Cây d a, cây hành, cây thông, cây rêu.[r]
Trang 1BÀI 4: CÓ PH I T T C Ả Ấ Ả
BÀI GI NG ĐI N T SINH H C 6 Ả Ệ Ử Ọ
Trang 3BÀI 4: CÓ PH I T T C TH C V T Đ U CÓ HOA? Ả Ấ Ả Ự Ậ Ề
- Quan sát hình v , m u v t, đ i chi u b ng 1/ SGK, ẽ ẫ ậ ố ế ả ghi nh các ki n th c v các c quan c a cây c i ớ ế ứ ề ơ ủ ả
- Xác đ nh các c quan c a cây c i và nêu ch c năng ị ơ ủ ả ứ
ch y u c a các c quan đó (hoàn thành s đ ) ủ ế ủ ơ ơ ồ
Trang 4Các c quan c a cây c i ơ ủ ả
Hạ t
Qu ả
Hoa Lá
Thân Rễ
Nuôi d ưỡ ng cây Duy trì phát
8 7
Trang 5? Dùng các c m t t ụ ừ ươ ng ng đi n vào ch tr ng phù h p các ứ ề ỗ ố ợ câu sau?
a R , thân, lá là ễ
b Hoa, qu , h t là ả ạ
c Ch c năng c a c quan sinh d ứ ủ ơ ưỡ ng là
d Ch c năng c a c quan sinh s n ứ ủ ơ ả
Trang 6? Cây c i g m nh ng c quan, b ph n nào? Ch c năng ả ồ ữ ơ ộ ậ ứ
Trang 7BÀI 4: CÓ PH I T T C TH C V T Đ U CÓ HOA? Ả Ấ Ả Ự Ậ Ề
- Các c quan c a cây c i: ơ ủ ả
+ C quan sinh d ơ ưỡ ng: R , thân, lá => nuôi d ễ ưỡ ng cây.
+ C quan sinh s n: Hoa, qu , h t => duy trì và phát ơ ả ả ạ tri n nòi gi ng ể ố
Trang 8STT Tên cây C quan sinh ơ
d ưỡ ng C quan sinh s n ơ ả
Rễ Thân Lá Hoa Quả H t ạ
6 Cây khoai tây
Trang 10STT Tên cây C quan sinh ơ
d ưỡ ng C quan sinh s n ơ ả
Rễ Thân Lá Hoa Quả H t ạ
6 Cây khoai tây
+ +
+ +
+ + +
+ +
+ + +
+ +
+ +
+
+ + +
+
Cây chu i, cây sen, cây khoai tây => G m đ y đ c quan ố ồ ầ ủ ơ sinh d ưỡ ng và c quan sinh s n => cây có hoa ơ ả
Cây rau b , cây d ợ ươ ng x , cây rêu => ch có các c quan ỉ ỉ ơ sinh d ưỡ ng, không có hoa, qu , h t=> cây không có hoa ả ạ
Hai nhóm: th c v t có hoa, th c v t không có hoa ự ậ ự ậ
Trang 11BÀI 4: CÓ PH I T T C TH C V T Đ U CÓ HOA? Ả Ấ Ả Ự Ậ Ề
1 Th c v t có hoa và th c v t không có hoa ự ậ ự ậ
- Các c quan c a cây c i: ơ ủ ả
+ C quan sinh d ơ ưỡ ng: R , thân, lá => nuôi d ễ ưỡ ng cây.
+ C quan sinh s n: Hoa, qu , h t => duy trì và phát ơ ả ả ạ tri n nòi gi ng ể ố
- Th c v t có hoa đ n m t th i kì nh t đ nh trong đ i thì ự ậ ế ộ ờ ấ ị ờ
ra hoa, k t qu , t o h t ế ả ạ ạ (hay có c quan sinh s n là hoa ) ơ ả
Ví d : ụ
- Th c v t không có hoa thì c đ i chúng không bao gi ự ậ ả ờ ờ
có hoa ( c quan sinh s n không ph i là hoa, qu ) ơ ả ả ả
Ví d : ụ
Trang 12P mu ơ
M t s th c v t có hoa hi m g p ộ ố ự ậ ế ặ
Trang 13? Làm bài t p ph n l nh sgk trang 14? ậ ầ ệ
- Cây c i là ……… Cây lúa là……… ả
- Cây d ươ ng x là……… ỉ cây không có hoa Cây xoài là… …… cây có hoa
cây có hoa cây có hoa
Trang 14Bài t p ậ :
Trang 15BÀI 4: CÓ PH I T T C TH C V T Đ U CÓ HOA? Ả Ấ Ả Ự Ậ Ề
1 Th c v t có hoa và th c v t không có hoa ự ậ ự ậ
2 Cây m t năm và cây lâu năm ộ
- Cây m t năm có vòng đ i k t thúc trong vòng m t ộ ờ ế ộ năm, ch ra hoa t o qu m t l n trong đ i sau đó ch t ỉ ạ ả ộ ầ ờ ế đi.
Ví d : Lúa, ngô, đ u, … ụ ậ
- Cây lâu năm s ng nhi u năm, th ố ề ườ ng ra hoa k t qu ế ả nhi u l n trong đ i ề ầ ờ
Ví d : B ụ ưở i, xoài, nhãn, mít,…
Trang 16Ch n ý tr l i đúng trong các câu sau: ọ ả ờ
1 Trong nh ng nhóm cây sau, nh ng nhóm nào g m toàn ữ ữ ồ cây có hoa?
a Cây xoài, cây t, cây đ u, cây hoa h ng ớ ậ ồ
b Cây b ưở i, cây rau b , cây d ợ ươ ng x , cây c i ỉ ả
c Cây táo, cây mít, cây cà chua, cây p mu ơ
d Cây d a, cây hành, cây thông, cây rêu ứ
2 Trong nh ng nhóm cây sau, nh ng nhóm nào g m toàn ữ ữ ồ cây m t năm? ộ
a Cây xoài, cây b ưở i, cây đ u, cây l c ậ ạ
b Cây lúa, cây ngô, cây hành, cây bí xanh.
c Cây táo, cây mít, cây đ u xanh, cây đào l n h t ậ ộ ộ
d Cây su hào, cây c i, cây cà chua, cây s u ả ấ
Trang 18Chuôi dai ́ ̣