1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Đề cương ôn tập Hóa học 9 học kì II

15 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 749,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 5: Giải hệ phương trình tìm ẩn số x, y rồi tính các đại lượng khác theo yêu cầu đề bài. Hãy tính thành phần % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp. Viết phương trình hoá học của phản[r]

Trang 1

tính chất hoá học của phi kim.

Ba dạng thù hình của Cacbon

+ NaOH + KOH, t0

+ NaOH + H2O

+ Kim loại

+ Hidro + Hidro

+ O2

+ Kim loại

Phi Kim Oxit axit

Muối clorua

sản phẩm khí

Clo HCl

Oxit kim loại hoặc muối

NaClO

Nước Gia-ven

KCl + KClO3

cacbon

Kim cương: Là chất rắn

trong suốt, cứng, không

dẫn điện

Làm đồ trang sức, mũi

khoan, dao cắt kính

Than chì: Là chất rắn, mềm, có khả năng dẫn điện Làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì

Cacbon vô định hình: Là chất rắn, xốp, không có khả năng dẫn điện, có ính hấp phụ

Làm nhiên liệu, chế tạo mặt nạ phòng độc

CO2 Kim loại + CO2

Các phương trình hoá học đáng nhớ

1 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

2 Fe + S t 0 FeS

3 H2O + Cl2  HCl + HClO

4 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O

5 4HCl + MnO2 t 0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

6 NaCl + 2H2O dpdd

mnx

2NaOH + Cl2 + H2

6 C + 2CuO t0 2Cu + CO2

7 3CO + Fe2O3

0

t

 2Fe + 3CO2

8 NaOH + CO2  NaHCO3

9 2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

Hợp chất hữu cơ

Hidrocabon

no

Ankan

CTTQ

CnH2n+2

(Metan)

Hidrocacbon không no Anken CTTQ:

CnH2n

VD: C2H4

(Etilen)

Hidrocacbon không no Ankin CTTQ:

CnH2n-2

VD: C2H2

(Axetilen)

Hidrocacbon thơm Aren CTTQ

CnH2n-6

VD: C6H6

(Benzen)

Dẫn xuất chứa Halogen VD:

C2H5Cl

C6H5Br

Dẫn xuất chứa Oxi VD:

C2H5OH

CH3COOH

Chất béo Gluxit…

Dẫn xuất chứa Nitơ VD: Protein

Phân loại hợp chất hữu cơ

Trang 2

Hợp chất Metan Etilen Axetilen Benzen

CTPT

Công thức

cấu tạo

C

H H H H

Liên kết đơn

C

H C H

Liên kết đôi gồm 1 liên kết bền

và 1 liên kết kém bền

Liên kết ba gồm 1 liên kết bền và 2 liên kết kém bền 3lk đôi và 3lk đơn xen kẽ

trong vòng 6 cạnh đều

Tính chất

vật lý

nước, nhẹ hơn nước, hoà tan nhiều chất, độc

Tính chất

hoá học

Giống

nhau

Có phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O

C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O

2C2H2 + 5O2  4CO2 + 2H2O 2C6H6 + 15O2  12CO2 + 6H2O

-Khác

nhau

Chỉ tham gia phản ứng thế

CH4 + Cl2 anhsang

CH3Cl + HCl

Có phản ứng cộng

C2H4 + Br2  C2H4Br2

C2H4 + H2

0

, ,

Ni t P

 C2H6

C2H4 + H2O  C2H5OH

Có phản ứng cộng

C2H2 + Br2  C2H2Br2

C2H2 + Br2  C2H2Br4

Vừa có phản ứng thế và phản ứng cộng (khó)

C6H6 + Br2

0

,

Fe t

 

C6H5Br + HBr

C6H6 + Cl2 asMT C6H6Cl6

ứng dụng

Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong công nghiệp

Làm nguyên liệu điều chế nhựa

PE, rượu Etylic, Axit Axetic, kích thích quả chín

Làm nhiên liệu hàn xì, thắp sáng, là nguyên liệu sản xuất PVC, cao su

Làm dung môi, diều chế thuốc nhuộm, dược phẩm, thuốc BVTV

Điều chế

Có trong khí thiên nhiên, khí

đồng hành, khí bùn ao Sp chế hoá dầu mỏ, sinh ra khi quả chín

C2H5OH H SO d,t2 4 0 C2H4 + H2O

Cho đất đèn + nước, sp chế hoá dầu mỏ

CaC2 + H2O C2H2 + Ca(OH)2

Sản phẩm chưng nhựa than

đá

Nhận biết Khôg làm mất màu dd Br Làm mất màu Clo ngoài as 2 Làm mất màu dung dịch Brom Làm mất màu dung dịch Brom nhiều hơn Etilen Ko làm mất màu dd Brom Ko tan trong nước

Trang 3

rượu Etylic Axit Axetic

Công thức

CTPT: C2H6O

c h

o c h

h

h

h

h

CTCT: CH3 - CH2 - OH hoặc C2H5 - OH

CTPT: C2H4O2

CTCT: CH3 - CH2 - COOH

c h

o c h

h

h o

Tính chất vật lý

Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nước

Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nước, hoà tan được nhiều chất như

Tính chất hoá

học

- Phản ứng với Na:

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2 2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2

- Rượu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat

CH3COOH + C2H5OH       CH      H SO d t 2 4 ,0 3COOC2H5 + H2O

- Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt

C2H6O + 3O2  2CO2 + 3H2O

- Bị oxi hóa trong không khí có men giấm xúc tác

C2H5OH + O2 mengiam CH3COOH + H2O

- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trước H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối

2CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2

2CH3COOH + MgO  (CH3COO)2Mg + H2O

CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O 2CH3COOH + CaCO3  (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O ứng dụng Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn, chế rượu bia, dược phẩm, điều chế axit axetic và cao su Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc nhuộm, dược phẩm, tơ

Điều chế

Bằng phương pháp lên men tinh bột hoặc đường

C6H12O6 30 35  0 

Menruou

C 2C2H5OH + 2CO2

Hoặc cho Etilen hợp nước

C2H4 + H2O ddaxit

C2H5OH

- Lên men dd rượu nhạt

C2H5OH + O2 mengiam CH3COOH + H2O

- Trong PTN:

2CH3COONa + H2SO4  2CH3COOH + Na2SO4

Trang 4

glucozơ saccarozơ tinh bột và xenlulozơ

Công thức

(C6H10O5)n Tinh bột: n  1200 – 6000

Xenlulozơ: n  10000 – 14000 Trạng thái

Tính chất

vật lý

Chất kết tinh, không màu, vị ngọt,

dễ tan trong nước

Chất kết tinh, không màu, vị ngọt sắc, dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng

Là chất rắn trắng Tinh bột tan được trong nước nóng  hồ tinh bột Xenlulozơ không tan trong nước kể cả đun nóng

Tính chất

hoá học

quan trọng

Phản ứng tráng gương

C6H12O6 + Ag2O 

C6H12O7 + 2Ag

Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng

C12H22O11 + H2O ddaxit t , o

C6H12O6 + C6H12O6

glucozơ fructozơ

Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng (C6H10O5)n + nH2O ddaxit t ,o

nC6H12O6

Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh

ứng dụng Thức ăn, dược phẩm Thức ăn, làm bánh kẹo Pha chế dược phẩm

Tinh bột là thức ăn cho người và động vật, là nguyên liệu để sản xuất đường Glucozơ, rượu Etylic Xenlulozơ dùng để sản xuất giấy, vải, đồ

gỗ và vật liệu xây dựng

Điều chế Có trong quả chín (nho), hạt nảy mầm; điều chế từ tinh bột Có trong mía, củ cải đường Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt Xenlulozơ

có trong vỏ đay, gai, sợi bông, gỗ Nhận biết Phản ứng tráng gương Có phản ứng tráng gương khi đun nóng trong dd axit Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màu xanh đặc trưng

Trang 5

Nhận biết các chất hữu cơ

Stt Chất cần nhận biết Thuốc thử Hiện tượng

giấy quỳ tím tẩm ướt đỏ

Axit axetic Quỳ tím,

đá vôi tan và có bọt khí Glucozơ Ag2O trong ddNH3 Có bạc sáng bám vào thành

ống nghiệm

màu xanh PHẦN 1 : TỰ LUẬN

DẠNG 1: VIẾT CễNG THỨC CẤU TẠO HIĐROCACBON

 Phương phỏp: Để viết cụng thức cấu tạo (CTCT) cỏc chất cần chỳ ý một số điểm sau:

- Đối với hiđrocacbon cú cụng thức dạng:

CnH2n + 2 (n là số ngtử C) : gồm những chất trong CTCT cú liờn kết đơn C – H

CnH2n : gồm những chất trong CTCT cú liờn kết đụi C = C

CnH2n - 2 (n là số ngtử C) gồm những chất trong CTCT cú liờn kết ba C  C

 Cỏch viết cụng thức cấu tạo:

- Viết mạch cacbon thẳng, sau đú giảm số cacbon thẳng để tạo mạch nhỏnh

- Bổ sung số nguyờn tử H cho đủ hoỏ trị của cacbon

Lưu ý: + Hoỏ trị của cỏc nguyờn tố được đảm bảo: C (IV), H (I), O (II), Cl hay Br, I, F (I), N (III)

Vớ dụ: CTCT của C4H10

H H H H

H – C – C – C – C – H (Hoặc viết gọn: CH3 –CH2 –CH2 –CH3)

H H H H

Bài tập vận dụng: Hóy viết cụng thức cấu tạo của cỏc chất cú cụng thức phõn tử sau: CH3Br,

CH4O, C2H5Br, C3H6, C3H4

DẠNG 2: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT

Cõu 1: Bằng phương phỏp hoỏ học nhận biết tinh bột, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học

Cõu 2: Bằng phương phỏp húa học, làm thế nào phõn biệt được cỏc khớ: cacbonic, metan, etilen ? Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học của phản ứng (nếu cú) để giải thớch

Cõu 3: Bằng phương phỏp húa học, làm thế nào phõn biệt được cỏc dung dịch : Rượu etylic, axit axetic, glucozơ ? Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học của phản ứng (nếu cú) để giải thớch

Cõu 4: Cú cỏc khớ sau đựng riờng biệt trong mỗi lọ: C2H4, Cl2, CH4

|

|

|

|

|

|

|

|

Trang 6

(2) (3)

Hãy nêu phương pháp hĩa học để nhận biết mỗi khí trong lọ Dụng cụ, hĩa chất coi như cĩ

đủ Viết các phương trình hĩa học của phản ứng xảy ra

Câu 5: Phương pháp dùng để phân biệt rượu etylic, axit axetic, benzen đơn giản nhất là dùng những chất gì để nhận biết chúng

Câu 6: Nhận biết Benzen, rượu etylic, axit axetic và glucozơ Viết phương trình hoá học xảy

ra (nếu có)

DẠNG 3: VIẾT PTHH - ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT - CHUỖI CHUYỂN HỐ

Câu 1: Viết phương trình hố học biểu diễn phản ứng cháy của metan, etilen, axetilen với oxi Nhận xét tỉ lệ số mol CO2 và số mol H2O sinh ra sau phản ứng ở mỗi PTHH

Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí C2H4 qua dd Br2 Viết PTHH

Câu 2: Từ chất ban đầu là etilen cĩ thể điều chế ra etyl axetat Viết các phương trình hố học để minh hoạ Các điều kiện cần thiết cho phản ứng xảy ra cĩ đủ

Câu 3: Từ glucozơ, viết PTHH điều chế etyl axetat và PE Các điều kiện, các hĩa chất cần dùng xem như cĩ sẵn

Câu 4: Từ nguyên liệu chính là tinh bột và các hĩa chất vơ cơ, chất xúc tác cần thiết, viết PTHH điều chế glucozơ, rượu etylic, khí etilen và axit axetic Ghi rõ điều kiện

Câu 5: Thực hiện dãy chuyển hố sau bằng các phương trình hố học, ghi rõ điều kiện phản

ứng :

C2H4(1) C2H5OH(2) CH3COOH(3) CH3COOC2H5(4) CH3COONa

Câu 6: Thực hiện dãy chuyển hố sau bằng các phương trình hố học :

Tinh bét

Saccaroz¬

ượu

Câu 7: Viết các phương trình hố học thực hiện dãy biến hố hố học theo sơ đồ sau:

(-C6H10O5-)n (1) C6H12O6 C2H4 (6) (-CH2–CH2-)n

CH3COOH

(4)

(5)

DẠNG 4: XÁC ĐỊNH CƠNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Giả sử đốt cháy a gam một chất hữu cơ A, thu được b gam CO2 (hoặc b lít CO2 ở đktc) và c gam

H2O (hoặc c lít hơi H2O ở đktc) Biết khối lượng mol chất hữu cơ là M gam hoặc tỉ khối A so với

H2 Tìm cơng thức phân tử hợp chất hữu cơ A

* Phương pháp:

Bước 1: Tính khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

2

CO C

m =

C

V ×12

m =

22,4

H

m =

H

V × 2

m =

22,4

O chất hữu cơ C H

Bước 2: Gọi CTPT của chất hữu cơ A là CxHyOz …

M

Bước 4: Kết luận CTPT tìm được

Trang 7

Câu 1: Đốt cháy hồn tồn 1 hiđrocacbon, sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 và 5,4 g H2O Tỉ khối hơi của hiđrocacbon so với oxi bằng 1,3125 Xác định cơng thức phân tử của hiđrocacbon

Đáp án: C3H6

Câu 2: Đốt cháy 4,5 gam chất hữu cơ thu được 6,6 gam khí CO2 và 2,7 gam H2O Biết khối lượng mol của chất hữu cơ là 60 gam Xác định cơng thức phân tử của chất hữu cơ

Đáp án: CTPT: C2H4O2

DẠNG 5: XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN % VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ % THỂ TÍCH CỦA HỖN HỢP

 Phương pháp: Để xác định thành phần % về khối lượng và thể tích của hỗn hợp thường qua các bước:

Bước 1: Viết các PTHH xảy ra (đọc kĩ đề bài)

Bước 2: Đặt ẩn số các chất cần tìm x, y …

Bước 3: Dựa vào phản ứng lập mối quan hệ giữa số mol các chất cho và chất cần tìm

Bước 4: Lập hệ phương trình bậc nhất (thường theo khối lượng và số mol)

Bước 5: Giải hệ phương trình tìm ẩn số x, y rồi tính các đại lượng khác theo yêu cầu đề bài Câu 1: Dẫn 56 lít hỗn hợp khí gồm C2H4 và C2H2 đi qua dung dịch brom dư thì thấy cĩ 480gam brom phản ứng (các khí đo ở đktc) Hãy tính thành phần % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

Đáp số: %C2H4 = 80% và %C2H2 = 20%

Câu 2: Cho 2,8 lít hỗn hợp metan và etilen (đktc) lội qua dung dịch brom dư/vừa đủ, người ta thu

được 4,7 gam đibrometan

1 Viết phương trình hố học của phản ứng xảy ra

2 Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích

(Br = 80 ; C = 12 ; H = 1)

Gợi ý: 1 Hỗn hợp metan và etilen lội qua dung dịch brom chỉ cĩ etilen tham gia phản ứng,

metan bay ra :

C2H4 + Br2  C2H4Br2

Số mol C2H4 = C2H4Br2 = 025  Thể tích etilen là 0,56 lít

2 C2H4 là 20%; CH4 là 80%

Câu 3: Cĩ hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí điều kiện tiêu chuẩn Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A Gợi ý: – Lập hệ phương trình, số mol axit : 0,2 mol và rượu : 0,2 mol

– % khối lượng mỗi chất : 43,39% rượu etylic và 56,61% axit axetic

DẠNG 6: BÀI TỐN VỀ ĐỘ RƯỢU

 Độ rượu: Số ml rượu etylic nguyên chất cĩ trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

 Ví dụ: rượu 450 cĩ nghĩa là: Cứ 100ml rượu 450 cĩ chứa 45ml rượu etylic nguyên chất

 Cơng thức tính độ rượu: (o)

dd

100

 rượu nguyên chất 

ruợu

Độ rượu

Câu 1: Cho 10ml rượu 960 tác dụng với Na lấy dư

a) Viết các PTPƯ xảy ra

b) Tìm thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã tham gia phản ứng, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml

Đáp án: a) 2H2O + 2Na  2NaOH + H2 và 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

b) mrượu = 7,68g Câu 2: Muốn pha 100 lít rượu chanh 400 cần bao nhiêu lít cồn 960 ?

Đáp án: Cần lấy 41,66 lít cồn 960

Trang 8

DẠNG 7: BÀI TỐN VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG

Giả sử cĩ phản ứng: A + B  C + D

chất ban đầu chất sản phẩm

- Nếu hiệu suất tính theo chất sản phẩm:

m

 thực tế 

lýthuyết

m

100%

 lý thuyết thực tế

H m

- Nếu hiệu suất tính theo chất ban đầu:

m

m

 lýthuyết 

thực tế

%

 lý thuyết 

thực tế

m

H

Lưu ý: - Lượng lý thuyết là lượng tính theo phương trình phản ứng

Câu 1: Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra tinh bột và khí oxi từ khí cacbonic và nước a) Tính khối lượng khí cacbonic đã phản ứng và khối lượng khí oxi sinh ra nếu cĩ 0,81 tấn tinh bột tạo thành

b) Từ 0,81 tấn tinh bột cĩ thể sản xuất được bao nhiêu tấn rượu etylic theo sơ đồ:

Tinh bột axit

nước glucozơ men rượu o o

30 32 C rượu etylic Giả sử hiệu xuất của cả quá trình là 80%

Gợi ý: a) 6nCO2 + 5nH2O clorophin

ánh sáng (-C6H10O5-)n + 6nO2

6n44 tấn 162n tấn 6n32 tấn

1,32 tấn  0,81 tấn  0,96 tấn

b) (-C6H10O5-)n + nH2O o

axit

t nC6H12O6

C6H12O6 o o

men rượu

30 32 C 2C2H5OH + 2CO2

Ta cĩ sơ đồ hợp thức: (-C6H10O5-)n    C6H12O6    2C2H5OH

162 tấn 246 tấn 0,81 tấn  0,46 tấn Với hiệu suất 80%, khối lượng rượu etylic tạo thành là 0,368 tấn

Câu 2: Tính khối lượng dung dịch axit axetic thu được khi lên men 50 lít rượu etylic 40 Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml và hiệu xuất của quá trình lên men là 92%

Đáp án: 

3

dd CH COOH

Câu 3: Từ tinh bột người ta sản xuất ra rượu etylic theo hai giai đoạn sau:

a) (-C6H10O5-)n + Nước

Axit nC6H12O6 hiệu suất 80%

b) C6H12O6 men rượu o o

30 32 C C2H5OH hiệu suất 75%

Hãy viết PTHH theo các giai đoạn trên Tính khối lượng rượu etylic thu được từ một tấn tinh bột

Đáp án: mrượu  0,341 tấn Câu 4: Từ tinh bột người ta sản xuất ancol etylic theo sơ đồ sau :

Tinh bột (1) glucozơ (2) rượu etylic

1 Viết phương trình hố học của phản ứng xảy ra

2 Tính khối lượng ngũ cốc chứa 81% tinh bột cho lên men để thu được 460 kg ancol etylic

(cho O = 16 ; C = 12 ; H = 1)

Gợi ý: 1 (-C6H10O5-)n + nH2O axito

t

 n C6H12O6 (1)

Trang 9

C6H12O6 Men rượuo

t

2 (-C6H10O5-)n  nC6H12O6  2nC2H5OH

khối lượng tinh bột cần = 460 162

92 n

n = 810 (kg) khối lượng ngũ cốc cú 81% tinh bột = 810

0,81= 1000 kg hay 1 tấn

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 1 Cho 3,36 lớt hỗn hợp khớ gồm metan và axetilen qua bỡnh đựng dung dịch nước brom dư, sau phản ứng thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ

a) Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra?

b) Tớnh % thể tớch cỏc khớ trong hỗn hợp?

c) Nếu đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp khớ trờn trong khụng khớ thỡ dựng bao nhiờu thể tớch khụng khớ, biết thể tớch oxi chiếm 20% thể tớch khụng khớ? (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc)

Bài 2 X là hỗn hợp gồm metan và etilen Dẫn X qua bỡnh nước brom dư thấy cú 8 gam brom tham gia phản ứng Khớ thoỏt ra khỏi bỡnh đem đốt chỏy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh nước vụi trong (hay Ca(OH)2) thấy cú 15 gam kết tủa

a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra

b) Tớnh % thể tớch cỏc chất trong X

Bài 3 Đốt chỏy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic

a) Tớnh thể tớch khụng khớ cần dựng (ở đktc) cho phản ứng trờn, biết khớ oxi chiếm 20% thể tớch khụng khớ

b) Tớnh thể tớch rượu 8o thu được khi pha lượng rượu trờn với nước, biết khối lượng riờng của rượu etylic l 0,8 (g/ml)

c) Tớnh khối lượng axit axetic thu được khi lờn men lượng rượu trờn, biết hiệu suất của phản ứng lờn men giấm đạt 80%

Bài 4: Cho 12,9g X là hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic Để trung hịa thỡ cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 2M

a Tớnh thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

b Đun núng lượng X trờn với H2SO4 đặc làm xỳc tỏc thu được 7,04g este Tớnh hiệu suất phản ứng tạo este

Bài 5: Đốt chỏy hoàn toàn 30ml rượu ờtilic chưa rừ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào nước vụi trong (lấy dư) Lọc kết tủa, sấy khụ cõn nặng 100g

a) Tớnh thể tớch khụng khớ để đốt chỏy rượu hoàn toàn Biết thể tớch oxi chiếm 1/5 thể tớch khụng khớ

b) Xỏc định độ rượu (biết khối lượng riờng rượu nguyờn chất là 0,8g/ml)

Bài 6: Hợp chất hữu cơ A ở thể khớ Đốt chỏy hoàn toàn 5,6 lớt khớ A (đktc), thu được 22g khớ cacbonic và 9 g nước

a) Xỏc định cụng thức phõn tử của A, biết rằng 1 lớt khớ A ở đktc cú khối lượng 1,25 g

b) Viết cụng thức cấu tạo của A

Bài 7: Cho glucozo lên men Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dd Ba(OH)2 dư thu được 49,25 chất kết tủa

a Tính khối lượng rượu thu được

b Tính khối lượng glucozo đã lên men biết hiệu xuất đạt 60%

Trang 10

PHẦN 2 : TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nước gia ven là hỗn hợp:

Câu 2: Cho 4,8 gam kim loại M( cĩ hĩa trị II trong hợp chất ) tác dụng vừa đủ với 4,48 lít khí clo( ở đktc ).Kim loại M là:

Câu 3: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào

Câu 4: Biết X cĩ cấu tạo nguyên tử sau: điện tích hạt nhân là 11+, 3 lớp electron, lớp ngồi cùng cĩ 1 electron X là nguyên tố:

Câu 5: Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hồn là:

Câu 6: Số nhĩm trong bảng hệ thống tuần hồn là:

Câu 7: Khí cacbonic tăng lên trong khí quyển là một nguyên nhân gay nên hiệu ứng nhà kính Một phần khí cacbonic bị giảm đi là do:

Câu 8: Điện phân dung dịch NaCl bảo hịa nếu khơng cĩ màng ngăn thì ở thùng bình điện phân phân sẽ thu được sản phẩm nào?

Câu 9: Cặp chất tác dụng được với dung dịch brôm là:

Câu 10: Phản ứng đặc trưng của metan là:

Câu 11: Biết 0,1 mol hiđrocacbon X tác dụng hết với 200ml dung dịch brom 1 M Vậy X là

hiđrocacbon nào trong số các chất sau:

Câu 12: Dãy chất nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ ?

A CH4, C2H6, C2H3O2Na, C2H7N B C3H6, C2H4O2, C2H7Cl, CO2

C C2H6O, C4H10, NaHCO3, CH3Br D C6H6, H2CO3, C6H5NO2, CO

Câu 13: Dãy chất nào sau đây toàn là hiđrocacbon ?

Câu 14: Câu nào sau đây là đúng ?

A liên kết đôi gồm 2 liên kết bền

B liên kết đôi gồm 1 liên kết bền và 1 liên kết kém bền

C liên kết kém bền dễ bị đứt gãy trong pư hóa học

D cả b và c đúng

Câu 15: Để làm sạch khí CO2 có lẫn khí C2H4 ta dùng hóa chất nào sau đây ?

Câu 16: Dãy chất nào sau đây toàn là hidrocacbon ?

Ngày đăng: 14/01/2021, 12:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ba dạng thù hình của Cacbon - Đề cương ôn tập Hóa học 9 học kì II
a dạng thù hình của Cacbon (Trang 1)
Cacbon vô định hình: Là chất rắn, xốp, không có khả  năng dẫn điện, có ính hấp  phụ.  - Đề cương ôn tập Hóa học 9 học kì II
acbon vô định hình: Là chất rắn, xốp, không có khả năng dẫn điện, có ính hấp phụ. (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w