như nhau.. Chọn câu trả lời đầy đủ. Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào A). loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ. thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút Chú ý: học sinh trả lời trên phiếu trả lời, không trả lời trên đề
Câu 1: Hai chất điểm bất kỳ hút nhau với một lực:
a Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
b Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng
c Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng
d Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 2: Nếu khoảng cách giữa 2 chất điểm giảm 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
Câu 3: Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn vì:
a Trọng lực là lực hấp dẫn giữa Mặt Trăng và Trái Đất
b Trọng lực là lực hấp dẫn giữa các hành tinh và Mặt Trời
c Trọng lực là lực hấp dẫn giữa 2 vật
d Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái Đất
Trang 2Câu 4: Hai vật có khối lượng m1 và m2, cách nhau một khoảng r có lực hấp dẫn là F Khi khối lượng mỗi vật tăng gấp đôi và khoảng cách giữa hai vật tăng gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
Trang 3Câu 7: Khi áp lực lên bề mặt tiếp xúc tăng 3 lần thì độ lớn của lực ma sát trượt:
e Nhỏ hơn rất nhiều
Câu 10: Các lực ma sát có chung đặc điểm là:
a Đóng vai trò là lực phát động
b Chỉ xuất hiện khi vật chuyển động
c Tỉ lệ với áp lực
d Có độ lớn xác định
Trang 4Câu 11 : Hai tàu thủy ở cách nhau 2 (km), khối lượng mỗi tàu là 70.000 tấn Cho G=6.67.10-11 (N.m2/kg2) Lực hấp dẫn giữa hai tàu là:
a 200 (N)
b 1000 (N)
c 40 (N)
d 100 (N)
Trang 5Câu 14: Một lò xo có độ cứng 24 (N/m) để nó dãn ra được 5cm phải treo một vật có khối lượng (lấy g = 10 m/s2) là:
a 6000 (N/m)
b 8000 (N/m)
c 2000 (N/m)
d 4000 (N/m)
Trang 6Câu 17: Một vật có khối lượng 500 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2 từ trạng thái đứng yên Hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là k=0,01 Lấy g=10m/s2 Khi đó lực đẩy của động cơ sẽ là:
a- 24 (N)
b- 240 (N)
c- 0,24 (N)
d- 2,4 (N)
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút Chú ý: học sinh trả lời trên phiếu trả lời, không trả lời trên đề
Câu 1: Hai chất điểm bất kỳ hút nhau với một lực:
a Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
b Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng
c Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng
d Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 2: Nếu khoảng cách giữa 2 chất điểm giảm 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
Câu 3: Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn vì:
a Trọng lực là lực hấp dẫn giữa Mặt Trăng và Trái Đất
b Trọng lực là lực hấp dẫn giữa các hành tinh và Mặt Trời
c Trọng lực là lực hấp dẫn giữa 2 vật
d Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái Đất
Trang 8Câu 4: Hai vật có khối lượng m1 và m2, cách nhau một khoảng r có lực hấp dẫn là F Khi khối lượng mỗi vật tăng gấp đôi và khoảng cách giữa hai vật tăng gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
Trang 9Câu 7: Khi áp lực lên bề mặt tiếp xúc tăng 3 lần thì độ lớn của lực ma sát trượt:
e Nhỏ hơn rất nhiều
Câu 10: Các lực ma sát có chung đặc điểm là:
a Đóng vai trò là lực phát động
b Chỉ xuất hiện khi vật chuyển động
c Tỉ lệ với áp lực
d Có độ lớn xác định
Trang 10Câu 11 : Hai tàu thủy ở cách nhau 2 (km), khối lượng mỗi tàu là 70.000 tấn Cho G=6.67.10-11 (N.m2/kg2) Lực hấp dẫn giữa hai tàu là:
a 200 (N)
b 1000 (N)
c 40 (N)
d 100 (N)
Trang 11Câu 14: Một lò xo có độ cứng 24 (N/m) để nó dãn ra được 5cm phải treo một vật có khối lượng (lấy g = 10 m/s2) là:
a 6000 (N/m)
b 8000 (N/m)
c 2000 (N/m)
d 4000 (N/m)
Trang 12Câu 17: Một vật có khối lượng 500 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2 từ trạng thái đứng yên Hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là k=0,01 Lấy g=10m/s2 Khi đó lực đẩy của động cơ sẽ là:
a- 24 (N)
b- 240 (N)
c- 0,24 (N)
d- 2,4 (N)
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút Chú ý: học sinh trả lời trên phiếu trả lời, không trả lời trên đề
Câu 1: Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng giảm 2 lần thì độ lớn của lực đàn hồi:
Trang 14Câu 4: Khi có ngoại lực tác dụng lên vật mà vật vẫn đứng yên thì ở mặt tiếp xúc xuất hiện:
e Nhỏ hơn rất nhiều
Câu 6: Các lực ma sát có chung đặc điểm là:
a Có độ lớn xác định
b Đóng vai trò là lực phát động
c Chỉ xuất hiện khi vật chuyển động
d Tỉ lệ với áp lực
Trang 15Câu 7: Hai chất điểm bất kỳ hút nhau với một lực:
a Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
b Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
c Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng
d Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 8: Nếu khoảng cách giữa 2 chất điểm giảm 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
Câu 9: Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn vì:
a Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái Đất
b Trọng lực là lực hấp dẫn giữa Mặt Trăng và Trái Đất
c Trọng lực là lực hấp dẫn giữa các hành tinh và Mặt Trời
d Trọng lực là lực hấp dẫn giữa 2 vật
Trang 16Câu 10: Hai vật có khối lượng m1 và m2, cách nhau một khoảng r có lực hấp dẫn là
F Khi khối lượng mỗi vật tăng gấp đôi và khoảng cách giữa hai vật tăng gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
a 0,28 (m)
b 0,40 (m)
c 0,48 (m)
d 0,22 (m)
Trang 17Câu 13: Một xe tải có khối lượng M=2tấn kéo theo một rơ-moóc có khối lượng m=1tấn chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Sau khi đi được đoạn đường 200m thì đạt vận tốc 10m/s Dây cáp nối xe tải với rơ-moóc bị giãn ra 0,125m Bỏ qua ma sát Vậy độ cứng của dây cáp là:
Trang 18Câu 16: Một người có trọng lượng bằng 500 (N) ở trên bề mặt Trái Đất Trọng lượng của người đó trên bề mặt một hành tinh có bán kính gấp 5 lần và khối lượng gấp 2 lần so với Trái Đất là:
a 250 (N)
b 300 (N)
c 350 (N)
d 200 (N)
Trang 191/ Khi vận tốc của một vật thay đổi thì
A động lượng của vật thay đổi; C thế năng của vật thay đổi;
B động năng của vật thay đổi; D cơ năng của vật thay đổi
Chọn đáp án SAI
2/ Chất rắn và chất lỏng KHÔNG CÓ chung tính chất nào sau đây
A có hình dạng xác định;
B có thể tích xác định;
C cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ngừng;
D các phân tử của chúng không thể tự do chuyển động hỗn loạn về mọi phía
3/ Một hòn đá nặng 5kg đặt trên đỉnh một tòa nhà cao 20m Lấy mốc thế năng bằng không tại mặt đất và
g = 10m/s2 Thế năng của hòn đá này là
A Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực;
B Công suất bằng tích số của công và thời gian thực hiện công;
C Công suất bằng tích số của lực và vận tốc tức thời;
D Đơn vị công suất là Watt (W)
9/ Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối lượng khí xác định, muốn tăng áp suất khí lên gấp đôi, ta phải
A tăng thể tích lên gấp đôi; C giảm thể tích đi một nửa;
B tăng thể tích lên gấp bốn lần; D giảm thể tích đi bốn lần
10/ Chọn câu phát biểu ĐÚNG
A Khi các phân tử ở rất gần nhau, lực tương tác giữa chúng là lực hút;
B Không có nhiệt độ thấp hơn 0 K;
C Trong quá trình đẳng áp, thể tích khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối;
D Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt là một parabol
11/ Trong một hệ kín và không có ma sát, đại lượng nào sau đây KHÔNG được bảo toàn ?
A năng lượng; B động lượng; C động năng; D cơ năng
12/ Một người cân nặng 60 kg nhảy từ xuồng lên bờ với vận tốc 5 m/s Biết khối lượng của xuồng là
150 kg Độ lớn vận tốc trôi giạt ra phía ngoài của xuồng là
Trang 2017/ Để nâng 2 tấn thép lên cao 20m, cần cẩu 1 mất 20 giây, cần cẩu 2 mất 25 giây Như vậy
A công suất của cần cẩu 1 lớn hơn công suất của cần cẩu 2;
B công suất của cần cẩu 2 lớn hơn công suất của cần cẩu 1;
C hai cần cẩu có công suất bằng nhau;
D lực nâng vật của hai cần cẩu là khác nhau nhưng công suất của chúng là như nhau
18/ Một động cơ có thể kéo một chiếc tàu đi xa 100m trong khoảng thời gian 20 giây với lực phát động trung bình 5000N Công suất của động cơ này là
A 500 000 J; B 500 000 kg.m/s; C 34 CV; D 34 N.s 19/ Đun nóng một bình kín chứa khí bằng lửa đèn cồn Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A Áp suất chất khí trong bình tăng lên;
B Vận tốc chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí trong bình tăng lên;
C Khoảng cách giữa các phân tử khí trong bình tăng lên;
D Nhiệt độ của khí trong bình tăng lên
20/ Kí hiệu nr là mật độ phân tử trong chất rắn, nl là mật độ phân tử trong chất lỏng, nk là mật độ phân tử trong chất khí Ta có:
A nr > nl > nk; C nk < nr < nl;
B nr > nk > nl; D nr < nl < nk
21/ Quả cầu 1 có khối lượng 800g chuyển động với vận tốc 10 m/s đến đập vào quả cầu 2 có khối lượng 200g đang nằm yên trên sàn Sau va chạm, hai quả cầu nhập làm một Bỏ qua mọi ma sát Vận tốc của hai quả cầu ngay sau khi va chạm là
A 80 m/s; B 8 m/s; C 0,8 m/s; D 800 m/s
22/ Một lò xo có độ cứng k = 500 N/m, một đầu buộc cố đinh, đầu kia gắn với một quả cầu nặng Người ta kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng của nó một đoạn ∆ = 2cm Thế năng đàn hồi của quả cầu là
A 2000 J; B 1000 J; C 500 J; D 0.1 J
23/ Một chiếc ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A Động lượng của ô tô không đổi;
B Lực ma sát sinh công âm trên ô tô;
C Phản lực của mặt đường sinh công dương trên ô tô;
D Gia tốc của ô tô bằng không
24/ Chọn câu SAI
A Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì động năng của vật tăng;
B Khi vật chuyển động tròn đều thì động lượng của vật không đổi;
C Với một hệ cô lập thì động lượng của hệ được bảo toàn;
D Khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng trọng trường của vật được bảo toàn
25/ Ném một vật lên cao với vận tốc ban đầu 5 m/s Biết lực cản của không khí tỉ lệ với bình phương vận tốc của vật Vận tốc của vật khi chạm đất có giá trị
A vẫn là 5 m/s; C lớn hơn 5 m/s;
B nhỏ hơn 5 m/s; D không thể xác định được
Trang 21A Khi vật chuyển động thẳng đều, động năng của vật tăng;
B Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật tăng gấp đôi;
C Biểu thức của thế năng đàn hồi là mgz;
D Vectơ động lượng cùng hướng với vận tốc
29/ Cho đồ thị biểu diễn một quá trình biến đổi của chất khí (hình bên)
Trong quá trình diễn biến từ trạng thái 1 đến trạng thái 2
A áp suất chất khí giảm;
B thể tích chất khí tăng;
C nhiệt độ chất khí thay đổi;
D nhiệt độ chất khí không đổi
Chọn đáp án SAI
30/ Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h
thì tắt máy, sau khi đi được đoạn đường 200m thì dừng hẳn Lực ma sát
trung bình tác dụng lên ô tô trong quá trình này có độ lớn
A 500 N; B 0,5 N; C 6,48 N; D 6480 N
Trang 22
A) 2 Wđ/3 B) Wđ/3 C) Wđ/2 D) 3 Wđ/4
2) Cho cơ hệ như hình vẽ, m1=0,5kg; m2=1kg, hệ số ma sát nghỉ và hệ
số ma sát trượt giữa vật m1 và mặt bàn đều là µ=0,2, lấy g=10m/s2 Lúc
đầu giữ cho hệ đứng yên rồi buông tay để hệ chuyển động Tính lực
căng của dây trong thời gian hệ chuyển động
A) 16N B) 2N
C) 4N D) 8N
3) Người ta đưa khí nén vào một bình chứa, khí nén đẩy dầu trong một ống được nhúng trong
một bình dầu có khối lượng riêng 800g/lít (hình vẽ) Lấy g=10m/s2,
áp suất khí quyển là 1,013.105Pa Xác định áp suất của khí trong bình
A) 1,93.105Pa B) 1,093.105Pa
C) 1,61.105Pa D) 1,061.105Pa
4) Một ống nằm ngang có đoạn bị thắt lại, dòng nước chảy trong ống là ổn định Biết áp suất
tĩnh bằng 8,0.104Pa tại điểm có vận tốc 2m/s và tiết diện ống là So Tại một điểm có tiết diện ống là So/4 thì áp suất tĩnh là:
A) 6,0.104Pa B) 4,0.104Pa C) 8,0.104Pa D) 5,0.104Pa
5) Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5 kg cho nó chuyển động với vận tốc 20m/s Độ
thay đổi động lượng của quả bóng là:
8) Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ?
A) Đun nóng khí trong một xilanh hở
B) Thổi không khí vào một quả bóng bay
C) Đun nóng khí trong một xilanh kín
D) Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ
9) Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, treo vật nặng có khối lượng m, đặt tại nơi có gia tốc trọng
trượng là g Kéo con lắc sao cho dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc là αo, rồi buông tay nhẹ nhàng để con lắc dao động Hãy xác định vận tốc của vật khi dây treo làm với phương thẳng đứng một góc α
A) v 2g c( os o-cos )
B) v 2g c( os -cos o)
C) v g c( os -cos o)
D) v 2g(3 os -2cosc o)
Trang 23
11) Một bình chứa một chất khí nén ở nhiệt độ 27oC và áp suất 40 atm Áp suất của khí khi đã
có một nửa khối lượng khí thoát ra khỏi bình và nhiệt độ hạ xuống tới 12oC là
A) 38 atm B) 19 atm C) 45 atm D) 17,7 atm
12) Tiết diện của pittông nhỏ trong một cái kích thuỷ lực bằng 3cm2, của pittông lớn bằng 200cm2 Hỏi cần một lực bằng bao nhiêu tác dụng lên pittông nhỏ để đủ nâng một ô tô nặng 10000N lên?
A) 150N B) 300N C) 510N D) 200N
13) Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo phương thẳng đứng xuống dưới Khi chạm đất,
vật nảy trở lên tới độ cao h'=3h/2 Bỏ qua mất mát năng lượng khi vật va chạm đất và sức cản của không khí Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị nào dưới đây?
A) 3gh/ 2 B) gh C) gh/ 2 D) 2gh
14) Người ta muốn nâng một hòm 200kg lên cao 7,5m với vận tốc không đổi trong khoảng thời
gian 5s Có bốn động cơ với công suất khác nhau, hỏi dùng động cơ nào là thích hợp?
A) số phân tử (hay nguyên tử) có trong 22,4lít khí ở điều kiện chuẩn
B) số phân tử (hay nguyên tử) có trong 1mol khí
C) số phân tử (hay nguyên tử) có trong 12g cacbon 12
D) số phân tử (hay nguyên tử) có trong 1 đơn vị khối lượng khí
17) Hai quyển sách đặt chồng lên nhau trên một mặt bàn nằm ngang Khối tâm G1và G2 của chúng cùng nằm trên một đường thẳng đứng Trọng lượng của quyển sách nằm trên là 7,5N Phản lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách dưới là 20N Xác định trọng lượng của quyển sách nằm dưới
A) 15,2N B) 12,5N C) 27,5N D) 25.7N
18) Khi chất lỏng chảy ổn định thì tại một điểm nhất định trên đường dòng, vận tốc của chất
lỏng:
A) không đổi B) tăng dần C) giảm dần D) luôn thay đổi
19) Khi nổi từ đáy hồ lên mặt nước, thể tích của một bọt khí tăng gấp rưỡi Hãy tính độ sâu của
hồ Cho biết áp suất khí quyển là po=750mmHg và giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và trên mặt hồ là như nhau
A) 5,1m B) 4,5m C) 6,1m D) 5,5m
20) Một lượng khí ở áp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C có thể tích V1 = 76cm3 Tính thể tích V2 của khối khí đó ở nhiệt độ t2 = - 30C và áp suất p2 =760mmHg
A V2 = 67,5cm3 B V2 = 83,3 cm3 C.V2 = 0,014 cm3, D.V2 = - 833 cm3
Trang 24C) P2 > P1; T2 > T1; V2<V1 D) P2 > P1; T2 > T1; V2=V1
22) Chọn câu trả lời đầy đủ Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
A) loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ B) thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ C) thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ D) thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt
độ
23) Có một lượng khí trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình
tăng gấp bốn lần còn nhiệt độ giảm đi một nửa?
A) Áp suất giảm đi hai lần B) Áp suất tăng lên hai lần
C) Áp suất tăng lên tám lần D) Áp suất giảm đi tám lần
24) Một ống thủy tinh dài, tiết diện đều và nhỏ, có chứa một cột
không khí chiều dài 12cm, ngăn cách với khí quyển bên ngoài bởi
một cột thủy ngân dài ℓ=5cm (hình vẽ) Biết áp suất khí quyển là
po=750mmHg và coi nhiệt độ không đổi Hãy tính chiều dài của
cột không khí khi ống đặt thẳng đứng, miệng ống ở trên (hình vẽ)
A) 11,25cm B) 112,2cm C) 21,12cm D)
211,2cm
25) Hai vật có cùng động lượng nhưng có khối lượng khác nhau, cùng bắt đầu chuyển dộng
trên một mặt phẳng và bị dừng lại do ma sát Hệ số ma sát là như nhau Hãy so sánh quãng đường chuyển động của mỗi vật cho tới khi bị dừng
A) Quãng đường chuyển động của vật có khối lượng nhỏ dài hơn
B) Thiếu dữ kiện, không kết luận được
C) Quãng đường chuyển động của hai vật bằng nhau
D) Quãng đường chuyển động của vật có khối lượng lớn dài hơn
26) Một vật trượt không ma sát trên một rãnh phía dưới uốn lại
thành vòng tròn có bán kính R (như hình vẽ), từ độ cao h so với
mặt phẳng nằm ngang và không có vận tốc ban đầu Hỏi độ cao h
ít nhất phải bằng bao nhiêu để vật không rời khỏi quỹ đạo tại điểm cao nhất của vòng tròn A) 2R/5 B) 2R C) 5R/2 D) 16R/9
27) Vật nào dưới đây gây ra áp suất nhỏ nhất xuống sàn nằm ngang khi đặt nằm yên trên sàn?
A) Hình trụ nặng 25N, có bán kính đáy 15cm B) Hình hộp vuông nặng 25N, có cạnh 15cm
C) Hình hộp vuông nặng 25N, có cạnh 10cm D) Hình trụ nặng 25N, có bán kính đáy 10cm
28) Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật khi vật ở mặt đất là 45N, khi vật ở độ cao h là 5N
Biết bán kính Trái Đất là R, hãy chọn giá trị đúng của h
29) Khi nói về chất lưu, phát biểu nào sau đây là đúng?
A) Lưu lượng chất lỏng chảy ổn định phụ thuộc vận tốc chất lỏng