Không đầu tƣ nhiều thời gian vào chuyên đề này vì học sinh còn chuẩn bị cho các bộ môn khác. Từ bài tập cơ bản nâng lên các bt mức độ cao hơn[r]
Trang 1>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN
*****===*****
CHUYÊN ĐỀ:
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH
MŨ VÀ LOGARIT
PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
VÀ LOGARIT
Trang 2PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ
LOGARIT
Giải được phương trình mũ và logarit dạng cơ bản nhất, tương ứng với mức độ thi
THPT
Không đầu tư nhiều thời gian vào chuyên đề này vì học sinh còn chuẩn bị cho các bộ
môn khác
Từ bài tập cơ bản nâng lên các bt mức độ cao hơn
B KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Lũy thừa:
n n
n
n n
n
n m n m
n m n
m
n m n m
xy y
x
y
x y
x
x x
x x
x
x x x
) (
) (
) (
.
Logarit:
0 1 log
1 log
log
1 log
log log
log log
log
) ( log log
log
a a
a a
a a
a a
a a
a
a
x x
x x
y
x y
x
xy y
x
C NỘI DUNG CHÍNH:
PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT
Dùng đễ ôn tập trong chương trình bồi dưởng sọc sinh yếu , ôn thi tốt nghiệp THPT
I)Phương trình mũ
Dạng cơ bản
x f
x g x f
Log x
f a
x g x f a
a
) (
) ( ) (
) (
) ( ) (
Tập trung vào bốn dạng thường gặp sau đây:
1)Tích qui về cùng cơ số
Khi giài ta dựa theo dạng cơ bản đễ lấy nghiệm
TD Giải các phương trình sau đây
a) 2x+1.4x-1 x 16x
8 1
1
Trang 3>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 3
2
4 4 6
2
2 1 2 2 3 3 4
x
x x
x x x x
3
2 9
4 2 1
9
4 9
4 2
2 4 2
4 2
2
4 3
4 3 3 3
27
4 9
3
)
3
3 3
3 3 3
2 2
3 2 2 1
Log Log
x
Log Log
Log x
Log x
Log x
b
x
x x x
x x
x
2) Tổng qui về cùng cơ số
Thông thường ta đưa về cơ số nguyên dương bé nhất và thu gọn thành phương trình bậc hai
TD Giải các phương trình sau đây ;
3 2
0 6 :
) 0 ( 2
6 4 2
)
2
t t
t t ptr
t t
Đăt
a
x
x x
Do t > 0 nên ta chỉ nhận nghiệm t = 2
Suy ra 2x = 2 KQ x = 1
b) 27x 12x 2.8x
Chia hai vế cho 8x ta được phương trình
2 2
3 2
3
2 8
12 8
27
3
x x
x x
Đặt
x
2
3 ( t > 0 ) Ptr : t3 + t - 2 = 0
Ta được nghiệm duy nhất t = 1 1
2
3
x
KQ x = 0
3) Tích chứa cơ số khác nhau
Dùng phương pháp logarit hóa ( Lấy log hai vế theo cơ số thích hợp )
TD Giải các phương trình
a) 3x.2x2 1
Lấy log hai vế của phương trình theo cơ số 2
Ta được phương trình 23x 22x2 0
Log Log
Đặt t = ax
( t > 0 ) Suy ra anx = t n Nếu a.b = 1 Đặt t = ax thì bx= 1/ t
11
Trang 4 xLog23 x2 0
3 0
0 ) 3 (
2
2
Log x
x
x Log x
5
5 1
1
0 5 log 1 )
5 (log
5 log 1 5 log
5 2
5 2
) 5 2 ( )
5 2 (
10 5 2 )
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
Log
Log x
x
x x
x x
Log Log
Log Log
Log Log
b
x x
x x
x x
4) Tổng không đưa về được cùng cơ số
Tính nhẩm tìm nghiệm x 0 của phương trình
Chứng tỏ nghiệm đó là duy nhất
TD Giải các phương trình:
a) 2x + 3x = 5
Phương trình nhận nghiệm x = 1
2x + 3x = 5 2x + 3x - 5 = 0 Xét hàm số f(x) = 2x
+ 3x – 5 ( xác định với mọi x )
Ta có f /
(x) = 2xln2 + 3x ln3 > 0 ( x ) Suy ra đồ thị hàm số f(x) cắt trục hoành tại duy nhất một điểm Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
b) 2x + 3x = 5 x
Phương trình nhận nghiệm x = 1
Chia hai vế của phương trình cho 3x
x x
x x
x g x
f
ptr
3
5 ) (
&
1 3
2 ) (
3
5 1 3
2 :
Cả hai hàm số đều có tập xác định là R
0 3
5 ln 3
5 ) (
&
0 3
2 ln 3
2 )
x x
x g x
f
Suy ra hàm số f(x) nghịch biến và hàm số g(x) đồng biến
Do đó đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại mọt điểm duy nhất
KL phương trình có duy nhất một nghiệm x = 1
II) PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Trang 5>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5
DẠNG CƠ BẢN :
x f Log
x g x f
x g
x f x
g Log x
f Log
a a
Cho
a
a a
) ( )
(
) ( ) (
0 ) (
0 ) ( )
( )
(
1
&
0
Ta tập trung vào ba dạng sau đây :
1) Tổng qui vế cùng cơ số
Thu gọn về dạng cơ bản
TD Giải các phương trình
a)
6
11
8 4
2xLog xLog x
Log
ĐK x > 0 Đưa về cơ số 2 , ta được phương trình
2 1 6
11 6
11
6
11 )
3
1 2
1 1 (
6
11 3
1 2
1
2 2
2
2 2
2
x
x Log
x Log
x Log
x Log x
Log x
Log
) ( 9 3
0 27 6
27 ) 6 (
3 ) 6 ( log
:
0 :
3 ) 6 ( log 2 log
)
2
3
9 3
loai x
x
x x
x
x
x x ptr
x
đk
x
b x
2) Đặt ẩn phụ: Khi trong ptr chứa nhiều logarit cùng một cơ số trong biểu thức chứa tích hoặc thương
log 5
1 log
1
2
a
Đk:
1 5
10 10 0
x
x
x
Đặt t = logx
5
1 1
2
Thu gọn: t2 5t60
Trang 6
1000 10
3 log
100 10
2 log 3 2
3 2
x x
x x
t t
b (1log2x)(2log4x)3
Đk: x0
Đặt tlog2 x
Ptr : ) 3
2
1 2 )(
1
( t t
Thu gọn: t2 3t20
4
2 2
log
1 log 2
1
2
2
x
x x
x t
t
3) Tổng cơ số khác nhau:
Tìm nghiệm x0
Chứng tỏ ptr có một nghiệm duy nhất x0
TD: giải ptr:
log2 xlog3(x1)3
ĐK : x1
Ptr có nghiệm x = 4
Ptr : log2 xlog3(x1)30
Xét hs f(x)log2xlog3(x1)3
TXĐ: D(1;)
1
1 2 ln
1 ) (
x x
x
f
Suy ra hs f(x) đồng biến
Do đó ptr có duy nhất một nghiệm x = 4
Bài tập tương tự:
Bài 1: giải các ptr mũ:
a 5x.25x2 5x4
b 3x2.9x 27
c 32x1 0,25.128x3
d 5x153x 26
e 3.4x 2.6x 9x
f 2x 4x 8x 14
g 32x84.3x5270
h ( 21)x ( 21)x 6
i 3x 4x 5x
j 3x 4x 25
k 52x 7x 35.52x36.7x 0
l 8x18(0,5)3x 3.2x3 12524(0,5)x
Bài 2: giải các ptr logarit:
a log log 3 log4 5
8
2 x x x
Trang 7>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 7
b log3x(x1)1
c log5 xlog5(x1)1
d log(x2 6x7)log(x3)
e log5(5x2).log2x51
f logx216log2x643
g log4x17log9x70
h log5x(x2 2x65)2
i log5log(x10)1log(21x20)log(2x1)
j log2x3logx logx24
6
7 log 2 logx 4 x
e
x
x x
x
8 log
4 log 2
log
log
16 8 4
2 III) BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Khi giải chủ yếu xét theo tính đơn điệu của hàm số mũ
Các dạng cũng tương tự như phương trình mũ
TD1 Giải các bất phương trình sau đây (Dạng a f(x)b
)
2 0
0 2
2 2 2
3 3
9 3
)
2
2
2 2 2
2 2
2
2
x
x
x x
x x
a
x x
x x
9
50 log 9
50 2
50 2 9
25 2 4 2 2
25 2
2 )
2
2 1
x
b
x x
x x
x x
3 log
3 3 2
3 3 2
3 2 )
3 2
1
x
c
x
x x
x x
TD2 Giải các bất phương trình (Dạng đặt ẩn phụ )
a) 4x – 3.2x + 2 > 0
Đặt t = 2x
( t > 0) Phương trình: t2
– 3t + 2 > 0
1
0 2
2
1 2 2
1
x
x t
t
x
x
b) 2x+1 + 2-x – 3 < 0
2.2x 2x 30
Đặt t = 2x ( t > 0 )
Bất phương trình : 2 13 0
t t
0 1
1 2 2 1
1 2
1
0 1 3
2 2
x
t
t t
x
Trang 8
IV) BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Khi giải ta cũng dựa theo tính chất đơn điệu của hàm số Logarit1
Chú ý các dạng thường gặp sau đây
) 1 0 ( ) ( ) ( 0
) 1 (
0 ) ( ) ( )
( )
(
*
) 1 0 ( )
(
) 1 (
) ( )
(
*
a khi x g x f
a khi x
g x f x g Log x
f
Log
a khi a
x f
a khi a x f x
f
Log
a a
TD Giải các phương trình :
3
4 1
0 4 5
2 ) 2 ( 3 (
1 ) 2 ( 3 (
3 2
3 0
2
0 3 :
1 ) 2 ( )
3 (
)
2 2
2 2
x ĐK
Do
x
x x
x x
x x Log
Bptr
x x
x x
x
ĐK
x Log x
Log
a
Nên bất phương trình có nghiệm : 3x4
2 1 2
1 x Log x x
Log
b
Do cơ số a < 1 Nên bất phương tương đương với
) 3 ,
1 ( 0 3 2
) 2 ,
4 ( 0 8 6
) 4
11 (
0 11 4
8 6 11
4
0 8 6
0 11 4
2 2
2 2
x x x
x
x x
x x
x x
x x x
x x
x
x -4 -3
4
11
-2 1
11
8 6
2 x
3 2
2 x
Chọn nghiệm thuộc miền mang dấu
Kết quả: nghiệm của ptr: là S (2;1)
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:
Bài 1: Giải các bất ptr mũ:
Trang 9>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 9
a 3x2 3x128
b 2x2.3x1 4
c 22x122x222x3 448
d 9x 3x140
e 2x15x22x15x1 0
f 52x1 5x 4
g 2x21x 30
h ( 1)x22x 1
x
Bài 2: Giải các bất ptr logarit :
a) log3(3x5)log3(x1)
b) log0,2 xlog5(x2)log0,23
c) log32 x5log3 x60
d) log2log0,2(x2 11
e) log ( 2 6 5) 2log3(2 ) 0
3
1 x x x
f)
2
1 log
1
log
1
2
4
x x
g) log (6 1 36 ) 2
5
1 x x h) log(x2x2)log(x22)
V) Một số pt & bptr mũ, log trong đề thi TNPTvà ĐH
1) Tốt nghiệp phổ thông
Giải các phương trình sau đây :
a) 2x+2 – 9.2 x + 2 = 0 (2006)
b) Log4xLog2(4x) 5(2007)
c) 3 2x+1 - 9.3 x + 6 = 0 (2008)
d) 25 x - 6.5x + 5 = 0 (2009)
2) Đại học
e) Giải phương trình
2x2x4.2x2x22x4 0 (D2006)
f) Giải bất phương trình
) 2006 ( ) 1 2 ( 1
2 4 ) 144 4
g) Giải bất phương trình
2 (4 3) (2 3) 2 ( 2007)
3 1
h) Giải phương trình
3 2 4
1 2
) 27 2 15 4
i) Giải bất phương trình
4
2 6 7 ,
x
x x Log
j) Giải bất phương trình log 3 2 0 ( 2008)
2
2
x
x x