[r]
Trang 21.Chú thích các b ph n ộ ậ
c a kính hi n vi ủ ể
Th kính ị
Đĩa quay
V t kính ậ
Bàn kính
G ươ ng ph n ả chi u ánh ế sáng
Chân kính
c nh
ố ỏ
c to ố
- ng kính là quan Ố
tr ng nh t ọ ấ
- Giúp nhìn rõ v t ậ
2.B ph n nào c a ộ ậ ủ
kính hi n vi là quan ể
tr ng nh t ? Vì sao ? ọ ấ
Trang 33.Trình bày các b ướ ử ụ c s d ng kính
hi n vi ể
- Đ t và c đ nh tiêu b n trên bàn kính ặ ố ị ả
- Đi u ch nh ánh sáng b ng g ề ỉ ằ ươ ng ph n ả chi u ánh sáng ế
- S d ng h th ng c đi u ch nh đ ử ụ ệ ố ố ề ỉ ể
quan sát rõ v t m u ậ ẫ
Trang 4Có ph i t t c các ả ấ ả
TV, các c quan c a ơ ủ
TV đ u có c u t o t ề ấ ạ ế bào gi ng nh v y ố ư ả
hành không ? Đ tr ể ả
l i câu h i đó ta hãy ờ ỏ tim hi u qua bài h c ể ọ hôm nay.
Trang 51 Hình d ng và kích th ạ ướ ủ ế c c a t bào
HS quan sát hình Tìm đi m gi ng nhau c b n trong c u ể ố ơ ả ấ
t o c a r , thân, lá ạ ủ ễ
Lát c t ngang 1 ắ
ph n r cây ầ ễ
Lát c t ngang 1 ph n ắ ầ thân cây.
Lát c t ngang 1 ắ
ph n lá cây ầ
Đ u đề ượ ấ ạc c u t o b i các t bàoở ế
Trang 61 Hình d ng và kích th ạ ướ ủ ế c c a t bào
Các c quan c a th c v t đ u đơ ủ ự ậ ề ượ ấ ạc c u t o b ng các t ằ ế bào
Trang 7Lát c t ngang 1 ắ
ph n r cây ầ ễ Lát c t ngang 1 ph n thân cây.ắ ầ
Lát c t ngang 1 ắ
ph n lá cây ầ
HS xem l i 3 hình m t l n Hãy nh n xét hình d ng ạ ộ ầ ậ ạ
c a các t bào th c v t.ủ ế ự ậ
Hình d ng c a các t bào th c v t khác nhau.ạ ủ ế ự ậ
Trang 8STT TÕ bµo ChiÒu dµi
(mm) §êng kÝnh (mm)
3 TÕ bµo thÞt qu¶ cµ chua 0.55 0.55
4 TÕ bµo m« ph©n sinh ngän 0.001 – 0.003 0.001 – 0.003
Kích thướ ủc c a 1 s lo i t bào th c v tố ạ ế ư ậ
Hãy nh n xét kích thậ ướ ủc c a các t bào th c v t?ế ự ậ
Kích thướ ủc c a các t bào th c v t khác nhau.ế ự ậ
Trang 91 Hình d ng và kích thạ ướ ủ ếc c a t bào
Các c quan c a th c v t đ u đơ ủ ự ậ ề ượ ấ ạc c u t o b ng các t ằ ế bào
Hình d ng và kích thạ ướ ủc c a các t bào th c v t khác ế ự ậ nhau
S đ C u t o t bào th c v t ơ ồ ấ ạ ế ự ậ
1 Vách t bàoế
2 Màng sinh ch tấ
3 Ch t t bàoấ ế
4 Nhân
5 Không bào
6 L c l pụ ạ
7 Vách t bào ế bên c nhạ
HS chú thích s đ ơ ồ
C u t o t bào th c ấ ạ ế ự
v t ậ
Trang 101 Hình d ng và kích thạ ướ ủ ếc c a t bào
S đ C u t o t bào th c v t ơ ồ ấ ạ ế ự ậ
Vách t bào ( ch có t bào ế ỉ ở ế
th c v t ), màng sinh ch t, ch t ự ậ ấ ấ
t bào, nhân và 1 s thành ph n ế ố ầ khác : không bào, l c l p ( t ụ ạ ở ế bào th t lá ), … ị
T bào th c v t ế ự ậ
g m nh ng thành ồ ữ
ph n ch y u nào ? ầ ủ ế
3 Mô
Mô là gì ? K tên ể
1 s lo i mô th c ố ạ ự
v t.ậ
Hãy nh n xét c u t o, ậ ấ ạ hình d ng các ạ T bào ế
c a cùng 1 lo i mô, các ủ ạ
lo i mô khác nhau ? ạ
Trang 111 Hình d ng và kích thạ ướ ủ ếc c a t bào
S đ C u t o t bào th c v t ơ ồ ấ ạ ế ự ậ
Vách t bào ( ch có t bào ế ỉ ở ế
th c v t ), màng sinh ch t, ch t ự ậ ấ ấ
t bào, nhân và 1 s thành ph n ế ố ầ khác : không bào, l c l p ( t ụ ạ ở ế bào th t lá ), … ị
3 Mô
Mô là nhóm t bào ế có hình d ng, c u t o gi ng nhau, ạ ấ ạ ố cùng th c hi n 1 ch c năng riêng Ví d : mô phân sinh ự ệ ứ ụ
ng n, mô m m ọ ề
Trang 122.T bào th c v t g m nh ng thành ph n ch y u ế ự ậ ồ ữ ầ ủ ế nào ?
1 T bào th c v t có hình d ng và kích thế ự ậ ạ ước nh ư
th nào ?ế
- Hình d ng và kích thạ ướ ủc c a các t bào th c v t ế ự ậ khác nhau
- Vách t bào ( ch có t bào th c v t ), màng sinh ế ỉ ở ế ự ậ
ch t, ch t t bào, nhân và 1 s thành ph n khác : ấ ấ ế ố ầ
không bào, l c l p ( t bào th t lá ), … ụ ạ ở ế ị
Trang 13- H c ọ bài, tr l i câu h i SGK ả ờ ỏ
H ướ ng d n v nhà ẫ ề