[r]
Trang 2Câu Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) log xa có nghĩa với ∀x
A) x2 + 1
B) x2 + x + 1
C) x2 - x + 1
Trang 3Câu Cho hàn số y=log (23 x+1) Chọn phát biểu đúng:
A) Hàm số đồng biến với mọi x>0
B) Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2
Trang 5
3 3
3 0
C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2
D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành
Đáp án D
Câu Tập nghiệm của phương trình: 2
x x 4 12
Trang 93 +
Trang 10C) 2 ( 2 2 )
a b log 2 log a log b
Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B) Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C) Hàm số y = log xa (0 < a ≠ 1) có tập xác định là R
D) Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1
a
log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Trang 131 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:
Trang 15C) log x ya( + )=log x log ya + a
D) log xb =log a.log xb a
Đáp án D
Trang 16Câu Hệ phương trình: lgxy 5
Câu Cho hàm số y=log (23 x+1) Chọn phát biểu sai:
A) Hàm số nghịch biến với mọi x>-1/2
B) Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2
1
2
x x x
−
− − + − Tìm x biết 2
Trang 17log 32 bằng:
A) 5
4
Trang 20B) Hàm số không có đạo hàm tại x = 1
C) Đồ thị của hàm số không đi qua Q(1;2e+1)
D) Hàm số xác định với mọi x dương
Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B) Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C) Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D)
Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x
1 a
(0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B) Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C) Hàm số y = log xa (0 < a ạ 1) có tập xác định là R
D) Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1
a
log x (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Trang 21Đáp án D
Câu Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A) log xa > 0 khi x > 1
B) log xa < 0 khi 0 < x < 1
C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2
D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành
e
−
=
−
Trang 22D) 1 2
4 2
e m
Trang 25ϕ Đáp số của bài toán là:
Trang 26A) log xa > 0 khi 0 < x < 1
B) log xa < 0 khi x > 1
C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2
D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung
3 0
3 2
1
91
Trang 272
x x x
Trang 282
x x x
−
− − + − Với x thỏa mãn 2x =4m Xác định m biết A = 9
1
2
x x x
Trang 292
x x x
Trang 31Câu Cho πα > π Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 33C) log x ya( + )=log x log ya + a
D) log xb =log a.log xb a
Trang 41Câu Cho hàm số y = sinx
e Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:
A) cosx.esinx
B) 2esinx
Trang 43Câu Phương trình 43x 2− =16 có nghiệm là:
Trang 47D) (-∞; 1) Đáp án C