42.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc NST tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCE*FGH thuộc dạn[r]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I 1
TRẮC NGHIỆM
CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
1 Quá trình nhân đôi AD N diễn ra ở
A Tế bào chất B ri bô xôm
C ti thể D nhân tế bào
2 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu
tính là đột biến
A gen B tiền phôi C xôma D giao tử
3 Câu nào sau đây là đúng nhất :
A ADN được chuyển đổi thành axit amin của Prôtêin
B ADN chưá thông tin mã hoá cho việc gắn nối các
axit amin để tạo nên protein
C ADN biến đổi thành protein
D ADN xác định axit amin của Protein
4 Dạng thông tin di truyền trực tiếp được sử dụng
trong tổng hợp protein là :
A ADN B mARN C rARN D tARN
5 ARN là hệ gen của :
A Vi khuẩn B Virut C một số
loại virut D ở tất cả tấ bào nhân sơ
6 Trong chu kỳ tế bào, nhân đôi của AND diễn ra ở
A kì trung gian B kì đầu
C kì giữa D kì sau và kì cuối
7 Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có
số Nu các loại như sau : A=60, G= 120, X=80, T=30
sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số
Nu mỗi loại là bao nhiêu ?
A A=T=180, G=X=110 B A=T=150, G=X=140
C A=T=90, G=X=200 D A=T=200, G=X=90
8 Phân tử ADN dài 1,02mm khi phân tử này nhân
đôi một lần, số Nu tự do mà môi trường nội bào cần
cung cấp là :
A 1,02.105 B 6.105 C 6 106 D 3.106
9 Trong quá trình nhân đôi ADN , enzim ARN
polimeraza di chuyển theo chiều:
A Theo chiều 5’ >3’ và cùng chiều mạch khuôn
B theo chiều 3’ >5’ và ngược chiều với mạch khuôn
C Theo chiều 5’ >3’ và ngược chiều với mạch mã
khuôn D ngẫu nhiên
10 Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã ?
A rARN B tARN C mARN D cả 3 loại
11 Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự Nu
được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là
AGXTTAGXA ?
A AGXUUAGXA B UXGAAUXGU
C TXGAATXGT D AGXTTAGXA
12 Phiên mã là quá trình
A Tổng hợp chuỗi polipeptit B Nhân đôi AND
C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ
D Truyền thông tin DT từ trong nhân ra ngoài nhân
13 Các mã bộ ba khác nhau ở :
A số lượng các Nu B thành phần các Nu
C Trình tự các Nu D cả B và C
14 Các cô đon nào dưới đây không mã hóa axit amin (cô đon vô nghĩa)
A AUA, UUA, AXG B AAU, GAU, UXA C UAA, UAG, UGA D XUG, AXG, GUA
15 Đặc điểm thoái hóa của một bộ ba có nghĩa là :
A một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin
B các bộ ba nằm nối tiếp nhưng không gối lên nhau
C nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một loại axit amin
D nhiều bộ ba cùng tín hiệu kết thúc dịch mã
16 Câu nào dưới đây không đúng ?
A ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi polipeptit
B sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi ARN thông tin và giữ nguyên cấu trúc chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo
C trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang a.a metiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
D tất cả protein sau dịch mã đầu cắt bỏ a.a mở đầu và tiếp tục hình thành cấu trúc bậc cao hơn đề trờ thành protein có hoạt tính sinh học
17 Quá trình giải mã kết thúc khi
A riboxom tiếp xúc với co đon AUG trên mARN
B Ri rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do
C Ri tiếp xúx với một trong các bộ ba : UAA, UAG, UGA
D Ri gắn a.a Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi polipeptit
18 Cấu trúc của operon ở tế bào nhân sơ bao gồm :
A vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc : gen
Z – gen Y – gen A
B gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
C vùng điều hòa, các gen cấu trúc
D vùng vận hành, các gen cấu trúc
19 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân
sơ, vai trò của gen điều hòa R là :
A gắn với các prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
C tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hòa
D tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc
20 Trong các dạng biến đổi vật chất di truyền sau đây, dạng nào là đột biến gen ?
A mất một đoạn NST
B Mất một hay một số cặp nucleotit
C Thay thế cặp Nu này bằng cặp Nu khác
D Cả B và C
21.Trình tự các thay đổi nào dưới đây là đúng nhất ?
A thay đổi trình tự các Nu trong gen > thay đổi trình
tự các Nu trong mARN > thay đổi trình tự các axit amin trong protein > thay đổi tính trạng
Trang 2ÔN TẬP CHƯƠNG I 2
B đổi trình tự các Nu trong gen > thay đổi trình tự
các a.amin trong polipeptit > thay đổi tính trạng
C thay đổi trình tự các Nu trong gen > thay đổi trình
tự các Nu trong tARN > thay đổi trình tự các axit
amin trong protein > thay đổi tính trạng
D thay đổi trình tự các Nu trong gen > thay đổi trình
tự các Nu trong rARN > thay đổi trình tự các axit
amin trong protein > thay đổi tính trạng
22 Đột biến NST gồm các dạng
A đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST
B thêm đoạn và đảo đoạn NST
C lệch bội và đa bội D đa bội chẵn và đa bội lẻ
23 Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc
làm giảm sức sống ?
A Chuyển đoạn nhỏ B Mất đoạn
C Lặp đoạn D Đảo đoạn
25 Vùng mã hoá :
A mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B mang thông tin mã hoá các axit amin
C mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã
D mang bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hóa và bộ ba
mã kết thúc
26 Vùng kết thúc:
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã
B quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử
protein C mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D mang thông tin mã hoá các axit amin
27 Mã di truyền có đặc điểm:
A có tính phổ biến B có tính đặc hiệu
C mang tính thoái hoá D cả A, B và C
28 Mã di truyền là:
A mã bộ một, là cứ một nucleotit xác định một a.min
B mã bộ hai, là cứ hai nucleotit xác định một a.amin
C mã bộ ba, tức là cứ ba nucleotit xác định một a.amin
D mã bộ bốn,là cứ bốn nucleotit xác định một a amin
29 Các dạng đột biến điểm của đột biến gen là:
A đột biến thay thế một cặp nucleotit
B đột biến thêm một cặp nucleotit
C đột biến mất một cặp nucleotit
D cả A, B và C
30 Các prôtêin được tổng hợp trong TB nhân thực
A bắt đầu bằng axitamin Met (met- tARN)
B bắt đầu bằng axitfoocmin- Met
C kết thúc bằng Met
D bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN
31 Trong quá trình dịch mã (tổng hợp Prôtêin) thành
phần không tham gia trực tiếp là
A ribôxôm B tARN C ADN D mARN
32 Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình
A giảm phân B phân cắt tiền phôi
C nguyên phân D thụ tinh
33 Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A đã biểu hiện ra kiểu hình C nhiễm sắc thể
B gen hay NST D mang đột biến gen
34 Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
B mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
C sức đề kháng của từng cơ thể
D điều kiện sống của SV
35 Loại đột biến gen không di truyền được qua sinh sản hữu tính là
A đột biến xôma B đột biến tiền phôi
C đột biến giao tử D đột biến lặn
36 Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
A mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên
B mất 3 cặp nu trước mã kết thúc
C đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit
D thay thế 1 nu này bằng 1 cặp nu khác
37.Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng xen với những cành hoa đỏ là kết quả sự biểu hiện của đột biến:
A xôma B lặn C giao tử D tiền phôi
38.Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây:
A đột biến thêm A B.đột biến mất A
C nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau D đột biến A-TG-X
39.Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ
A tăng 1 B tăng 2 C giảm 1 D giảm 2
40.Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ
A tăng 1 B tăng 2 C giảm 1 D giảm 2
41 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc NST tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng đột biến
A đảo đoạn ngoài tâm động B lặp đoạn
C chuyển đoạn không tương hỗ
D chuyển đoạn tương hỗ
42.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc NST tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCE*FGH thuộc dạng đột biến
A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động
C mất đoạn D chuyển đoạn tương hỗ
43 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A mất đoạn, đảo đoạn B đảo đoạn, lặp đoạn
C lặp đoạn, chuyển đoạn D mất đoạn, chuyển đoạn
44 Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X Người đó thuộc thể
A ba B tam bội C đa bội lẻ D đơn bội lệch