1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Kiểm tra vật lý 10 VẬT LÝ_KTTT2_136

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận.. tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại làA[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP

MÔ N VẬT LÝ 12

Thời gian làm bài: 45hút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 136

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A PHẦN CHUNG

Câu 1: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m Tần số của sóng đó là

Câu 2: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ,không dãn, dài 64 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g = π2 (m/s2).Chu kì dao động của con lắc là

A Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

B Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz

C Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

D Siêu âm có thể truyền được trong chân không

Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình u A =u B = Acos(ωt).Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi Một điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2 Biên độ sóng tạ M là cực tiểu nếu

A 2 1 (2 1)

2 2

dd = k+ λ

B 2 1 ( 1)

2 2

dd = k+ λ

2

dd = k+ λ

A có cùng tần số và cùng phương truyền

B có cùng biên độ và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

C độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

D có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là

tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

A f =2Hz B f =6Hz C f =4Hz D f =0,5Hz

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Trang 1/4 - Mã đề thi 136

Trang 2

C Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của

hệ dao động

Cho

D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là:

cm t

4 2

cos(

5

1

π π

+

4

3 2 cos(

5 2

π π

+

= Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

A 5cm; rad

2

π

B 7,1cm; 0 rad C 7,1cm; rad

2

π

D 7,1cm; rad

4

π

A Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha

2

π so với li độ

B Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

C Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha

2

π

so với li độ

D Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ

= 10s là:

gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A về vị trí cân bằng của viên bi B theo chiều chuyển động của viên bi

C theo chiều âm quy ước D theo chiều dương quy ước

tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc

A tăng 2 lần B không đổi C tăng 16 lần D tăng 4 lần

Bước sóng trên dây bằng

2

x A c ωt π

= + Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A A = A1 + A2 B A = A12+A22 C A = A1−A2 D A = A12−A22

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2= 10 Dao động của con lắc có chu kì là

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

A Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

B Sóng âm truyền được trong chân không

C Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

D Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

:

Câu 20: Dao động tắt dần

A có biên độ không đổi theo thời gian B luôn có hại

C có biên độ giảm dần theo thời gian D luôn có lợi

Trang 2/4 - Mã đề thi 136

Trang 3

A PHẦN RIÊNG ( thí sinh học theo ban nào thì làm theo ban đó )

I Phần dành riêng cho ban cơ bản

Câu 1: Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:

A u Asin (t-x)

λ ω

T

t ( 2 sin

A

u

λ π

T

t ( sin A

Câu 2: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x)mm

2 1 , 0 ( sin

= π ,trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là

A uM =5cm. B uM =2,5cm. C uM =5mm. D uM =0mm.

Câu 3: ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kỳ là

Câu 4: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(πt -

2

π

2

π

)cm.

C x = 4cos(πt +

2

π

2

π

)cm.

Câu 5: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

A Đồ thị dao động của nguồn âm. B Biên độ dao động của nguồn âm.

C Độ đàn hồi của nguồn âm D Tần số của nguồn âm.

-

- HẾT -

Trang 3/4 - Mã đề thi 136

Trang 4

MA TRẬN

Dao động tắt dần, Dao động cưỡng bức 2

Mã đề: 136

Ph ần chung

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

Phàn riêng

I Ph ần cơ bản

A

B

C

D

BẢNG THỐNG KÊ LƠP 12 CB1

SỐ LƯỢNG

TÍNH THEO %

Trang 4/4 - Mã đề thi 136

Ngày đăng: 14/01/2021, 10:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w