KÊNH ĐÀO XUY-Ê.[r]
Trang 1BÀI 26: THIÊN NHIÊN
CHÂU PHI
BÀI GI NG Đ A LÝ 7 Ả Ị
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ: Ể1.Châu l c là gì? ụ
Em hãy k tên và xác đ nh v trí các châu l c trên ể ị ị ụ
b n đ th gi i ?ả ồ ế ớ
Trang 3B n ả đ th gi i ồ ế ớ
Trang 42 D a vào ki n th c đã h c và các s li u trong ự ế ứ ọ ố ệ
b ng, s p x p các qu c gia sau đây thành hai nhóm: ả ắ ế ốcác nước phát tri n và các nể ước đang phát tri n (s ể ố
li u năm 1997).ệ
Tên n ướ c Thu nh p bình quân ậ
đ u ng ầ ườ i (USD) HDI T l t vong tr ỉ ệ ử em (% 0 ) ẻ
Trang 6BÀI 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
1 V trí đ a lí: ị ị
B
'
0 20 37
T
'
0 33 17
Trang 7-Ti p giáp:ế
+ Phía B c: giáp v i Đ a Trung H iắ ớ ị ả + Phía Tây: giáp v i Đ i Tây Dớ ạ ương + Đông B c: giáp v i Bi n Đắ ớ ể ỏ
+ Đông Nam: giáp v i n Đ Dớ Ấ ộ ương
Trang 8Xích đ o đi qua ph n ạ ầnào c a Châu l c?ủ ụ
- Đường xích đ o đi qua gi a châu l cạ ữ ụ
BÀI 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
Trang 11Lãnh th Châu Phi ổ
ch y u thu c ủ ế ộmôi trường nào?
- Ph n l n lãnh th Châu Phi thu c môi trầ ớ ổ ộ ường đ i ớnóng
BÀI 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
Trang 12Ph n l n lãnh th ầ ớ ổchâu Phi n m gi a ằ ữhai chí tuy n s có ế ẽ
nh h ng gì đ n
khí h u.ậ
Trang 14Quan sát hình 26.1: Nêu tên các dòng bi n nóng, các ểdòng bi n l nh ch y ven b bi n Châu Phi?ể ạ ả ờ ể
BÀI 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
Trang 15Dòng bi n ểMũi kim
Dòng bi n Mô-ểdăm-bích
Dòng bi n ểXô-ma-li
Trang 16N u t m quan tr ng, ý nghĩa ờ ầ ọ
c a k nh đào Xuy đ i v i giao ủ ờ ờ ố ớ
th ng đ ụ ườ ng bi n tr n th gi i? ể ờ ế ớ
Trang 17Kênh đào Xuyê đ ượ c xây
d ng trên m t eo đ t Ai c p, ự ộ ấ ở ậ chi u dài 166 km, chi u r ng ề ề ộ
kê c a Ai c p, riêng năm 1950 ủ ậ
s tàu bè qua l i trên kênh đào ố ạ Xuyê là 11750 chi c, 70 tri u ế ệ
t n hàng đi t H ng H i vào ấ ừ ồ ả
Đ a Trung H i ị ả
Trang 18KÊNH ĐÀO XUY-Ê
Trang 192 Đ a hình và khoáng s n ị ả
BÀI 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
Trang 21Em hãy nh n xét đ c đi m đ a hình Châu Phi? Đ ậ ặ ể ị ộcao trung bình là bao nhiêu ?
- L c đ a Phi là m t kh i cao nguyên kh ng l , có ụ ị ộ ố ổ ồcác b n đ a xen k các s n nguyênồ ị ẻ ơ
- Đ cao trung bình: 750 mộ
BÀI 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
Trang 22- Hướng nghiêng chính c a đ a hình Châu Phi th p ủ ị ấ
d n t Đông Nam t i Tây B c.ầ ừ ớ ắ
Trang 24Sông Nin
S Công Gô
S Dăm be zơ
Trang 25SÔNG NIN
Trang 26H VICH-TO-RI-A Ồ
Trang 27BÀI 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
Trang 28Các khoáng s n quan ả
tr ng ọ S phân bự ố
D u m , khí đ t ầ ỏ ố Đ ng b ng ven bi n B c Phi và ồ ằ ể ắ
ven v nh Ghinê Tây Phi ị
Ph t phát ố 3 n ướ c B c Phi (Marôc, Angiêri, ắ
Tuynidi) Vàng, kim c ươ ng Ven v nh Ghinê, khu v c Trung ị ự
Phi (g n xích đ o), cao nguyên ầ ạ Nam Phi.
S t ắ Dãy núi tr Đrê-ken-bec ẻ
Đ ng, chì,cô ban, ồ
mangan, uranium Các cao nguyên Nam Phi
Em có nh n xét gì v khoáng s n c a Châu Phi?- Tài nguyên khoáng s n c a Châu Phi phong ậ ề ả ủ ả ủ
phú, đ c bi t là kim lo i quý hi m.ặ ệ ạ ế
BÀI 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI
Trang 29KHAI THÁC M VÀNG TRUNG PHI Ỏ Ở
Trang 30KHAI THÁC M KIM C Ỏ ƯƠ NG NAM PHI Ở
Trang 31M ĐÁ KIM C Ỏ ƯƠ NG TRUNG PHI (NHÌN T V TINH) Ở Ừ Ệ
Trang 32Đây là hoang m c n m phía nam Châu Phi ạ ằ ở
Trang 332 Hãy đi n vào ề
Trang 36XIN CHÂN THANCHÂN THAǸ̀ H CAM NH CAM N̉ Ở Ơ