1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Unit 7 trang 11 sgk Tiếng anh 9 |Giải SGK Tiếng anh lớp 9

6 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 189,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Làm việc theo nhóm. Nghĩ về một món salad đơn giản. Viết hướng dẫn làm sao để làm ra món đó, sử dụng lượng từ và động từ chỉ việc nấu ăn mà bạn đã được học. Chia sẻ hướng dẫn đó với [r]

Trang 1

GIẢI A CLOSER LOOK 2 UNIT 7 SGK TIẾNG ANH 9

1 Fill each blank with a, an, some, or any (Điền vào chỗ trống với a,an, some, hoặc

any)

Tom: Nina, you're drinking (1) cola for breakfast?

Nina: Yes, (2) glass of Coke and (3) crisps That's my favourite

Tom: Don't you know that is a very bad way to start your day?

Nina: Why is it bad?

Tom: Breakfast is the first meal of the day, so it's very important to eat nutritious things Nina: Such as?

Tom: If you can't cook (4) _ food yourself, have(5) bowl of cereal and (6) milk Then eat (7) _ apple

Nina: But there isn't (8) _ milk in the fridge

Tom: Go out and buy (9) _

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn dịch

Tom: Bạn có muốn uống một chút coke cho bữa ăn sáng không?

Nina: Ừ Một cốc Coke và một ít khoai tấy chiên Chúng là những món tôi ưa thích Tom: Bạn không rằng đó là cách tồi tệ để bắt đầu một ngày của bạn à?

Nina: Sao nó lại không tốt?

Trang 2

Tom: Bữa ăn sáng là bữa đầu tiên trong trong ngày, vì vậy bạn cần ăn những món giàu

dinh dưỡng

Nina: Ví dụ như?

Tom: Chẳng hạn nếu bạn không thể tự nấu ăn Bạn nên ăn một bát ngũ cốc và một ít sữa.

Sau đó là 1 quả táo

Nina: Nhưng không có sữa trong tủ lạnh.

Tom: Đi ra ngoài và mua một ít về nào.

2 Match the food quantifiers with the nouns Some quantifiers (Nối các lượng từ

thức ăn với danh từ Một số lượng từ có thể đi với nhiều hơn 1 danh từ.)

Hướng dẫn giải

3a Read the instructions to make a chicken salad Fill (Đọc hướng dẫn để làm

món salad gà Điền vào ô trống một từ hoặc một cụm từ cho trong khung)

Trang 3

Hướng dẫn giải

1- 200 grams 2- an 3- tablespoons 4- teaspoon 5- teaspoon 6- some

Hướng dẫn dịch

Đun sôi 200g thịt gà đã rửa sạch Trong khi nấu gà, rửa hai quả dưa chuột, bổ ra làm đôi rồi thái lát Sau đó, gọt vỏ hành tây rồi thái lát Trộn dưa chuột và hành tây đã thái trong 1 cái tô Thêm 2 thìa súp giấm, 1 thìa canh muối và 1 thìa canh đường vào tô rồi trộn kỹ

Để hỗn hợp đó thấm gia vị trong 10 phút Giờ, thái gà đã chín trộn với hỗn hợp trên Trước khi ăn thêm ít ớt

b Work in pairs Think about a simple salad Write the instructions (Làm việc

theo nhóm Nghĩ về một món salad đơn giản Viết hướng dẫn làm sao để làm ra món đó,

sử dụng lượng từ và động từ chỉ việc nấu ăn mà bạn đã được học Chia sẻ hướng dẫn đó với cả lớp Bầu chọn cho món salad ngon nhất.)

Hướng dẫn giải

Chicken Caesar salad

Cut the bread into medium pieces and bake for 8-10 minutes until they brown evenly Lay the chicken breasts on the pan for 4 minutes then turn them and cook for another 4 minutes While waiting for the chicken, crush the garlic and mix with the cheese,

mayonnaise and white wine vinegar, stir in a few teaspoon water if you want Chop the chicken into bite-size, add the mixture to chicken and toss Sprinkle some cheese on top and serve right away

Trang 4

4 Read these sentences from the conversation in GETTING STARTED (Đọc

những câu trong đoạn hội thoại GETTING STARTED Chú ý đến phần gạch chân và trả lời những câu hỏi)

Mi: I can wash the spring onions if you like, Mrs Warner

Nick's mum: You should be careful if you use the red knife - it's sharp

1 What does can in first sentence express?

2 What does should in the second sentence express?

Hướng dẫn giải

5 Match the first half of the sentence in A with the second half in B (Ghép một phần

của câu trong cột A với phần còn lại của câu trong cột B.)

Hướng dẫn giải

Trang 5

Hướng dẫn dịch

1 Nếu chúng tôi có tiền chúng tôi có thể ra ngoài ăn thường xuyên hơn.

2 Nếu cô ấy ăn ít thức ăn có chất béo, cô ấy có thể giảm cân.

3 Anh ấy phải rửa rau củ cẩn thận nếu anh ấy muốn ăn sống.

4 Nếu bạn nấu ăn cho Hưng, bạn nên cho ít muối thôi.

5 Mẹ của tôi có thể rất ngạc nhiên nếu bố tôi nấu bữa tối.

6 Nếu tôi nay bạn ăn thực phẩm tốt cho sức khỏe, ngày mai bạn có thể ăn 1 thanh

sô-cô-la

6 What will you say in these situations? Use suitable (Bạn sẽ nói gì trong những

tình huống dưới đây? Sử dụng động từ phù hợp với câu điều kiện loại 1.)

Hướng dẫn giải

1 If you want to have good health, you must reduce the amount of salt in your food.

2 If my brother is hungry, he can eat three bowls of rice.

3 You can take a cooking class if it is at the weekend.

Trang 6

4 If I eat this undercooked pork, I may have a stomachache.

5 You should whisk the eggs for 10 minutes if you want a lighter cake.

Hướng dẫn dịch

1 Nếu bố muốn có sức khỏe tốt, bố phải giảm muối trong khẩu phần ăn của bố.

2 Nếu anh trại bạn đói, anh ấy có thể ăn 3 bát cơm.

3 Bạn có thể tham gia lớp học nấu ăn nếu nó có vào cuối tuần.

4 Nếu bạn ăn thịt lợn chưa chín, bạn có thể đau bụng.

5 Bạn nên đánh trứng trong 10 phút nếu bạn muốn có chiếc bánh mịn hơn.

Ngày đăng: 14/01/2021, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w