[r]
Trang 2Luy n t và câu ệ ừ
Tìm nh ng s vât ữ ự đư c so sánh v i nhau ợ ớ
trong các câu sau:
KI M TRA BÀI CŨ Ể
a) sáng trong như kh ng l ổ ồ
b ng ng c th ch ằ ọ ạ
b) như
Ai v a tung lên tr i. ừ ờ
C¸nh diÒu d u “á”ấ
M t ặ
bi n ể
t m th m ấ ả
Trang 3Luy n t và câu ệ ừ
M r ng v n t : Thi u nhi Ôn t p câu: Ai – là gì? ở ộ ố ừ ế ậ
Tìm các t : ừ
Bài 1:
a ) Ch tr em ỉ ẻ M: thi u niên ế
c Ch tình c m ho c s ch ỉ ả ặ ự ăm sóc c a ng ủ ư i ờ
l n ớ đ i ố v i tr em ớ ẻ M: Thương yêu
b Ch tính n t c a tr ỉ ế ủ ẻ M: ngoan ngoãn
qu ng t ả ọ
Trang 4Luy n t và cõu ệ ừ
M r ng v n t : Thi u nhi ễn t p cõu: Ai – là gỡ? ở ộ ố ừ ế ậ
Bài 1:
Chỉ trẻ em Thiếu nhi, thiếu nên, nhi
đồng, trẻ nhỏ, trẻ con, trẻ em…
chỉ tính nết của trẻ em ngoan ngoãn, lễ phép,,
ngây thơ, hiền lầnh, thạt thà, chăm chỉ, …
Chỉ tình cảm hoặc sự
yêu thương chăm sóc của
người lớn đối cới trẻ em
Thương yêu, yêu quý, quý mến, quan tâm, nâng
đỡ,nâng niu, chăm sóc, lo lắng…
Trang 5Luy n t và câu ệ ừ
M r ng v n t : Thi u nhi Ôn t p câu: Ai – là gì? ở ộ ố ừ ế ậ
Bài 2:
-Tr L i câu h i : “Ai ( cái gì, con gì?” ả ờ ỏ
-Tr l i câu h i: “Là gì?” ả ờ ỏ
Trang 6Tìm các b ph n c a câu ộ ậ ủ
Bài 2:
-Tr L i câu h i : “Ai ( cái gì, con gì?” ả ờ ỏ
-Tr l i câu h i: “Là gì?” ả ờ ỏ
Ai ( c¸i g×, con g×) lµ g×?
b Chóng em lµ häc s inh TiÓu häc.
c ChÝch b«ng là b n c a tr em. ạ ủ ẻ
Trang 7Đ t câu h i cho các b ph n in ặ ỏ ộ ậ đ m: ậ
b)Thi u nhi ế là nh ng ch nhân tữ ủ ương lai c a ủ đ t ấ
nư cớ
Nam?
a) Cây tre là hình nh thân thu c c a làng quê Vi t ả ộ ủ ệ Nam
c) Đ i Thi u niên ti n phong H Chí Minh ộ ế ề ồ là t ổ
ch c t p h p và rèn luy n thi u niên Vi t Nam? ứ ậ ợ ệ ế ệ
Trang 8Luy n t và câu ệ ừ
M r ng v n t :Thi u nhi Ôn t p câu: Ai – là gì? ở ộ ố ừ ề ậ
Bài 1: Tìm các từ
Bài 2:
Bài 3