1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Mẫu báo cáo khu vực khẳng định ô nhiễm

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Được áp dụng cho các khu vực khẳng định ô nhiễm bom mìn vật nổ xác định trong lần khảo sát đầu tiên, nhưng được giải phóng/hủy bỏ sau khi được khảo sát lại... BOM MÌN VẬT NỔ TÌM THẤY [r]

Trang 1

(TÊN ĐƠN VỊ)

- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-Số: ……/…… ………., ngày tháng năm …

BÁO CÁO KHU VỰC KHẲNG ĐỊNH Ô NHIỄM BOM MÌN VẬT NỔ 1 THÔNG TIN NHẬN DẠNG 1.1 Tên tổ chức, đơn vị ………

1.2 Tên đội trưởng ………

1.3 Tên đội ………

1.4 Mã Khu vực khẳng định ô nhiễm (CHA): ………

1.5 Tình trạng Khu vực khẳng định ô nhiễm □ Chưa rà phá □ Đang rà phá □ Hoàn thành rà phá □ Đã được giải phóng* 1.6 Mã nhiệm vụ ………

1.7 Ngày bắt đầu ………

1.8 Ngày kết thúc ………

1.9 Tỉnh ………

1.10 Huyện ………

1.11 Xã ………

1.12 Thôn ………

1.13 Ưu tiên Rà phá

□ Cao

□ Trung bình

□ Thấp

* Được áp dụng cho các khu vực khẳng định ô nhiễm bom mìn vật nổ xác định trong lần khảo sát đầu tiên, nhưng được giải phóng/hủy bỏ sau khi được khảo sát lại

2 HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

2.1 Mục đích sử

dụng đất: □ Nông nghiệp □ Xây dựng hạ tầng □ Khác

Trang 2

□ Lâm nghiệp □ Khu dân cư 2.2 Nếu khác

(ghi rõ):

2.3 Người hưởng

lợi:

□ Cá nhân

□ Cộng đồng

3 BOM MÌN VẬT NỔ TÌM THẤY TRONG KHẢO SÁT KỸ THUẬT

3.1 Chủng loại 3.2 Số lượng 3.3 Tình trạng** 3.4 Mã Khu vực khẳng định ô nhiễm

3.5 Tổng BMVN tìm thấy trong

CHA

3.6 Ghi chú

* * Chọn một trong các tình trạng sau: Đã hủy; Lưu kho

4 ĐỊA HÌNH

4.1 Loại thực vật

□ Cỏ

□ Bụi rậm

□ Không có thực vật

□ Tre trúc

□ Rừng cây

□ Khác 4.2 Độ phủ thực vật: □ Dày □ Mỏng □ Trọc

4.3 Phương tiện phát

quang thảm thực vật

□ Thủ công

□ Máy cắt cỏ

□ Cơ giới

□ Kết hợp

4.4 Loại hình địa chất □ A (Mềm)

□ C (Cứng)

□ B (Trung bình)

□ D (Ẩm ướt, Bùn lầy) 4.5 Loại đất □ Cát

□ Gan gà

□ Sét

□ Đá

□ Đỏ

□ Thịt

□ Sỏi

Trang 3

□ Khác □ Đầm lầy 4.6 Loại hình khu vực □ Đất hoang

□ Căn cứ QS cũ

□ Bờ sông

□ Đồng ruộng

□ Đô thị

□ Bên đường

□ Rừng

□ Khác

□ Ven biển

□ Đầm lầy

□ Khu dân cư

□ Đường lớn

□ Đồi núi

□ Trụ sở hành chính

□ Đường mòn

4.7 Loại xe tiếp cận được

khu vực □ Một cầu□ Hai cầu

□ Mười sáu chỗ 4.8 Địa hình □ Dốc □ Hơi dốc □ Bằng phẳng

5 CHU VI KHU VỰC KHẲNG ĐỊNH Ô NHIỄM

Điểm cuối

5.1 Diện tích Khu vực

(m2):

5.2 Có thể tiếp cận bao nhiêu % vùng

bị ô nhiễm BMVN

□ 25% □ 50%

□ 75% □ 100%

5.3 Tháng không thể

tiếp cận:

□ Tháng 1 □ Tháng 2 □ Tháng 3 □ Tháng 4

□ Tháng 5 □ Tháng 6 □ Tháng 7 □ Tháng 8

□ Tháng 9 □ Tháng 10 □ Tháng 11 □ Tháng 12 5.4 Nếu CHA có phần nào không tiếp cận được, ghi rõ lý do:

6 XÁC MINH VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 4

Tổ chức, đơn vị điều tra, khảo sát, rà phá

bom mìn

Xác nhận của đội trưởng điều tra, khảo sát,

rà phá bom mìn Tên Tên

Ngày Ngày

Ký Ký

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé

Ngày đăng: 14/01/2021, 09:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w