Các quy tắc và phương thức chung có tính phổ biến và bắt buộc đối với mọi cá nhân trong giao tiếp xã hội... Lời nói cá nhân. ngôn ngữ chung đồng thời mang những nét riêng.[r]
Trang 1TỪ NGÔN NGỮ CHUNG ĐẾN
LỜI NÓI CÁ NHÂN
***
BÀI BÀI GIẢNG GIẢNG
TỪ NGÔN NGỮ CHUNG ĐẾN
LỜI NÓI CÁ NHÂN
***
GIẢNG GIẢNG NGỮ NGỮ VĂN VĂN 11
Trang 2A- Hướng dẫn học bài
• 1.Ngôn ngữ - tài sản chung của xã hội
• a.Ngôn ngữ là tài sản chung của một dân tộc, một cộng đồng xã hội
• b Tính chung:
• - Các đơn vị yếu tố ngôn ngữ chung: âm thanh, âm tiết, từ ngữ cố
a.Ngôn ngữ là tài sản chung của một dân
ồng xã hội
n vị yếu tố ngôn ngữ chung: âm thanh, âm tiết, từ ngữ cố định…
Trang 3• - Các quy tắc chung: cấu tạo từ , ngữ ,câu, phong cách ngôn ngữ…;
phương thức chuyển nghĩa từ
• Các quy tắc và ph
có tính phổ biến và bắt buộc
mọi cá nhân trong giao tiếp xã hội
Các quy tắc chung: cấu tạo từ , ngữ ,câu, phong cách ngôn ngữ…;
ng thức chuyển nghĩa từ
Các quy tắc và phương thức chung
có tính phổ biến và bắt buộc đối với mọi cá nhân trong giao tiếp xã hội
Trang 4• 2 Lời nói- sản phẩm riêng của cá
nhân:
• a Lời nói cá nhân
ngôn ngữ chung đồng thời mang
những nét riêng
• b Sản riêng của cá nhân:
• - Giọng nói
sản phẩm riêng của cá
a Lời nói cá nhân được tạo ra từ
ồng thời mang
b Sản riêng của cá nhân:
Trang 5• - Vốn từ ngữ cá nhân…
• - Sự chuyển đổi sáng tạo khi sử dụng từ ngữ…
• - Việc tạo ra các từ mới
• - Việc vận dụng linh hoạt, sáng tạo quy tắc chung, phương thức chung
• B- Ghi nhớ: (SGK tr )
Vốn từ ngữ cá nhân…
ổi sáng tạo khi sử dụng từ
Việc tạo ra các từ mới
Việc vận dụng linh hoạt, sáng tạo quy
ng thức chung
: (SGK tr )
Trang 6C- Luyện tập- Thực hành
• Bài tâp 1:
• - Hai câu thơ đều sử dụng các từ ngữ quen
thuộc Nhưng nó cũng mang
phong cách cá nhân.
• - Từ thôi được dùng với nghĩa: sự mất mát, sự đau đớn
• - Hư từ thôi diễn đạt nỗi
là cách nói giảm để làm nhẹ
quá lớn không gì bù đắp nổi
ều sử dụng các từ ngữ quen
ng nó cũng mang đậm dấu ấn
ợc dùng với nghĩa: sự mất mát, sự
ạt nỗi đau, đồng thời cũng
ể làm nhẹ đi nỗi mất mát
ắp nổi
Trang 7• Bài tập 2:
• - Câu thơ của Hồ Xuân H
theo lối đối lập và đảo ngữ:
đâm toạc; mặt đất/ chân mây
đám/ đá mấy hòn
nỗi niềm u uất của con ng
của Hồ Xuân Hương sắp xếp
ảo ngữ: Xiên ngang/
chân mây; rêu từng
câu thơ mang mang nỗi niềm u uất của con người
Trang 8• - Các động từ mạnh:
với các bổ ngữ ngang, toạc
sự bướng bỉnh, ngang ngạnh
• - Câu thơ tạo nên cá tính, sáng tạo
riêng: miêu tả thiên nhiên dâng trào,
cựa quậy đầy sức sống
những tình huống bi thảm nhất
ộng từ mạnh: xiên, đâm kết hợp
ngang, toạc biểu đạt ớng bỉnh, ngang ngạnh
tạo nên cá tính, sáng tạo
miêu tả thiên nhiên dâng trào,
ầy sức sống ngay cả trong
những tình huống bi thảm nhất
Trang 9• - Mối quan hệ giữa bài th
(Hồ Chí Minh) :
• + Tạo liên tưởng từ ngữ, mang tính sáng tạo: từ lồng của câu th
thụ bóng lồng hoa) gợi nhớ
phụ ngâm ( Nguyệt lồng
từng bông) Truyện Kiều (…
ngấn nước, cây lồng
Mối quan hệ giữa bài thơ Cảnh khuya
ởng từ ngữ, mang tính sáng của câu thơ ( Trăng lồng cổ
hoa) gợi nhớ đến Chinh
lồng hoa, hoa thắm
) Truyện Kiều (…Vàng gieo
Trang 10• + Điệp ngữ :chưa ngủ
• Không ngủ vì lo vận n
• So sánh: nàng chinh phụ, nàng Kiều
Không ngủ vì lo thân phận riêng t
a ngủ- lo nỗi nước nhà
Không ngủ vì lo vận nước
So sánh: nàng chinh phụ, nàng Kiều => Không ngủ vì lo thân phận riêng tư)
Trang 11DẶN DÒ :