Italia, Pháp, Tây Ban Nha, B Đào Nha.. Liên bang Nga, Ba Lan,Ucraina.[r]
Trang 1BÀI GI NG Đ A LÝ L P 7 Ả Ị Ớ
Trang 6L h i ễ ộ đư ng ph (l n nh t châu Âu ) t ch c vào tháng 8 hàng ờ ố ớ ấ ổ ứ năm,l h i luôn tràn ng p màu s c, âm thanh c a s cu ng ễ ộ ậ ắ ủ ự ồ
nhi t ệ
Nh ng b trang ph c thi t k c c kỳ tinh x o và công phu ữ ộ ụ ế ế ự ả
Trang 7L h i ễ ộ đ u bò ấ tót
L h i ch i trâu ễ ộ ọ
nư c ớ L h i b n pháo hoa ễ ộ ắ
Trang 8Th ủ đô Văn hóa châu Âu-năm 2010
1 Essen( Đ c ứ )
2.Istan-bun( Th nhĩ kỳ ổ )
Trang 93 Pecs( Hung –ga-ri)
3 Pecs( Hung –ga-ri)
Trang 10Tallinn(th ủ đô Estonia)-th ủ đô văn hoá châu Âu năm 2011
Tallinn n m trên b bi n Baltic, dài 46 km có 3 bán đ o ằ ờ ể ả
l n Thành c c a Tallinn đã đ ớ ổ ủ ượ c UNESCO công nh n ậ
là Di s n Th gi i t năm 1997 ả ế ớ ừ
Trang 11? Ch n ọ đáp án đúng nh t: ấ
1.Quan sát lư c ợ đ H54.1 , nhóm ngôn ng Xla- ồ ữ
vơ châu Âu có nh ng n ở ở ữ ư c nào sau ớ đây:
a Đ c, Hà Lan, B ,Anh, Đan M ch, Na Uy ứ ỉ ạ
b Italia, Pháp, Tây Ban Nha, B Đào Nha ồ
c Liên bang Nga, Ba Lan,Ucraina.
c Liên bang Nga, Ba Lan,Ucraina.
Trang 12? Ch n ọ đáp án đúng nh t: ấ
2.Trung tâm c a ủ đ o Thiên Chúa trên th gi i ạ ế ớ
là Toà thánh Va-ti-căng Rô ma thu c n ở ộ ư c: ớ
a I-ta-li b Pháp
c Đ c d T t c a I-ta-li-a ứ ấ ả đ u sai ề
Trang 13Trung tâm toà thánh Va ti căng Nhà th Tin Lành (công ờ
trình cánh c ng châu ổ Âu )
Trang 14Nhà th H i giáo - ờ ồ (Hung –ga-ri)
Trang 153.Bun ga ri - 0,5 7.Liªn bang Nga - 0,6
4.Ba Lan - 0,1 8.Thôy ĐiÓn 0,2
1.B ng s li u tình hình dân s th gi i ả ố ệ ố ế ớ
73 73
Trang 16? Nh n xét s thay ậ ự đ i k t c u dân s châu Âu, th ổ ế ấ ố ế
Trang 17Nhóm1.Châu Âu Độ tuổ i
- D-ới tuổ i lao
động (0 đến 14 tuổ i)
- Tuổ i lao
động(15 đến 59 tuổ i)
* 1960-1980
* 1980-2000
-Trên tuổ i lao
động (trên 60 tuổ i)
Nhận xét hình dạng tháp tuổ i từ
1960 -> 2000
Gi m ả
Gi m d n ả ầ Tăng liờn t c ụ Tăng ch m ậ
Đỏy thỏp thu h p ẹ
(C huy n d n t ể ầ ừ thỏp tu i tr -> ổ ẻ già )
Năm 1960
Năm 1980
Năm 2000
Trang 18Tăng không đáng kể
Đáy r ng, ộ đ nh ỉ
h p ẹ ( tháp dân s ố
tr ) ẻ
Trang 19Độ tuổ i Sự thay đổ i kết cấu dân s ố
Vẫn là tháp tuổi trẻ ( Đáy rộng, đỉnh hẹp)
Trang 21? Đ c ặ đi m nào d i m nào d ể ể ư ớ ớ i i đây không thu c các ây không thu c các ộ ộ
đ ặ ặ c c đi m i m ể ể đô th hoá châu Âu? ô th hoá châu Âu? ị ị ở ở
Trang 22ĐÔ TH : Ị TRÊN 8 TRI U Ệ DÂN
T 5 Ừ Đ N 8 Ế TRI U Ệ
T 3 Ừ Đ N 5 Ế TRI U Ệ
Ix-tambun
Trang 23TI T 61 Ế
TI T 61 Ế BÀI 54: DÂN CƯ , XÃ H I CHÂU ÂU , XÃ H I CHÂU ÂU Ộ Ộ
1 S Ự ĐA D NG V TÔN GIÁO, NGÔN NG VÀ V Ạ Ề Ữ ĂN HÓA
CHÍNH LÀ: GIECMAN, LATINH, XLAVƠ
2 DÂN CƯ CHÂU ÂU ĐANG GIÀ ĐI M C Ứ Đ Ộ ĐÔ TH HOÁ Ị CAO
2005)
* T L DÂN THÀNH TH CAO.Ỉ Ệ Ị
Trang 24A.T l gia t ỉ ệ ăng t nhiên c a châu Âu r t th p, ự ủ ấ ấ
châu Âu
Trang 25Câu 2: Tôn giáo l n nh t châu Âu là: ớ ấ ở
Trang 26Hư ng d n h c nhà: ớ ẫ ọ ở
SGK
Trang 27Chào t m bi t ! ạ ệ
Trang 29L h i thu hút s tham gia c a hàng tr ễ ộ ự ủ ăm ngàn ngư i ờ