[r]
Trang 2F1
F2
Tr l i: ả ờ L c t tác d ng nh hình vL c t tác d ng nh hình vự ừự ừ ụụ ưư ẽẽ
C p l c đi n t có tác d ng làm khung quay theo chi u kim ặ ự ệ ừ ụ ề
C p l c đi n t có tác d ng làm khung quay theo chi u kim ặ ự ệ ừ ụ ề
đ ng hồ ồ
đ ng hồ ồ
đ i v i khung dây.ố ớ
Trang 3C p l c đi n có không có tác d ng làm khung quay ặ ự ệ ụ
C p l c đi n có không có tác d ng làm khung quay ặ ự ệ ụ
Trang 4c
B C
dưới N u ta đ i chi u dòng đi n thì khung quay th nào?ế ổ ề ệ ế
Tr l iả ờ : L c tác d ng lên đo n AB, CD đ i chi u và khung L c tác d ng lên đo n AB, CD đ i chi u và khung ựự ụụ ạạ ổổ ềề
Quay cũng đ i chi u (t c theo chi u kim đ ng h )ổ ề ứ ề ồ ồ
Quay cũng đ i chi u (t c theo chi u kim đ ng h )ổ ề ứ ề ồ ồ
Trang 7Đ ng c đi n m t chi u g m hai b ộ ơ ệ ộ ề ồ ộ
Đ ng c đi n m t chi u g m hai b ộ ơ ệ ộ ề ồ ộ
ph n chính là: Nam châm và khung dây ậ
ph n chính là: Nam châm và khung dây ậ
d n, ngoài ra đ khung dây có th quay ẫ ể ể
d n, ngoài ra đ khung dây có th quay ẫ ể ể
liên t c còn ph i có b góp đi n,trong ụ ả ộ ệ
liên t c còn ph i có b góp đi n,trong ụ ả ộ ệ
đó các thanh quét C1, C2 đ a dòng ư
đó các thanh quét C1, C2 đ a dòng ư
đi n t ngu n vào khung dây.ệ ừ ồ
đi n t ngu n vào khung dây.ệ ừ ồ
Trang 8ON OFF
- 12 V +
S N
1 Các b ph n chính c a đ ng c đi n m t chi u: ộ ậ ủ ộ ơ ệ ộ ề
2
2 Ho t đ ng c a đ ng c đi n m t chi u: ạ ộ ủ ộ ơ ệ ộ ề
Đ ng c đi n m t chi u ho t đ ng d a trên tác d ng c a t ộ ơ ệ ộ ề ạ ộ ự ụ ủ ừ
Đ ng c đi n m t chi u ho t đ ng d a trên tác d ng c a t ộ ơ ệ ộ ề ạ ộ ự ụ ủ ừ
trường lên khung dây d n có dòng đi n ch y qua đ t trong t ẫ ệ ạ ặ ừ
trường lên khung dây d n có dòng đi n ch y qua đ t trong t ẫ ệ ạ ặ ừ
trường
trường
Trang 9C1: Bi u di n l c đi n t tác d ng lên Bi u di n l c đi n t tác d ng lên ểể ễ ựễ ự ệ ừệ ừ ụụ
đo n AB và CD c a khung dây d nạ ủ ẫ
đo n AB và CD c a khung dây d nạ ủ ẫ
nh nh ưư hình 28.1
C2: D đoán xem có hi n t D đoán xem có hi n tựự ệ ượệ ượng gìng gì
x y ra v i khung dây khi đó.ả ớ
x y ra v i khung dây khi đó.ả ớ
Tr l i:ả ờ
Tr l i:ả ờ Áp d ng qui t c bàn tay trái ta Áp d ng qui t c bàn tay trái ta ụụ ắắ
xác đ nh đị ượ ực l c đi n t tác d ng lên ệ ừ ụ
xác đ nh đị ượ ực l c đi n t tác d ng lên ệ ừ ụ
Trang 10C3 Hãy làm TN ki m Hãy làm TN ki m ểể
tra d đoán trên b ngự ằ
tra d đoán trên b ngự ằ
cách b t công t c choậ ắ
cách b t công t c choậ ắ
dòng đi n đi vào khungệ
dòng đi n đi vào khungệ
Trang 11Đ NG C ĐI N M T CHI U Ộ Ơ Ệ Ộ Ề
I - Nguyên t c c u t o và ho t đ ng c a đ ng c đi n ắ ấ ạ ạ ộ ủ ộ ơ ệ
m t chi u: ộ ề
2 Ho t đ ng c a đ ng c đi n m t chi u: Ho t đ ng c a đ ng c đi n m t chi u: ạ ộ ạ ộ ủ ủ ộ ộ ơ ệ ơ ệ ộ ộ ề ề
1 Các b ph n chính c a đ ng c đi n m t chi u: Các b ph n chính c a đ ng c đi n m t chi u: ộ ộ ậ ậ ủ ủ ộ ộ ơ ệ ơ ệ ộ ộ ề ề
3 K t lu n:ế ậ
3 K t lu n:ế ậ
a) Đ ng c đi n m t chi u có hai b ph n chính là nam Đ ng c đi n m t chi u có hai b ph n chính là nam ộộ ơ ệơ ệ ộộ ềề ộộ ậậ
châm t o ra t trạ ừ ường (b ph n đ ng yên) và khung dâyộ ậ ứ
châm t o ra t trạ ừ ường (b ph n đ ng yên) và khung dâyộ ậ ứ
d n cho dòng đi n ch y qua (b ph n quay).ẫ ệ ạ ộ ậ
d n cho dòng đi n ch y qua (b ph n quay).ẫ ệ ạ ộ ậ
B ph n đ ng yên độ ậ ứ ược g i làọ
B ph n đ ng yên độ ậ ứ ược g i làọ STATO
B ph n quay độ ậ ược g i là ọ
B ph n quay độ ậ ược g i là ọ ROTO
b) Khi đ t khung dây d n ABCD trong t trặ ẫ ừ ường và cho
b) Khi đ t khung dây d n ABCD trong t trặ ẫ ừ ường và cho
dòng đi n ch y qua khung thì dệ ạ ưới tác d ng c a l c đi n t , ụ ủ ự ệ ừ
dòng đi n ch y qua khung thì dệ ạ ưới tác d ng c a l c đi n t , ụ ủ ự ệ ừ
khung dây s quay.ẽ
khung dây s quay.ẽ
Trang 12II - Đ ng c đi n m t chi u trong k thu t ộ ơ ệ ộ ề ỹ ậ
1 C u t o c a đ ng c đi n m t chi u trong k thu t:ấ ạ ủ ộ ơ ệ ộ ề ỹ ậ
1 C u t o c a đ ng c đi n m t chi u trong k thu t:ấ ạ ủ ộ ơ ệ ộ ề ỹ ậ
C4: Nh n xét s khác nhau c a hai b ph n chính c a đ ng Nh n xét s khác nhau c a hai b ph n chính c a đ ng ậậ ựự ủủ ộộ ậậ ủủ ộộ
c đi n trong k thu t v i mô hình v a tìm hi u?ơ ệ ỹ ậ ớ ừ ể
c đi n trong k thu t v i mô hình v a tìm hi u?ơ ệ ỹ ậ ớ ừ ể
trường là nam châm đi n.ệ
trường là nam châm đi n.ệ
b B ph n quay g mộ ậ ồ
b B ph n quay g mộ ậ ồ
nhi u cu n dây đ t l chề ộ ặ ệ
nhi u cu n dây đ t l chề ộ ặ ệ
nhau và song song v i ớ
nhau và song song v i ớ
Trang 13Đ NG C ĐI N M T CHI U Ộ Ơ Ệ Ộ Ề
I - Nguyên t c c u t o và ho t đ ng c a đ ng c đi n ắ ấ ạ ạ ộ ủ ộ ơ ệ
m t chi u: ộ ề
II - Đ ng c đi n m t chi u trong k thu t: ộ ơ ệ ộ ề ỹ ậ
1 C u t o c a đ ng c đi n m t chi u trong k thu t: ấ ạ ủ ộ ơ ệ ộ ề ỹ ậ
1 C u t o c a đ ng c đi n m t chi u trong k thu t: ấ ạ ủ ộ ơ ệ ộ ề ỹ ậ
2 K t lu n:ế ậ
2 K t lu n:ế ậ SGK - trang 77
III S bi n đ i năng lự ế ổ ượng trong đ ng c đi n:ộ ơ ệ
III S bi n đ i năng lự ế ổ ượng trong đ ng c đi n:ộ ơ ệ
Khi ho t đ ng, đ ng c đi n chuy n hoá năng lạ ộ ộ ơ ệ ể ượng t ừ
Khi ho t đ ng, đ ng c đi n chuy n hoá năng lạ ộ ộ ơ ệ ể ượng t ừ
d ng nào sang dang nào?ạ
d ng nào sang dang nào?ạ
Tr l i:ả ờ
Tr l i:ả ờ Khi ho t đ ng, đ ng c đi n chuy n hoá năng l Khi ho t đ ng, đ ng c đi n chuy n hoá năng lạ ộạ ộ ộộ ơ ệơ ệ ểể ượượngng
t đi n năng ch y u thành c năng.t đi n năng ch y u thành c năng.ừ ệừ ệ ủ ếủ ế ơơ
Trang 14Tr l i: ả ờ Quay ng Quay ngượược chi u kim đ ng h c chi u kim đ ng h ềề ồồ ồồ
C6: Tai sao khi ch t o đ ng c đi n công su t l n ngế ạ ộ ơ ệ ấ ớ ười ta không dùng nam châm vĩnh c u?ử
Tr l i: ả ờ Vì nam châm vĩnh c u không t o ra t trVì nam châm vĩnh c u không t o ra t trửử ạạ ừ ườừ ường m nhng m nhạạ
nh nam châm đi n.nh nam châm đi n.ưư ệệ
C7: K tên 1 s đ ng c đi n 1 chi u mà em bi t?ể ố ộ ơ ệ ề ế
Trang 15Đ ng c đi n 1 chi u trong k thu t và đ i s ngộ ơ ệ ề ỹ ậ ờ ố
Đ ng c đi n 1 chi u trong k thu t và đ i s ngộ ơ ệ ề ỹ ậ ờ ố
Roto
Đ ng c đi n ộ ơ ệ
Đ ng c đi n ộ ơ ệ
mô ph ng mô ph ng ỏ ỏ sinh h c ọ
sinh h c ọ
Trang 16Máy đóng bao Tr l c tay lái Tr l c tay lái ợ ự ợ ự
Trang 17Đ ng c đi n 1 chi u trong k thu t và đ i s ngộ ơ ệ ề ỹ ậ ờ ố
Đ ng c đi n 1 chi u trong k thu t và đ i s ngộ ơ ệ ề ỹ ậ ờ ố
Trang 19Ki N TH C C N NH Ế Ứ Ầ Ớ
• Đ ng c đi n m t chi u ho t đ ng d a trên tác d ng Đ ng c đi n m t chi u ho t đ ng d a trên tác d ng ộộ ơ ệơ ệ ộộ ềề ạ ộạ ộ ựự ụụ
c a t trủ ừ ường lên khung dây d n có dòng đi n ch y qua ẫ ệ ạ
c a t trủ ừ ường lên khung dây d n có dòng đi n ch y qua ẫ ệ ạ
• Khi đ ng c đi n m t chi u ho t đ ng, đi n năng đKhi đ ng c đi n m t chi u ho t đ ng, đi n năng độộ ơ ệơ ệ ộộ ềề ạ ộạ ộ ệệ ượược c
chuy n hoá thành c năng.ể ơ
chuy n hoá thành c năng.ể ơ
Trang 20• H c thu c ghi nh - SGK trang 76 H c thu c ghi nh - SGK trang 76 ọ ọ ộ ộ ớ ớ
• Làm BT: 28.1 đ n 28.6 – SBT Làm BT: 28.1 đ n 28.6 – SBT ế ế
• Đ c có th em ch a bi t - SGK trang 76 Đ c có th em ch a bi t - SGK trang 76 ọ ọ ể ể ư ư ế ế
Trang 21Có thể em ch-a biết:
Người ta còn dựa vào hiện tượng lực điện từ tác dụng lên
khung dây dẫn có dòng điện
chạy qua để chế tạo điện kế, đó
là bộ phận chính của các dụng cụ
đo điện như: Ampe kế, Vônkế.
Hình 28.4 mô tả nguyên tắc hoạt động của một điện kế khung quay Khi có dòng điện
chạy qua khung dây dẫn K (đặt trong từ trường của nam châm C) dưới tác dụng của lực điện từ
và làm cho kim Q quay theo.