[r]
Trang 1BÀI GI NG SINH H C 10 Ả Ọ
Trang 2Ki m tra bài cũ ể
+ u tr Ư ươ ng
+ Đ ng tr ẳ ươ ng
+ Nh ượ c tr ươ ng
- Hi n t ệ ượ ng gì x y ra ả khi th t bào th c v t vào 3 c c đ ng ả ế ự ậ ố ự dung d ch u tr ị ư ươ ng, đ ng tr ẳ ươ ng và nh ượ c tr ươ ng? Gi i ả thích?
N ướ c đi t TB ra ngoài => TB m t n ừ ấ ướ c
N ướ c đi vào trong TB => TB tr ươ ng n ướ c
N ướ c không th m vào và không đi ra kh i TB ấ ỏ
: Cn > Ct
: Cn = Ct
: Cn < Ct
: TBC co l i ạ
: TB gi nguyên kích th ữ ướ c.
: TB tr ươ ng n ướ c
=> co nguyên sinh
Trang 3THÍ NGHI M CO VÀ PH N CO NGUYÊN SINH Ệ Ả
I M c tiêu bài h c ụ ọ
- Rèn luy n kĩ năng s d ng kính hi n vi và làm tiêu b n hi n ệ ử ụ ể ả ể vi.
- Bi t cách đi u khi n s đóng m c a t bào khí kh ng thông ế ề ể ự ở ủ ế ổ qua đi u khi n m c đ th m th u ra vào t bào ề ể ứ ộ ẩ ấ ế
- Quan sát và v đ ẽ ượ ế c t bào đang các giai đo n co nguyên ở ạ sinh khác nhau.
- T mình th c hi n đ ự ự ệ ượ c thí nghi m nh qui trình đã cho ệ ư
trong sách giáo khoa.
Trang 4II Chu n b ẩ ị
1 M u v t: ẫ ậ Lá l b n, lá thài thài tía, c hành tía ẻ ạ ủ
+ Đ m b o 2 yêu c u: kích th ả ả ầ ướ ế c t bào t ươ ng đ i l n ố ớ
d tách l p bi u bì ra kh i lá ễ ớ ể ỏ
2 D ng c và hoá ch t: ụ ụ ấ
- Kính hi n vi quang h c, Lam kính, lamen (lá kính) ể ọ
- Dao lam, kim l ưỡ i mác, ng nh gi t, gi y th m ố ỏ ọ ấ ấ
- N ướ ấ c c t, dung d ch mu i 8% ị ố
Trang 6H1: L khí đóng ỗ H2: L khí m ỗ ở
Ho t đ ng c a khí kh ng ạ ộ ủ ổ
Trang 7III N i dung và cách ti n hành ộ ế
1 Quan sát T bào ban đ u ế ầ 1 TN co nguyên sinh 2.TN ph n co nguyên sinh ả
B ướ c 1:
- Dùng dao lam tách l p ớ
bi u bì cho lên phi n ể ế
kính đã nh s n 1gi t ỏ ẵ ọ
n ướ ấ c c t
- Đ t lá kính lên m u ặ ẫ
- Hút n ướ c xung quanh
b ng gi y th m ằ ấ ấ
B ướ c 2:
- L y tiêu b n ra kh i ấ ả ỏ kính Nh dung d ch mu i ỏ ị ố vào m u, dùng gi y th m ẫ ấ ấ phía đ i di n ố ệ
B ướ c 1:
B ướ c 2:
- Quan sát d ướ i kính hi n ể vi
(quan sát x10 sau đó là ở x40).
B ướ c 1:
- Quan sát d ướ i kính
hi n vi ể
- L y tiêu b n ra kh i ấ ả ỏ kính Nh m t gi t ỏ ộ ọ
n ướ ấ c c t vào rìa c a lá ủ kính , dùng gi y th m ấ ấ phía đ i di n ố ệ
B ướ c 2:
Quan sát v hình ẽ
vào vở
Quan sát v hình ẽ
vào vở
Quan sát v hình ẽ
vào vở
- Quan sát d ướ i kính hi n ể
vi
(quan sát x10 sau đó là ở
x40).
Khí kh ng lúc này đóng ổ
hay m ? Vì sao?ở
Trang 81 Quan sát t bào ban đ u ế ầ
- TB đ ượ c ngâm trong n ướ ấ c c t => n ướ c th m th u ẩ ấ
vào t bào => t bào tr ế ế ươ ng n ướ c => khí kh ng m ra ổ ở
Trang 9III N i dung và cách ti n hành ộ ế
1 Quan sát T bào ban đ u ế ầ 2 TN co nguyên sinh 2.TN ph n co nguyên sinh ả
B ướ c 1:
- Dùng dao lam tách l p ớ
bi u bì cho lên phi n ể ế
kính đã nh s n 1gi t ỏ ẵ ọ
n ướ ấ c c t
- Đ t lá kính lên m u ặ ẫ
- Hút n ướ c xung quanh
b ng gi y th m ằ ấ ấ
B ướ c 2:
- L y tiêu b n ra kh i ấ ả ỏ kính Nh dung d ch mu i ỏ ị ố vào m u, dùng gi y th m ẫ ấ ấ phía đ i di n ố ệ
B ướ c 1:
B ướ c 2:
- Quan sát d ướ i kính hi n ể vi
(quan sát x10 sau đó là ở x40).
B ướ c 1:
- Quan sát d ướ i kính
hi n vi ể
- L y tiêu b n ra kh i ấ ả ỏ kính Nh m t gi t ỏ ộ ọ
n ướ ấ c c t vào rìa c a lá ủ kính , dùng gi y th m ấ ấ phía đ i di n ố ệ
B ướ c 2:
Quan sát v hình ẽ
vào vở
Quan sát v hình ẽ
vào vở
Quan sát v hình ẽ
vào vở
- Quan sát d ướ i kính hi n ể
vi
(quan sát x10 sau đó là ở
x40).
Lúc này khí
kh ng đóng ổ hay m ?ở
Trang 102 TN co nguyên sinh
- Khi cho dung d ch mu i vào tiêu b n, môi tr ị ố ả ườ ng bên ngoài tr ở lên u tr ư ươ ng => n ướ c th m t TB ra ngoài => TB m t n ấ ừ ấ ướ c
=> TBC co l i ạ , lúc này màng sinh ch t tách kh i thành t bào => ấ ỏ ế
co nguyên sinh => khí kh ng đóng ổ
Trang 11H1: T bào bình th ế ườ ng H2: Co nguyên sinh góc.
H3: Co nguyên sinh lõm.
H4: Co nguyên sinh l i ồ
Quá trình co nguyên sinh
Trang 12III N i dung và cách ti n hành ộ ế
1 Quan sát T bào ban đ u ế ầ 2 TN co nguyên sinh 3.TN ph n co nguyên sinh ả
B ướ c 1:
- Dùng dao lam tách l p ớ
bi u bì cho lên phi n ể ế
kính đã nh s n 1gi t ỏ ẵ ọ
n ướ ấ c c t
- Đ t lá kính lên m u ặ ẫ
- Hút n ướ c xung quanh
b ng gi y th m ằ ấ ấ
B ướ c 2:
- L y tiêu b n ra kh i ấ ả ỏ kính Nh dung d ch mu i ỏ ị ố vào m u, dùng gi y th m ẫ ấ ấ phía đ i di n ố ệ
B ướ c 1:
B ướ c 2:
- Quan sát d ướ i kính hi n ể vi
(quan sát x10 sau đó là ở x40).
B ướ c 1:
- Quan sát d ướ i kính
hi n vi ể
- L y tiêu b n ra kh i ấ ả ỏ kính Nh m t gi t ỏ ộ ọ
n ướ ấ c c t vào rìa c a lá ủ kính , dùng gi y th m ấ ấ phía đ i di n ố ệ
B ướ c 2:
Quan sát v hình ẽ
vào vở
Quan sát v hình ẽ
vào vở
Quan sát v hình ẽ
vào vở
- Quan sát d ướ i kính hi n ể
vi
(quan sát x10 sau đó là ở
x40).
Trang 13- Khi cho n ướ c c t vào tiêu b n => ấ ả mt ngoài nh ượ c tr ươ ng =>
n ướ ạ c l i th m vào trong TB => TB t tr ng thái co nguyên sinh ấ ừ ạ
tr l i tr ng thái bình th ở ạ ạ ườ ng (ph n co nguyên sinh) => Khí ả
kh ng m ổ ở
3 TN ph n co nguyên sinh ả
Lúc này khí kh ng đóng hay m ? ổ ở
Trang 14* Đi u khi n s đóng m c a khí kh ng ề ể ự ở ủ ổ
Khí kh ng đóng hay m ph thu c vào y u t nào? ổ ở ụ ộ ế ố
-Khí kh ng đóng hay m ph thu c vào l ổ ở ụ ộ ượ ng n ướ c trong TB + TB no n ướ c (tr ươ ng n ướ c) => l khí m ỗ ở
+ TB m t n ấ ướ c => l khí đóng ỗ
Đi u khi n s đóng m c a khí kh ng thông qua đi u ề ể ự ở ủ ổ ề
ch nh l ỉ ượ ng n ướ c th m th u vào trong TB ẩ ấ
Trang 15H1: T bào co nguyên sinh l i ế ồ
H4: T bào bình th ế ườ ng
H2: T bào co nguyên sinh lõm ế
H3: T bào co nguyên sinh góc ế
Quá trình ph n co nguyên sinh ả
Trang 16III N i dung và cách ti n hành ộ ế
1 Quan sát T bào ban đ u ế ầ 2 TN co nguyên sinh 3.TN ph n co nguyên sinh ả
B ướ c 1:
- Dùng dao lam tách l p ớ
bi u bì cho lên phi n ể ế
kính đã nh s n 1gi t ỏ ẵ ọ
n ướ ấ c c t
- Đ t lá kính lên m u ặ ẫ
- Hút n ướ c xung quanh
b ng gi y th m ằ ấ ấ
B ướ c 2:
- L y tiêu b n ra kh i ấ ả ỏ kính Nh dung d ch mu i ỏ ị ố vào m u, dùng gi y th m ẫ ấ ấ phía đ i di n ố ệ
B ướ c 1:
B ướ c 2:
- Quan sát d ướ i kính hi n ể vi
(quan sát x10 sau đó là ở x40).
B ướ c 1:
- Quan sát d ướ i kính
hi n vi ể
- L y tiêu b n ra kh i ấ ả ỏ kính Nh m t gi t ỏ ộ ọ
n ướ ấ c c t vào rìa c a lá ủ kính , dùng gi y th m ấ ấ phía đ i di n ố ệ
B ướ c 2:
Quan sát v hình ẽ
vào vở
Quan sát v hình ẽ
vào vở
Quan sát v hình ẽ
vào vở
- Quan sát d ướ i kính hi n ể
vi
(quan sát x10 sau đó là ở
x40).
Trang 17TN
M u v t, ẫ ậ hoá ch tấ Cách ti n hànhế K t quế ả Gi i thích k t qu vảả à v ẽế
hình
TN co
nguyên
sinh
TN
ph n co ả
nguyên
sinh
H VÀ TÊN: L P NHÓM S Ọ Ớ Ố
Trang 18Nêu 1 vài
hi n t ệ ư ng ợ
t ? ế
T i sao mu n gi rau ạ ố ữ tươi, ta ph i th ả ư ng ờ xuyên v y n ả ư c vào ớ rau?
Khi v y n ả ư c vào rau, n ớ ư c s ớ ẽ
th m th u vào t bào làm t bào ẩ ấ ế ế trương lên khi n rau t ế ươi, không
b héo ị
Trang 19H ướ ng dân vê nha ̃ ̀ ̀
1 Hoàn thành báo cáo thí nghi m (bu i sau ệ ổ
n p) ộ
2 Chu n b tr ẩ ị ướ c bài 13: Khái quát v năng ề
l ượ ng và chuy n hóa v t ch t ể ậ ấ
Trang 20CHÚC CÁC EM H C T T Ọ Ố