1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Kiểm tra vật lý 11Đề Kiểm tra HK1 lớp 11

2 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 128,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Một điện tích điểm mang điện tích dương, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:.. hướng về phía nó B.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC

Thời gian: 45 phút.M1

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) (Chọn đáp án đúng và khoanh tròn)

Câu 1 : Đơn vị của nhiệt lượng là

Câu 2: Một mạch điện gồm hai điện trở R1 = R2 = 40Ω mắc song song Điện trở tương đương nhận giá trị nào sau đây

Câu 3: Một điện tích điểm mang điện tích dương, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

C phụ thuộc vào độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh

Câu 4:Hai điện tích điểm q1, q2đặt trong không khí Khi tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần, thì lực tương tác giữa chúng thay đổi thế nào?

A.tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 16 lần D giảm 16 lần

Câu 5: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong một điện trường đều là UMN = 10V Nếu khoảng cách giữa M và N là 10cm, thì cường độ điện trường là

Câu 6: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:

A các ion dương theo chiều điện trường B các ion âm ngược chiều điện trường C.các êlectron tự do ngược chiều điện trường D cả A, B và C

Câu 7: Hạt tải điện trong kim loại là:

A ion dương B ion âm C êlectron tự do D ion dương và êlectron tự do Câu 8: Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch được đo bằng

A công tơ điện B vôn kế C ampe kế D tĩnh điện kế

Câu 9: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3có anốt làm bằng Ag, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A Cho Ag = 108, nAg= 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian16 phút 5 giây là:

Câu 10: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí, hình thành do:

A phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa B catốt bị nung nóng phát ra

C qúa trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí

D chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa

Câu 11: Công của lực điện trường không phụ thuộc vào:

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi C hình dạng của đường đi

B cường độ điện trường D độ lớn điện tích dịch chuyển

Câu 12: Cho dòng điện không đổi có cường độ 1A chạy qua vật dẫn trong 20s Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn 10V thì công của dòng điện là

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1:( 1,5 đ) Kim loại và chất điện phân chất nào dẫn điện tốt hơn ? Tại sao ?

Câu 2:(2 đ) Cho hai điện tích điểm Q1 = 4.10-9C, Q2 = - 4.10-9C, đặt tại hai điểm cách nhau 12cm trong chân không Biết M là điểm nằm trên đường thẳng nối hai điện tích và cách Q1: 2cm, cách Q2: 10cm Hãy xác định:

a Cường độ điện trường do Q1, Q2gây ra tại M

b Cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích điểm gây ra tại M

Câu 3:(3,5 đ) Cho mạch điện như hình vẽ, biết:

R1 = 2Ω, R2 = 3Ω; ξ = 6V; r = 0,2Ω Rblà một biến trở

Điện trở của các dây nối không đáng kể

1 Khi biến trở có giá trị Rb = 0,6Ω Hãy tính :

a Điện trở của mạch ngoài ?

b Cường độ dòng điện chạy qua R1, R2 và Rb?

c Hiệu suất của nguồn điện ?

r

,

ξ

Rb

R1

R2

Trang 2

2 Điều chỉnh biến trở Rbsao cho công suất trên Rbcó giá trị lớn nhất Tính giá trị Rb, công suất lớn nhất đó ?

-Hết -

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

I Trắc nghiệm :Mỗi câu đúng được (0,25)đ

II Trắc nghiệm :

Câu 1 : + Kim loại 0,5đ

+ Mật độ êlectron trong kim loại lớn hơn mật độ các ion trong cđp

+ Tốc độ c/đ có hướng của electron lớn hơn các ion

+ Môi trường Kim loại ít mất trật tự hơn môi trường cđp 1 đ

Câu 2 : Ta có: a E1 = k׀Q1 ׀/r2 = 9.104V/m 0,75 đ

E2 = k׀Q2 ׀/r2 = 3,6.103V/m 0,75 đ

b E = E2 + E1 = 9,36.104V/m 0,5 đ

Câu 3: 1 a.Ta có ; R12 = R1.R2 /(R1 + R2 ) = 1,2Ω 0,5 đ

RN = Rb + R12 = 1,8Ω 0,5 đ

b Ib = I 12 = I =ξ /(RN + r )= 6/2 = 3A 0,5 đ

U1 = U2 = U12 = I12 .R12 = 3,6V

I1 = U1/R1 = 1,8A I2 = U2 / R2 = 1,2A 0,5đ

c Hiệu suất của nguồn điện

H = RN/ (RN+ r) = 0,9 0,5đ

2 I = ξ/ (R12 + Rb + r) = 6/( 1,2 + Rb + 0,2) = 6/(1,4 + Rb)

Pb = I2.Rb suy ra Rb = 1,4Ω 0,5đ

Công suất lớn nhất: Pbmax = 62 1,4/ 2,82 = 6,428W 0,5đ

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ TƯ DUY

TỔNG ĐIỂM

+ Điện tích,định luật Cu-lông

(1)

1 0,25 (2)

1

+ Công của lực điện,điện thế

hiệu điện thế, tụ điện 0,25 1

(3)

1 0,25 (4)

0,5 + Dòng điện không đổi, nguồn

(5), (6)

0,5

n + Điện năng, công suất điện 2

0,5 (7) (8)

0,5

+ Định luật ôm đ/v toàn mạch

+ Dòng điện trong kim loại

+ Dòng điện trong chất điện

phân

+Dòng điện trong chất khí

1 0,25 (9)

2 0,5 (10), (11)

1 1,5

1 0,25 (12)

2,5

1,25

3 0,75

1 1,5

4 1,0

1 2,0

1 3,5

(câu 15)

10

12,5

26,7 22,5

33,3

30

6,7

35

100

100

Ngày đăng: 14/01/2021, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w