1. Trang chủ
  2. » Smut

BÀI TẬP LẬP CÔNG THỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC HÓA HỌC 8

2 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo thành dung dịch nhôm clorua AlCl3 và khí hiđro.. d/ Thu được sắt kim loại và khí cacbonic CO2 khi cho khí cacbonoxit CO tác[r]

Trang 1

BÀI T P L P CÔNG TH C VÀ PH ẬP LẬP CÔNG THỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ẬP LẬP CÔNG THỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC NG TRÌNH HÓA H C ỌC

I L p công th c hóa h c c a h p ch t khi bi t hóa tr ập công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị ức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị ọc của hợp chất khi biết hóa trị ủa hợp chất khi biết hóa trị ợp chất khi biết hóa trị ất khi biết hóa trị ết hóa trị ị.

- Nguyên t c: ắc: Hóa trị c a nguyên t này là ủa nguyên tố này là ố này là ch s ỉ số ố c a nguyên t kia (ho c nhómủa nguyên tố này là ố này là ặc nhóm nguyên t kia).ử kia)

Nguyên t : Aố này là B Công th c Aức A bBa (a, b t i gi n)ố này là ản)

Hóa tr : aị: a b

Ví d : L p công th c hóa hoc h p ch t oxit t o b i Fe(III) và O, S(IV) và Oức A ợp chất oxit tạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ất oxit tạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ởi Fe(III) và O, S(IV) và O

+ Công th c hóa hoc oxit t o b i Fe(III) và Oức A ạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ởi Fe(III) và O, S(IV) và O

Nguyên t : Feố này là O Công th c ức A Fe2O3 (III, II đã t i gi n)ố này là ản)

Hóa tr : IIIị: a II

+ Công th c hóa hoc oxit t o b i S(IV) và Oức A ạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ởi Fe(III) và O, S(IV) và O

Nguyên t : S O ố này là Công th c ức A SO2

Hóa tr : IVị: a II Nh n xét: IV, II ch a t i gi n => t i gi n thành II, Iức A ố này là ản) ố này là ản)

T i gi n II Iố này là ản)

Bài t p 1: ập công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị. L p công th c hóa h c c a các oxit t o b i các nguyên t : K, Al, Fe, Cu, Mg,ức A ọc của các oxit tạo bởi các nguyên tố: K, Al, Fe, Cu, Mg, ủa nguyên tố này là ạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ởi Fe(III) và O, S(IV) và O ố này là

Na, Zn, C, S, P v i nguyên t oxi ới nguyên tố oxi ố này là

Bài t p 2: ập công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị. L p công th c hóa h c c a các h p ch t t o b i các nguyên t : K, Al, Ba, Cu,ức A ọc của các oxit tạo bởi các nguyên tố: K, Al, Fe, Cu, Mg, ủa nguyên tố này là ợp chất oxit tạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ất oxit tạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ởi Fe(III) và O, S(IV) và O ố này là

Fe, Na v i nhóm nguyên t (OH) ới nguyên tố oxi ử kia)

Bài t p 3: ập công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị. L p công th c hóa h c c a các h p ch t t o b i các nguyên t : K, Al, Ba, Cu,ức A ọc của các oxit tạo bởi các nguyên tố: K, Al, Fe, Cu, Mg, ủa nguyên tố này là ợp chất oxit tạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ất oxit tạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ạo bởi Fe(III) và O, S(IV) và O ởi Fe(III) và O, S(IV) và O ố này là

Fe, Na v i nhóm nguyên t (NOới nguyên tố oxi ử kia) 3), (SO4), (PO4), (CO3)

II Ph ương trình hóa học ng trình hóa h c ọc của hợp chất khi biết hóa trị.

Bài tập 1: Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng sau:

a) Cr + O2 → Cr2O3

b) Fe + Br2 → FeBr3

c) KClO3 → KCl + O2

d) NaNO3 → NaNO2 + O2

Bài tập 2: Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của bốn cặp chất trong mỗi phản ứng, tùy chọn.

Bài tập 3: Cân bằng các phương trình hóa học sau:

a Fe2O3 + CO → Fe + CO2

d KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

e Fe(OH)2 + HCl → FeCl2 + H2O

f Fe2(SO4)3 + BaCl2 → FeCl2 + BaSO4

g Al + CuSO4 → Al2(SO4)3 + Cu

h Al + MgO → Al2O3 + Mg

i Al + Cl2 → ?

Trang 2

Bài tập 4: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a Al + ? → Al2O3

b Fe + ? → Fe3O4

c ? + O2 → P2O5

d CH4 + O2 → CO2 + H2O

f KClO3 → KCl + O2

g Al + HCl → AlCl3 + H2

h Na + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2

Bài tập 5: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a Cr + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + H2

b CuO + HCl → CuCl2 + H2O

c Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

d Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

g Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

h Fe + ? → FeCl2 + H2

i Al + HCl → AlCl3 + H2

k H2 + Fe2O3 → Fe + H2O

l H2 + CuO → Cu + ?

n Fe3O4 + CO → Fe + CO2

p Fe + ? → FeCl2 + H2

r Zn + HCl → ZnCl2 + ?

t Al + Fe2O3 → ? + Fe

s Al + H2SO4 → ? + H2O

Bài tập 6: Lập PTHH trong các trường hợp sau:

a/ Muối kali clorat KClO3 phân hủy tạo thành muối kali clorua KCl và khí oxi

b/ Canxi cacbonat CaCO3 và natriclorua NaCl là sản phẩm khi cho natri cacbonat Na2CO3 vào canxi clorua CaCl2

c/ Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo thành dung dịch nhôm clorua AlCl3 và khí hiđro

d/ Thu được sắt kim loại và khí cacbonic CO2 khi cho khí cacbonoxit CO tác dụng với sắt (III) oxit Fe2O3

e/ Bỏ quả trứng vào dung dịch axit clo hidric thấy sủi bọt Biết sản phẩm có canxi clorua, khí cacbonic và nước

Bài tập 7: Hoàn thành các PTHH theo các sơ đồ:

1 Fe2O3 + CO -> FexOy + CO2

2 Al + FexOy -> Fe + Al2O3

3 Fe + O2 - > FexOy

4 FeS + O2 -> Fe2O3 + SO2

5 Fe3O4 + HCl -> FeCl2 + FeCl3 + H2O

6 CxHy + O2 -> CO2 + H2O

7 FexOy + HCl -> FeCl2y/x + H2O

8 KOH + Al2(SO4)3 -> K2SO4 + Al(OH)3

9 CnH2n-2 + O2 -> CO2 + H2O

10 FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2

11 FexOy + CO -> FeO + CO2

12 Cu(NO3)2 -> CuO + NO2 + O2

13 CnH2n+2 + O2 -> CO2 + H2O

Ngày đăng: 14/01/2021, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w