Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dđộng ngược pha nhau là :.. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN -AG
HỌ VÀ TÊN
: -KIỂM TRA VIẾT 12 a 2 HK 1 ( 2015-2016) (MÃ ĐỀ 111)
C©u 1 :
Một vật dđđh có phương trình x= 2cos( )
4
t cm
Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí x 2 cm
theo chiều dương là:
C©u 2 : Tại hai điểm A,B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt nước
có bước sóng 0,5 cm M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12 cm và 5 cm Gọi I là chân đường cao của tam giác AMB Tìm số điểm dao động cực đại trên đoạn MI
C©u 3 : Một dây đàn hồi dài 60 cm, tốc độ truyền sóng 8m/s, treo lơ lửng trên một cần rung Tần số f thay đổi
từ 40 Hz đến 60 Hz Trong quá trình thay đổi tần số , có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây?
C©u 4 :
Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục 0X với phương trình u Cos (20 t 4 ) x cm( x tính bằng mét; t tính bằng giây ) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên là :
C©u 5 : Sóng ngang có tần số 20 Hz truyền trên chất lỏng với tốc độ 2 m/s Sóng truyền từ điểm M rồi mới
đến N cách nó 21,5 cm Tại thời điểm t, điểm M di chuyển lên cao nhất thì sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu điểm N lên cao nhất ?
17
1
3
80 s
C©u 6 : Tại điểm S trên mặt nước có nguồn dđộng với tần số f Tại hai điểm M,N cách nhau 5 cm trên đường
thẳng đi qua S luôn dđộng ngược pha Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s và tần số dđộng của nguồn có giá trị trong khoảng từ 46 Hz đến 64 Hz Tìm tần số dđộng nguồn.
C©u 7 : Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật
có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là :
1 3
C©u 8 : Hai nguồn âm giống nhau đặt tại A và B trong không khí cách nhau 5 m có tần số 400 Hz Tốc độ
truyền âm là 400m/s Điểm P và Q cách nguồn âm những khoảng lần lượt là PA=5,5 m ; PB=2 m ; và QA=2,75 m ; QB=2,25 m Thì
không nghe được âm; Q nghe được âm
B. Cả P và Q đều không nghe được âm
được âm; Q không nghe được âm
D. Cả P và Q đều nghe được âm
C©u 9 : Một sóng cơ có chu kỳ 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một
phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dđộng ngược pha nhau là :
C©u 10 : Chọn gốc 0 của hệ trục tại vị trí cân bằng Con lắc lò xo dđđh theo trục 0X, vận tốc khi qua vị trí cân
bằng là 20cm/s; gia tốc cực đại 2 m/s 2 Gốc thời gian được chọn lúc vật qua điểm M có li độ
10 2
cm hướng về vị trí cân bằng Phương trình dđộng cũa vật là : A.
x=
3
4
t cm
B.
4
t cm
Trang 2x=
10
3
t cm
D.
x=
4
t cm
C©u 11 : Một vật dđđh , biết thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x= 0,5 A ( A là
biên độ dđộng ) là 0,1 s Chu kỳ dđộng vật là :
C©u 12 :
Một con lắc dđộng theo phương trinh x=5cos(6 )
2
t cm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tại thời điểm ban đầu , con lắc có tốc độ cực đại
B. Trong mỗi giây, con lắc thực hiện được 3 dđộng và đi được quãng đường 15 cm
C. Trong mỗi giây, con lắc thực hiện được 6 dđộng và đi được quãng đường 120 cm
D. Trong mỗi giây, con lắc thực hiện được 3 dđộng và đi được quãng đường 30 cm
C©u 13 : Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Li độ và vận tốc trong dđđh luôn ngược pha với nhau
B. Li độ và gia tốc trong dđđh luôn ngược pha với nhau
C. Gia tốc và vận tốc trong dđđh luôn cùng pha với nhau
D. Gia tốc và vận tốc trong dđđh luôn ngược pha với nhau
C©u 14 :
Một vật dđđh có phương trình x= 7 cos(2 )
3
t cm
.Quãng đường mà vật đi được trong thời gian 5,5 s ?
C©u 15 : Chọn câu SAI :
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
C©u 16 :
Một chất điểm ddđh x=6 cos(10 )t cm Tình từ thời điểm ban đầu tìm tốc độ trung bình sau 2015 T dao động.
C©u 17 : Một con lắc lò xo có độ cứng K=900 N/m Dao động với li độ cực đại 10 cm Khi qua vị trí 6 cm so với
biên dương thì động năng con lắc lúc này là bao nhiêu ?
C©u 18 : Chọn câu SAI :
A. Sóng đàn hồi có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm
B. Sóng đàn hồi có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm
C. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí
D. Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
C©u 19 : Khối lượng của vật treo dưới con lắc lò xo tăng 44% Chu kỳ dđộng tăng :
C©u 20 :
Một chât điểm ddđh x=3cos(5 )
6
t cm
Trong một giây đầu tiên tính từ thời điểm ban đầu , chất điểm đi qua vị trí x=2,5 cm
C©u 21 : Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s Phương trình sóng tại nguồn là uo=
3 Cos ( ) t cm.Vận tốc phần tử vật chất tại điểm M cách 0 một khoảng 25 cm tại thời điểm t=2,5 s.
C©u 22 : Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào :
dđộng và Phương truyền sóng
B. Phương truyền sóng và tần số sóng
dđộng và tốc
độ truyền
D. Tốc độ truyền sóng và bước sóng
Trang 3C©u 23 :
Một vật dđđh với phương trình x= 4cos(2 )
6
t cm
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x= 2cm đến vị trí có gia tốc a= 8 2 cm s / 2là:
2, 4 s
D.
24 s
C©u 24 :
Một chất điểm tham gia đồng thời hai dđđh có phương trình lần lượt x1 10 Cos (2 t ) cm;
2
x A Cos t cm
thì dao động tổng hợp (2 )
3
x A Cos t cm
Thay đổi A2sao cho năng
lượng dao động của vật đạt cực đại thì biên độ dđộng A2có giá trị là :
C©u 25 : Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 5 m/s Phương trình sóng tại 0 trên phương truyền là
2
uo Cos t cm
Phương trình sóng tại M nằm sau 0 một khoảng 50 cm là:
A. uM 6 Cos (5 B.t ) cm 6 (5 )
2
M
u Cos t cm
2
M
u Cos D.t cm uM 6 Cos (5 ) t cm