1. Trang chủ
  2. » Toán

Kiểm tra vật lý 10 4-DE-1--2-ktra-hOc-kI-i-cUa-bUu-nh-15-16-lY-10.thuvienvatly.com.de9c9.43365

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết công thức tính chu kỳ theo tốc độ góc và công th ức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc (không yêu cầu chú thích và đơn vị). Hãy tìm chu.. k ỳ, tần số, tốc độ góc và tốc độ d[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

Trường THPT

-

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015-2016

Môn Vật lý lớp 10- ĐỀ A

Thời gian làm bài 45 phút ( không kể phát đề)

CÂU I ( 2 điểm)

1 Sự rơi tự do là gì? Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do

2 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất Cho g = 10 m/s2

CÂU II ( 2 điểm)

1 Thế nào là chuyển động tròn đều Hãy viết công thức tính chu kỳ theo tốc độ góc và công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc (không yêu cầu chú thích và đơn vị)

2 Một bánh xe có đường kính 60 cm, quay đều được 10 vòng trong 5 giây Hãy tìm chu

kỳ, tần số, tốc độ góc và tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe

CÂU III ( 2 điểm)

Môt lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm Khi treo vật nặng m1 = 200 g thì lò xo dãn ra một đoạn 4 cm Cho g = 10 m/s2

a) Tìm độ cứng k của lò xo

b) Khi treo thêm vật nặng m2 = 100 g thì lò xo dài bao nhiêu?

CÂU IV ( 2 điểm)

Một ôtô khối lượng 1800 kg, khởi hành không vận tốc đầu chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang, sau 20 giây đạt vận tốc 72 km/h Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là

µ = 0,1 Cho g = 10 m/s2

a) Tính gia tốc của xe và quãng đường xe đi được từ lúc khởi hành đến lúc đạt vận tốc 72 km/h

b) Tìm lực kéo của động cơ

CÂU V ( 2 điểm)

1 Phát biểu và viết công thức của định luật Vạn vật hấp dẫn (không yêu cầu chú thích và đơn vị)

2 Ở độ cao nào thì gia tốc rơi tự do bằng một phần tư gia tốc rơi tự do trên mặt đất Cho bán kính Trái đất là 6 400km

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ A

I 1 ĐN sự rơi tự do

h = gt t = = 2s

v = gt = 20 m/s

0,25 đ x 2 0,25 đ x 2

II 1 * Định nghĩa cđ tròn đều

* Chu kỳ: 2π

T =

ω * Liên hệ giữa tốc độ dai và tốc độ góc: v = ωR

0,2 5 đ*2 0,25 đ*2

2 ω = 4π rad/s

T = 0,5 s

f = 2 Hz

v = 120π cm/s

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ III

a)Tại VTCB 1

-2 0

m g 0,2.10

+

0, 5 đ x 2

0, 5 đ x 2

IV

2

1

b) Chọn chiều dương là chiều chuyển động F – Fms = ma

Đường nằm ngang Fms = µmg = 1800 N

Vậy F = ma + Fms = 3600 N

0,25 x 2 0,25x2

0,25 0,25 0,5

V 1 Phát biểu và công thức

0,5 0,5

Đúng hết

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

Trường THPT

-

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015-2016

Môn Vật lý lớp 10- ĐỀ B

Thời gian làm bài 45 phút ( không kể phát đề)

CÂU I ( 2 điểm)

1 Sự rơi tự do là gì? Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do

2 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của

vật khi chạm đất Cho g = 10 m/s2

CÂU II ( 2 điểm)

1 Thế nào là chuyển động tròn đều Hãy viết công thức tính chu kỳ theo tốc độ góc và công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc (không yêu cầu chú thích và đơn vị)

2 Một bánh xe có đường kính 30 cm, quay đều được 10 vòng trong 5 giây Hãy tìm chu

kỳ, tần số, tốc độ góc và tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe

CÂU III ( 2 điểm)

Môt lò xo có chiều dài tự nhiên 40 cm Khi treo vật nặng m1 = 200 g thì lò xo giãn ra một đoạn 4 cm Cho g = 10 m/s2

a) Tìm độ cứng k của lò xo

b) Khi treo thêm vật nặng m2 = 100 g thì lò xo dài bao nhiêu?

CÂU IV ( 2 điểm)

Một ôtô khối lượng 3 600 kg, khởi hành không vận tốc đầu chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang, sau 20 giây đạt vận tốc 72 km/h Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là

µ = 0,1 Cho g = 10 m/s2

a) Tính gia tốc của xe và quãng đường xe đi được từ lúc khởi hành đến lúc đạt vận tốc 72 km/h

b) Tìm lực kéo của động cơ

CÂU V ( 2 điểm)

1 Phát biểu và viết công thức của định luật Vạn vật hấp dẫn (không yêu cầu chú thích và đơn vị)

2 Ở độ cao nào thì gia tốc rơi tự do bằng một phần chín gia tốc rơi tự do trên mặt đất Cho bán kính Trái đất là 6 400km

Hết

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ B

I 1 ĐN sự rơi tự do

h = gt t = = 3s

v = gt = 30 m/s

0,25 đ x 2 0,25 đ x 2

II 1 * Định nghĩa cđ tròn đều

* Chu kỳ: 2π

T =

ω * Liên hệ giữa tốc độ dai và tốc độ góc: v = ωR

0,25 đ*2 0,2 5 đ*2

2 ω = 4π rad/s

T = 0,5 s

f = 2 Hz

v = 60π cm/s

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ III

a)Tại VTCB 1

-2 0

m g 0,2.10

0

+

0, 5 đ x 2

0, 5 đ x 2

IV

2

1

b) Chọn chiều dương là chiều chuyển động F – Fms = ma

Đường nằm ngang Fms = µmg = 3 600 N

Vậy F = ma + Fms = 7 200 N

0,25 x 2 0,25x2

0,25 0,25 0,5

V 1 Phát biểu và công thức

0,5 0,5

Đúng hết

Ngày đăng: 14/01/2021, 12:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w