1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

TRẮC NGHIỆM GEN MÃ DT - TÁI BẢN - ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN

4 11 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dưới tác dụng của một loại enzim các axit amin tự do trong tế bào liên kết với ATP trở thành dạng axit amin hoạt hoá và sau ñó nhờ một loại enzim khác axit amin này ñược liên kết với [r]

Trang 1

ĐẬU ĐÌNH SANH - THPT NGHI LỘC 3

GEN MÃ DI TRUYỀN VÀ SỰ NHÂN ðÔI CỦA AND – SAO MÃ VÀ DỊCH MÃ – ðIỀU

HOÀ HOẠT ðỘNG GEN Câu 1 Trong quá trình nhân của ADN, các nuclêôtit tự

do sẽ tương ứng với các nuclêôtit trên mỗi mạch của phân

tử ADN theo cách

a ngẫu nhiên

b dựa trên nguyên tắc bổ sung

c nuclêôtit loại nào sẽ kết hợp với nuclêôtit loại ñó

d các bazơ có kích thước lớn sẽ bổ sung cho các

bazơ có kích thước bé

Câu 2 Mã di truyền là

a trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy ñịnh

trình tự cấu trúc bậc ba của phân tử prôtêin

b trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy ñịnh

trình tự cấu trúc bậc hai của phân tử prôtêin

c trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy ñịnh

trình tự cấu trúc bậc bốn của phân tử prôtêin

d trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy ñịnh

trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử

prôtêin

Câu 3 Các ñoạn Okazaki ở tế bào vi khuẩn dài khoảng

bao nhiêu nuclêôtit?

a dài 1000 => 2000 nuclêôtit

b dài 2000 => 3000 nuclêôtit

c dài 3000 => 4000 nuclêôtit

d dài 4000 => 5000 nuclêôtit

Câu 4 ðiều nào không ñúng khi nói về cấu trúc của gen?

a tất cả các gen của sinh vật nhân thực ñều phân

mảnh

b các gen ở sinh vật nhân sơ không phân mảnh

c các gen ở sinh vật nhân thực có sự ñan xen các

ñoạn mã hoá (exon) và không mã hoá các axit

amin (intron)

d vùng ñiều hoà nằm ở ñầu 3’ của mạch gốc

Câu 5 Việc nối các ñoạn Okazaki ñể tạo thành một mạch

ñơn liên tục ñược thực hiện bởi enzim

a enzim tháo xoắn

d enzim ADN ligaza

Câu 6 Viịec cắt bỏ các ñoạn mồi trng cơ chế tổng hợp

ADN ở vi khuẩn ñược thực hiện bởi enzim

a ADN pol I

b ADN plo II

c ADN pol III

d ADN ligaza

Câu 7 Bộ ba khởi ñầu của mã di truyền là

Câu 8 Thông tin di truyền ñược truyền ñạt tương ñối ổn

ñịnh qua các thế hệ tế bào trong cơ thể nhờ

a quá trình phiên mã

b cơ chế tự sao của ADN cùng với sự phân li ñồng

ñều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân

c kết hợp của 3 quá trình nguyên phân, giảm phân

và thụ tinh

d quá trình dịch mã

Câu 9 Các mạch ñơn mới tổng hợp trong quá trình nhân

ñôi của phân tử ADN hình thành theo chiều

a 3’ ñến 5’

b 5’ ñến 3’

c Cùng chiều với mạch khuôn

d Cùng chiều với chiều xoắn ADN

Câu 10 Trong quá trình hình thành chuỗi pôlinuclêôtit,

nhóm phốtphát của nuclêôtit sau gắn vào nuclêôtit trước ở

vị trí

a cacbon thứ ba của ñường ñêôxiribôzơ

b cacbon thứ nhất của ñường ñêôxiribôzơ

c cacbon thứ tư của ñường ñêôxiribôzơ

d cácbon thứ hai của ñường ñêôxiribôzơ

Câu 11 Trong quá trình nhân ñôi ADN ở vi khuẩn, enzim

chịu trách nhiệm chính trong việc lắp ráp các nuclêôtit vào mạch mới là

a ADN pol I

b ADN pol II

c ADN ligaza

d ADN pol III

Câu 12 Số bộ ba tham gia mã hoá các axit amin là

a 64

b 61

c 60

d 40

Câu 13 Cơ chế nhân ñôi của ADN là cơ sở

a ñưa ñến sự nhân ñôi của NST

b ñưa ñến sự nhân ñôi của trung tử

c ñưa ñến sự nhân ñôi của lục lạp

d ñưa ñến sự nhân ñôi của ty thể

Câu 14 Sự nhân ñôi của ADN ở tế bào nhân thực khác ở

tế bào nhân sơ như thế nào?

a diễn ra nhanh hơn

b có ít loại enzim tham gia hơn

c năng lượng tiêu tốn ít hơn

d diễn ra nhiều ñiểm trong mỗi phân tử ADN và có nhiều loại enzim tham gia

Câu 15 Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn diễn ra theo

chiều nào của mạch mARN?

a 5’ ñến 3’

b 3’ ñến 5’

Trang 2

ĐẬU ĐÌNH SANH - THPT NGHI LỘC 3

c Bất kì chiều nào

d 3 ñến 5

Câu 16.Sự giống nhau của hai quá trình nhân ñôi và

phiên mã là

a ñều có sự xúc tác của enzim ADN pol

b việc lắp ráp các ñơn phân ñều theo nguyên tắc bổ

sung

c trong một chu kì tế bào ñều có thể thực hiện nhiều

lần

d thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN

Câu 17 Loại ARN mang ñối mã (anticodon)

a ARN của virut

Câu 18 Loại ARN mang bộ ba mã hoá (codon)

Câu 19 Chức năng của mARN là

a chứa thông tin ñể tổng hợp một loại chuỗi

pôlipeptit ở sinh vật nhân thực và nhân sơ

b chứa thông tin ñể tổng hợp một số loại chuỗi

pôlipeptit ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực

c chứa thông tin ñể tổng hợp một loại chuỗi

pôlipeptit ở sinh vật nhân thực hay một số loại

chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân sơ

d chứa thông tin ñể tổng hợp một loại chuỗi

pôlipeptit ở sinh vật nhân sơ hay một số loại chuỗi

pôlipeptit ở sinh vật nhân thực

Câu 20 Axit amin Metiônin ñược mã hoá bởi mã bộ ba

Câu 21 ðiều nào ñúng với sự khởi ñầu của dịch mã

a enzim xúc tác tạo thành liên kết peptit giữa axit

amin mở ñầu với axit amin thứ nhất (met – aa)

b ribôxôm dịch chuyển ñi một bộ ba trên mARN

ñồng thời tARN (ñã mất axit amin mở ñầu) rời

khỏi ribôxôm

c ñầu tiên tARN mang axit amin mở ñầu (met –

tARN) tiến vào vị trí codon mở ñầu, anticodon

tương ứng trên tARN của nó khớp với codon mở

ñầu trên mARN theo nguyên tắc bổ sung

d tiếp theo tARN mang axit amin thứ nhất (aa1-

tARN) tới vị trí P, anticodon của nó khớp bổ sung

với codon của axit amin thứ nhất ngay sau codon

mở ñầu

Câu 22 Sự tạo thành phức hợp aa-tARN như thế nào?

a dưới tác dụng của một loại enzim các axit amin tự

do trong tế bào liên kết với ATP trở thành dạng axit amin hoạt hoá và sau ñó nhờ một loại enzim khác, axit amin này liên kết với tARN tương ứng tạo thành phức hợp aa-tARN

b dưới tác dụng của một loại enzim các axit amin tự

do trong tế bào liên kết với ATP trở thành dạng axit amin hoạt hoá và sau ñó nhờ một loại enzim khác axit amin này ñược liên kết với tARN bất kì tạo thành phức hợp aa-tARN

c dưới tác dụng của một loại enzim các axit amin tự

do trong tế bào liên kết với tARN nào thành phức hợp aa-tARN

d các axit amin tự do trong tế bào liên kết với ATP trở thành dạng axit amin hoạt hoá và sau ñó nhờ một loại enzim axit amin này liên kết với tARN tạo thành phức hợp aa-tARN

Câu 23 Ở vi khuẩn axit amin ñầu tiên ñược ñưa ñến

ribôxôm trong quá trình dịch mã là

a Valin

b Mêtiônin

c Formyl mêtiônin

d Alanin

Câu 24 Nguyên tắc khuôn mẫu ñược thể hiện

a chỉ trong cơ chế dịch mã và nhân ñôi

b chỉ trong cơ chế nhân ñôi và phiên mã

c chỉ trong cơ chế dịch mã và phiên mã

d trong các cơ chế nhân ñôi, phiên mã và dịch mã

Câu 25 Sinh vật có ARN ñóng vai trò là vật chất di

truyền là

a một số vi khuẩn cổ

b một số loài sinh vật cổ

c ssinh vật nhân sơ

d một số loài virut

Câu 26 Sự hình thành chuỗi pôlinuclêôtit ñược hình

thành bằng cách

a nhóm –OH ở vị trí 3’ của nuclêôtit trước gắn vào nhóm phôtphát ở vị trí 5’ của nuclêôtit sau

b phát triển chuỗi pôlinuclêôtit từ ñầu 3’ ñến 5’

c phát triển chuỗi pôlinuclêôtit từ 5’ ñến 3’ một cách ngẫu nhiên

d nhóm –OH ở vị trí 3’ của nuclêôtit sau gắn vào nhóm phôtphtá ở vị trí 5’ của nuclêôtit trước

Câu 27 ARN vận chuyển mang axit amin mở ñầu tiến

vào ribôxôm cơ bộ ba ñối mã là

Câu 28 Ở sinh vật nhân thực axit amin mở ñầu ñược ñưa

ñến ribôxôm là

a valin

Trang 3

ĐẬU ĐÌNH SANH - THPT NGHI LỘC 3

b glutamic

c mêtiônin

d formyl mêtiônin

Câu 29 Phiên mã ở phần lớn các gen ở sinh vật nhân

thực là

a tạo ra mARN sơ khai gồm các ựoạn exon và

intron Các ựoạn exon ựược loại bỏ tạo thành

mARN trưởng thành chỉ gồm các ựoạn intron

tham gia vào quá trình dịch mã

b tạo ra mARN sơ khai gồm các exon và intron Các

intron ựược loại bỏ tạo thành mARN trưởng thành

chỉ gồm các ựoạn exon tham gia vào quá trình

dịch mã

c tạo ra mARN gồm các ựoạn exon và intron tham

gia trực tiếp vào quá trình dịch mã

d tạo ra mARN chỉ gồm các vùng mã hoá các axit

amin

Câu 30 Khi dịch mã bộ ba ựối mã tiếp cận với bộ ba mã

sao theo chiều

a tiếp cận ngẫu nhiên

b từ 3Ỗ ựến 5Ỗ

c từ 5Ỗ ựến 3Ỗ

d luân phiên theo A và P

Câu 31 Pôlixôm có vai trò

a ựảm bảo quá trình dịch mã diễn ra chắnh xác

b làm tăng năng suất prôtêin khác loại

c ựảm bảo quá trình dịch mã diễn ra liên tục

d làm tăng năng suất prôtêin cùng loại

Câu 32 đối với quá trình dịch mã di truyền ựiều không

ựúng với ribôxôm là

a bắt ựầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã UGA

b tách thành hai tiểu phần sau khi kết thúc dịch mã

c trượt từ ựầu 5Ỗ ựến 3Ỗ trên mARN

d ribôxôm trượt theo từng bộ ba

Câu 33 Mỗi tương tác giữa prôtêin ức chế với vùng O

ựược thể hiện như thế nào?

a khi môi trường không có saccarose prôtêin ức chế

gắn vào O ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen

cấu trúc, vì enzim phiên mã không hoạt ựộng ựược

b khi môi trường không có matose prôtêin ức chế

gắn vào O ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen

cấu trúc, vì enzim phiên mã không hoạt ựộng ựược

c khi môi trường không có lactose prôtêin ức chế

gắn vào O ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen

cấu trúc, vì enzim phiên mã không hoạt ựộng ựược

d khi môi trường không có glucose prôtêin ức chế

gắn vào O ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen

cấu trúc, vì enzim phiên mã không hoạt ựộng ựược

Câu 34 Sự biểu hiện ựiều hoà hoạt ựộng của gen ở sinh

vật nhân chủ yếu diễn ra ở cấp ựộ

a phiên mã

b hoàn toàn ở cấp phiên mã

c dịch mã

d sau dịch mã

Câu 35 Trong các Operon dưới ựây, r = gen ức chế, p =

promoter và a, b, c là các gen cấu trúc Hãy xác ựịnh xem Operon nào trong các Operon dưới ựây hoạt ựộng liên tục, không hoạt ựộng hoặc hoạt ựộng ựiều hoà?

Chủng 1 r-p+o+a+b+c+ Chủng 2 r+p-o+a+b+c+/ r-p+o+a+b+c+

đáp án ựúng là

a chủng 1 hoạt ựộng liên tục, chủng 2 hoạt ựộng

ựiều hoà

b chủng 1 hoạt ựộng ựiều hoà, chủng 2 hoạt ựộng liên tục

c chủng 1 và chủng 2 hoạt ựộng liên tục

d chủng 1 và chủng 2 hoạt ựộng ựiều hoà

Câu 36 Trong các Operon dưới ựây, r = gen ức chế, p =

promoter và a, b, c là các gen cấu trúc Gen a, b, c ựều cần

ựể tổng hợp một loại prôtêin Những chủng nào dưới ựây

có khả năng tổng hợp prôtêin ựó?

Chủng 1 p+o+a+B-c+ Chủng 2 p+o+a-b+c+/ p+o+a+B-c+ Chủng 3 p-o+a+b+c+/ p+o+a+b+c

-đáp án ựúng là

a chủng 1 có khả năng tổng hợp prôtêin ựó

b chủng 2 có khả năng tổng hợp prôtêin ựó

c chủng 3 có khả năng tổng hợp prôtêin ựó

d cả 3 chủng ựều không có khả năng tổng hợp prôtêin ựó

Câu 37 Cơ chế ựiều hoà ựối với Operon Lac ở E.coli dựa

vào tương tác

a của prôtêin ức chế với vùng O

b của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc

c của prôtêin ức chế với vùng P

d của prôtêin ức chế với sự thay ựổi ựiều kiện môi trường

Câu 38 Theo gia ựoạn phát triển của cá thể và theo nhu

cầu hoạt ựộng sống của tế bào thì

a phần lớn các gen trong tế bào hoạt ựộng

b chỉ có một số ắt gen trong tế bào hoạt ựộng

c tất cả các gen trong tế bào hoạt ựộng

d tất cả các gen trong tế bào có lúc hoạt ựộng có lúc

ựồng loạt dừng hoạt ựộng

Câu 39 điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen

ựiều hoà là

a về vị trắ phân bố của gen

b về cấu trúc của gen

c về chức năng prôtêin do gen tổng hợp

d về khả năng phiên mã của gen

Câu 40 điều hoà hoạt ựộng của gen chắnh là

a ựiều hoà lượng rARN ựược tổng hợp

b ựiều hoà lượng mARN ựược tổng hợp

c ựiều hoà lượng prôtêin ựược sinh ra

Trang 4

ĐẬU ĐÌNH SANH - THPT NGHI LỘC 3

d ựiều hoà lượng sản phẩm của gen ựược tạo ra

Câu 41 Các gen tăng cường và gây bất hoạt có vai trò

a các gen tăng cường tác ựộng lên gen ựiều hào làm

tăng sự dịch mã, còn gen bất hoạt làm ngừng quá

trình phiên mã

b các gen tăng cường tác ựộng lên gen ựiều hoà làm

tăng phiên mã, còn các gen bất hoạt làm ngừng

dịch mã

c các gen tăng cường tác ựộng lên gen ựiều hoà làm

tăng dịch mã, còn gen bất hoạt làm ngừng dịch mã

d các gen tăng cường tác ựộng lên gen ựiều hoà làm

tăng quá trình phiên mã, còn gen bất hoạt làm

ngừng phiên mã

Câu 42 Sự phân hoá về chức năng trong ADN là

a chỉ có một phần nhỏ ADN không mã hoá các

thông tin di truyền còn ựại bộ phận ựóng vai trò

mã hoá thong tin di truyền

b chỉ có một phần nhỏ ADN mã hoá các thông tin di

truyền còn ựại bộ phận ựóng vai trò hoặc không

hoạt ựộng

c chỉ có một phần nhỏ ADN mã hoá các thông tin di

truyền còn ựại bộ phận không hoạt ựộng

d chỉ có một phần nhỏ ADN mã hoá các thông tin di

truyền còn ựại bộ phận ựóng vai trò ựiều hoà

Câu 43 Cho biết một Operon chịu cảm ứng có các thành

phần nằm trong một vùng kề nhau theo trật tự PQRS

Operon này sinh ra hai loại enzym 1 và 2 đột biến ở mỗi

vùng sẽ sinh ra các enzym sau ựây (+ = chỉ ựược sinh ra

khi có chất cảm ứng, 0 = không có enzym, C = enzym

ựược tạo ra một cách cơ ựịnh)

Vùng nào là các gen cấu trúc và vùng nào là vùng ựiều

hoà?

a P là gen cấu trúc quy ựinh enzim 2; Q là gen cấu

trúc quy ựịnh enzim 1; S là gen chỉ huy; R là

promoter

b P là gen cấu trúc quy ựinh enzim 1; Q là gen cấu

trúc quy ựịnh enzim 2; P là gen chỉ huy; S là

promoter

c S là gen cấu trúc quy ựinh enzim 2; Q là gen cấu

trúc quy ựịnh enzim 1; S là gen chỉ huy; Q là

promoter

d P là gen cấu trúc quy ựinh enzim 2; Q là gen cấu

trúc quy ựịnh enzim 1; P là gen chỉ huy; S là

promoter

Câu 44 cho biết Q = gen quy ựịnh enzim 1; P = gen quy

ựịnh enzim 2; S = chỉ huy; R = Promoter Hãy dự ựoán sự

có mặt của enzym 1 và 2 (+, 0 hoặc C) ở các thể lưỡng bội một phần dưới ựây

Trường hợp 1: P+Q-R+S+/ P-Q+R+S+ Trường hợp 2 P-Q+R+S+/ P+Q-R+S

-đáp án ựúng là

a Trường hợp 1 và 2 ựều tổng hợp ựược enzim 1 và

2

b Trường hợp 1 tổng hợp ựược enzim 2; trường hợp

2 tổng hợp ựược enzim 1

c Trường hợp 1 tổng hợp ựược enzim 1; trường hợp

2 tổng hợp ựược enzim2

d Enzim 1 là chịu cảm ứng trong cả hai trường hợp, enzim 2 chịu cảm ứng trong trường hợp1 và cơ

ựịnh trong trường hợp 2

Câu 45 Ở ựậu ngọt sự tổng hợp sắc tố tắm ở cánh hoa bị

chi phối bởi hai gen B và D Con ựường chuyển hoá như sau:

SP trung gian màu trắng EnzymgenB→

SPTG màu xanh EnzymgenD→

Tắm Cây hoa thuần chủng khi không có enzim xúc tác cho phản ứng ựầu tiên và thứ hai lần lượt là

a hoa trắng và hoa màu xanh

b hoa tắm và hoa trắng

c hoa màu xanh và hoa màu trắng

d hoa tắm và hoa tắm

Ngày đăng: 14/01/2021, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w