1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 20 đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

137 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 14,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh lớp 11 cùng tham khảo Bộ 20 đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 (Có đáp án) dưới đây làm tài liệu ôn tập hệ thống kiến thức chuẩn bị cho bài thi học kì 1 sắp tới. Đề thi đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó đặt ra hướng ôn tập phù hợp giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

BỘ 20 ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN 11 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh

2 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

3 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT

9 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT

Lê Văn Hưu

10 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Đắc Bằng

11 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

12 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Tài

13 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Văn Can

14 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nam Duyên Hà

15 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự

16 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Gia Thiều

Trang 3

17 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ

18 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

19 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Chu Trinh

20 Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

Trang 4

Trang 1/3

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Tập xác định của hàm số y  sin x là

Câu 2: Phương trình nào dưới đây có điều kiện xác định là x  k k  ,   ?

A tanx 0 B cot x  1 C cos2 x  1 D sin x  0

Câu 3: Nếu đặt t  sin x , t  thì phương trình 1 sin 2 x  sin x   trở thành phương trình nào? 2 0

Câu 10: Tại x  hàm số nào dưới đây không xác định?

A y  sin x B y  cos x C y  cot x D y  tan x

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2cos x  là 1

A sin x  1 B sin x  cos x  5 C cos 1

2

x  D tan x  3 Câu 14: Từ tập 1;2;3;5;6;8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau? 

Trang 5

Câu 25: Cho tứ diện ABCD có M , N , P lần lượt là trung điểm của

các cạnh AD , BC và BD (tham khảo hình vẽ bên) Gọi đường thẳng

d là giao tuyến của mặt phẳng MNP và mặt phẳng  ACD Khẳng 

định nào sau đây đúng?

A d song song với AB

B d song song với CD

C d song song với AC

D d song song với BC

Câu 26: Cho hai đường thẳng a b, chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng

chứa đường thẳng a và song song với đường thẳng b?

Câu 28: Cho các mệnh đề sau:

(1) Hai đường thẳng phân biệt không song song với nhau thì chéo nhau

(2) Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng song song với hai đường thẳng đã cho

(3) Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng  P thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P đều song song với a

Số mệnh đề đúng là

M

P N

C

A

Trang 6

Trang 3/3

PHẦN 2 TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29: (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của cạnh SC

a) Chứng minh đường thẳng SA song song với mặt phẳng MDB 

b) Tìm giao điểm N của đường thẳng SD và mặt phẳng MAB 

Trang 7

SA MBD Vậy SA/ /MBD.

M là một điểm chung của hai mặt phẳng MAB và  SCD

Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng MAB và   SCD phải đi qua M và song song với CD ,

giao tuyến cắt SD tại N

Suy ra N là trung điểm của SD và là giao điểm cần tìm.

1 2x x

Số hạng không chứa x có 30 3   k 0 k 10 (thỏa mãn)

Vậy số hạng không chứa x là C3010 20.2

Trang 8

Ứng với mỗi cách chọn số a , bảy chữ số còn lại từ 1 a đến 2 a mỗi chữ số có 8 10 cách chọn

Số phần tử của không gian mẫu là n    9.10 7

Gọi M là biến cố “Số được chọn có tổng các chữ số của nó là số chẵn”

Gọi số tự nhiên có 8 chữ số mà tổng các chữ số của nó là một số chẵn là a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8 với

Vậy để tổng S2         là một số chẵn thì a1 a2 a3 a4 a5 a6 a7 a8 a hoặc lấy trong 8

tập 0;2;4;6;8 nếu  S1 là một số chẵn, hoặc a8 lấy trong tập 1;3;5;7;9 nếu  S1 là một số lẻ

Vậy a luôn có 5 cách chọn 8

Suy ra số phần tử của biến cố M là: n M   9.10 5 6

Xác suất cần tìm là       9.10 5 167

29.10

Trang 9

Trang 1/2 - Mã đề thi 134

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Cho dãy số  u , biết n 1  *

,1n

A A 3;1 B A 1;3 C A 3;7 D A 7;3

Câu 6: Bạn Hùng muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40 Biết rằng áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau Hỏi bạn Hùng có tất cả bao nhiêu cách chọn áo (về màu áo và cỡ áo)?

Câu 7: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

B Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau

C Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt

D Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

Câu 8: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau) Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên?

Câu 9: Cho hình chóp S ABC Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA SB Mệnh đề , nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau B Hai đường thẳng MN và SC song song

C Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau D Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau

Câu 10: Nghiệm của phương trình cos 2

Trang 10

Trang 2/2 - Mã đề thi 134

Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A sin 2x 1 B 3sinxcosx 3

C tanx  5 0 D 3 sinxcosx  3

Câu 12: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Số phần tử của không gian mẫu là

A A3;0  B A 0;3 C A2 3;2 3  D A0; 3  

Câu 14: Có tất cả bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng ngang?

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17 (1,5 điểm) Giải phương trình 2sinx 3 0

Câu 18 (2,5 điểm) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9

a) Tính số phần tử của tập hợp S

b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S Tính xác suất để số được chọn là số chẵn

Câu 19 (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho SK 2KB Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng HKC và  ABC .Câu 20 (0,5 điểm) Cho phương trình 4cos3xcos 2xm3 cos x  ( x là ẩn, m là tham 1 0số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;

Trang 11

Trang 1/2 - Mã đề thi 210

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Cho dãy số  u , biết n 1  *

,1n

A A 1;3 B A 3;1 C A 3;7 D A 7;3

Câu 4: Bạn Hùng muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40 Biết rằng áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau Hỏi bạn Hùng có tất cả bao nhiêu cách chọn áo (về màu áo và cỡ áo)?

Câu 5: Cho hình chóp S ABC Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA SB Mệnh đề , nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau B Hai đường thẳng MN và SC song song

C Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau D Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau

Câu 6: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau) Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên?

Câu 11: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt

B Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

C Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau

D Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 12

A A3;0  B A 0;3 C A2 3;2 3  D A0; 3  

Câu 13: Biết phép vị tự tâm I tỉ số k  biến điểm 2 M (M không trùng với I) thành điểm M  Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A sin 2x 1 B 3sinxcosx 3

C tanx  5 0 D 3 sinxcosx 3

Câu 16: Nghiệm của phương trình cos 2

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17 (1,5 điểm) Giải phương trình 2sinx 3 0

Câu 18 (2,5 điểm) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9

a) Tính số phần tử của tập hợp S

b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S Tính xác suất để số được chọn là số chẵn

Câu 19 (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho SK 2KB Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng HKC và  ABC .Câu 20 (0,5 điểm) Cho phương trình 4cos3xcos 2xm3 cos x  ( x là ẩn, m là tham 1 0số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;

Trang 13

Trang 1/2 - Mã đề thi 356

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ v 1;2 biến điểm A thành điểm A có tọa độ là

A A 3;1 B A 3;7 C A 1;3 D A 7;3

Câu 2: Nghiệm của phương trình cos 2

Câu 10: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt

B Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

C Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau

D Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 14

A A3;0  B A 0;3 C A2 3;2 3  D A0; 3  

Câu 12: Biết phép vị tự tâm I tỉ số k  biến điểm 2 M (M không trùng với I) thành điểm M  Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

A Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau B Hai đường thẳng MN và SC song song

C Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau D Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau

Câu 15: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau) Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên?

Câu 16: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 3 sinxcosx 3 B tanx  5 0

C sin 2x 1 D 3sinxcosx 3

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17 (1,5 điểm) Giải phương trình 2sinx 3 0

Câu 18 (2,5 điểm) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9

a) Tính số phần tử của tập hợp S

b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S Tính xác suất để số được chọn là số chẵn

Câu 19 (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho SK 2KB Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng HKC và  ABC .Câu 20 (0,5 điểm) Cho phương trình 4cos3xcos 2xm3 cos x  ( x là ẩn, m là tham 1 0số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;

Trang 15

Trang 1/2 - Mã đề thi 483

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)

A A 7;3 B A 3;7 C A 1;3 D A 3;1

Câu 3: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt

B Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

C Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau

D Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

Câu 4: Nghiệm của phương trình cos 2

2 3 4

Câu 11: Tập xác định D của hàm số ysinx là2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 16

A A 0;3 B A3;0  C A2 3;2 3  D A0; 3  

Câu 14: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau) Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên?

Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 3 sinxcosx  3 B tanx  5 0

C sin 2x 1 D 3sinxcosx 3

Câu 16: Cho hình chóp S ABC Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA SB Mệnh đề , nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau B Hai đường thẳng MN và SC song song

C Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau D Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17 (1,5 điểm) Giải phương trình 2sinx 3 0

Câu 18 (2,5 điểm) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9

a) Tính số phần tử của tập hợp S

b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S Tính xác suất để số được chọn là số chẵn

Câu 19 (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho SK 2KB Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng HKC và  ABC .Câu 20 (0,5 điểm) Cho phương trình 4cos3xcos 2xm3 cos x  ( x là ẩn, m là tham 1 0số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;

Trang 17

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020-2021

HDC MÔN TOÁN 11

(Hướng dẫn chấm có 02 trang)

A HƯỚNG DẪN CHUNG

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách duy nhất, nếu học sinh làm theo cách khác đúng vẫn

được điểm tương ứng với hướng dẫn chấm

- Điểm bài thi làm tròn đến 0,25

2

23

.5

A P A

19 Cho hình chóp S ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên

cạnh SB sao cho SK=2KB Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (HKC và ) (ABC ) 1,5

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 18

1 Yêu cầu bài toánphương trình ( )2 có 2 nghiệm phân biệt t t1, 2 thỏa mãn 0t t1, 21

133

S

H

Trang 19

Trang 1/4 - Mã đề 201

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề có 40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên: Lớp:

PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)

Câu 1: Trong khai triển ( )n

a b+ , số hạng tổng quát của khai triển?

Câu 2: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại

quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất;

B Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng

C Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa;

D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất Câu 6: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

Câu 7: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A Phép vị tự tâm I tỉ số k = −1 là phép đối xứng tâm

B Tam giác đều có ba trục đối xứng

C Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó

D Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( )1;1 và I( )2;3 Phép vị tự tâm I tỉ số k = −2

biến điểm A thành điểm A′ Tọa độ điểm A′

A A′( )4;7 B A′( )0;7 C A′( )7;0 D A′( )7;4

Câu 9: Tập giá trị của hàm số y=cosx là:

Câu 12: Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó Phát biểu

nào dưới đây là sai ?

Mã đề 201

Trang 20

Câu 17: Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình?

A Phép đối xứng tâm B Phép tịnh tiến

Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy, cho điểm M( )2;5 Phép tịnh tiến theo véctơ v( )1;2

biến điểm M thành điểm M a b' ;( ) Khi đó, a b+2 có giá trị bằng:

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm A(1; 6); B(–1; –4) Gọi C, D lần lượt là ảnh của A và B

qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (1;5).Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ABDC là hình bình hành B ABCD là hình thang

Trang 21

Câu 28: Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau

Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự luận khác nhau

Câu 29: Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ

hộp 3 viên bi Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh

A Chỉ có một B Vô số C Không có D Chỉ có hai

Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆ : x y− + = 2 0 Hãy viết phương trình đường

thẳng d là ảnh của đường thẳng ∆ qua phép quay tâm O , góc quay 90 ο

Trang 22

+ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−5;5]

để giá trị nhỏ nhất của y nhỏ hơn 1

Câu 39: Cho vecto v=( ; )a b

Câu 40: Có 16 phần quà giống nhau chia ngẫu nhiên cho 3 học sinh giỏi An, Bình, Công (bạn nào

cũng có quà) Tính xác suất để bạn An nhận không quá 5 phần quà

b) Một đội văn nghệ có 20 người, trong đó 10 nam và 10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5

người sao cho có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ trong 5 người đó

Câu 2 (1 điểm): Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M,

N, P lần lượt là trung điểm lấy trên AB, AD và SC

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (SBC)

b) Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP)

Trang 23

Trang 1/4 - Mã đề 202

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề có 40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên: Lớp:

PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)

Câu 1: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Phép vị tự tâm I tỉ số k = −1 là phép đối xứng tâm

C Tam giác đều có ba trục đối xứng

D Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó

Câu 2: Trong khai triển ( )n

a b+ , số hạng tổng quát của khai triển?

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( )1;1 và I( )2;3 Phép vị tự tâm I tỉ số k = −2

biến điểm A thành điểm A′ Tọa độ điểm A′

A A′( )4;7 B A′( )7;0 C A′( )0;7 D A′( )7;4

Câu 5: Tập giá trị của hàm số y= sinx là:

Trang 24

C Hai biến cố AB không đồng thời xảy ra

D Hai biến cố AB đồng thời xảy ra

Câu 16: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là

A 2

2

Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất;

B Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng

C Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa;

D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng:

Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 4 món ăn, 1 loại

bao nhiêu cách chọn thực đơn:

Câu 21: Có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ Số cách chọn 6 người trong đó có đúng 2 nữ là:

Câu 22: Một hộp đựng 10 viên bi có kích thước khá nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 3 viên

bi màu xanh Chọn ngẫu nhiên 2 viên Xác suất để 2 viên bi được chọn có ít nhất một viên bi màu xanh bằng

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm A(1; 1) và B (2; 3) Gọi C, D lần lượt là ảnh của A và B

qua phép tịnh tiến v = (2; 4) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ABDC là hình thang B Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng

C ABCD là hình bình hành D ABDC là hình bình hành

Câu 25: Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau

Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 3 câu hỏi tự luận khác nhau

Trang 25

Câu 29: Phương trình cos 2x+ cos 2 2 x+ cos 3 2 x+ cos 4 2 x= 2 tương đương với phương trình

A sin sin 2 sin5x x x =0 B sin sin 2 sin 4x x x =0

C cos cos2 cos5x x x =0 D cos cos2 cos4x x x =0

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ( ) ( ) (2 )2

đường thẳng ( )C là ảnh của đường đường tròn 1 ( )C qua phép quay tâm O , góc quay 90 ο

Câu 31: Trong mặt phẳngOxy, cho đường thẳng d: 2x y+ − = 3 0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k =2

biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy, cho điểm M( )2;5 Phép tịnh tiến theo véctơ v( )1;2

biến điểm M thành điểm M a b' ;( ) Khi đó, a b+3 có giá trị bằng:

+ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−1;7]

để giá trị nhỏ nhất của y nhỏ hơn −1

Câu 37: Cho vecto v=( ; )a b

Trang 26

Câu 40: Có 16 phần quà giống nhau chia ngẫu nhiên cho 3 học sinh giỏi An, Bình, Công (bạn nào

cũng có quà) Tính xác suất để bạn An nhận không quá 6 phần quà

Câu 2 (1 điểm): Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M,

N, P lần lượt là trung điểm lấy trên AD, DC và SA

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (SAB)

b) Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP)

Trang 28

Trang 1/8 - Mã đề 618

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 CHUYÊN

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn CD Gọi M là trung điểm của

cạnh SA , N là giao điểm của đường thẳng SB và mặt phẳng MCD

D S

A C

B

M

Mệnh đề nào sau đây đúng?

C Hai đường thẳng MN và CD chéo nhau D Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau

Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau, mà trong mỗi số đều có ba chữ số

0, 1, 2?

Câu 5: Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi I , J , K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC ,

ACC, A B C  .Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng IJK ?

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Gọi H là trung điểm của cạnh AB và

SH vuông góc với đáy Đường thẳng AD không vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

Câu 7: Cho tứ diện đều ABCD có M là trung điểm AC Số đo góc giữa hai vectơ BC và MB bằng

Mã đề 618

Trang 29

Trang 2/8 - Mã đề 618

M

D A

C B

Câu 8: Hai xạ thủ, độc lập với nhau, cùng bắn vào một mục tiêu Xác suất để xạ thủ một bắn trúng

mục tiêu là 0,6; xác suất để xạ thủ hai bắn trúng mục tiêu là 0,8 Xác suất để cả hai xạ thủ cùng bắn trúng mục tiêu là

Câu 9: Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD , AC và G là

trọng tâm tam giác BCD

A

C G N

M

Giao tuyến của hai mặt phẳng GMN và  BCDlà đường thẳng

Câu 10: Cho cấp số cộng   un biết u1  123 và u3u15 84 Số hạng thứ 17 của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 11: Kết quả của 4

lim 3

A Hàm số đã cho liên tục tại x   1 và gián đoạn tại x  2

B Hàm số đã cho gián đoạn tại x  2 và x   1

C Hàm số đã cho liên tục tại x  2 và x   1

D Hàm số đã cho liên tục tại x  2 và gián đoạn tại x   1

Câu 13: Một hộp đựng 4 viên bi trắng, 5 viên bi đen và 6 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó 3

viên bi Xác suất để ba viên bi được lấy ra có đủ ba màu là

A 8

3

27

24.91

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và các cạnh của hình chóp đều

bằng a Gọi M là trung điểm của SD

Trang 30

2

3 1516

a

2

3 118

a

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M I lần lượt là trung điểm của SC , AB ,

Giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng ( SAB là)

Câu 16: Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc mặt phẳng đáy Góc giữa đường thẳng

Câu 18: Trong không gian, cho các điểm A, B, C, D tùy ý, trong đó không có 3 điểm nào thẳng

hàng Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu các vectơ AB , AD , AC có giá đôi một cắt nhau thì bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng

B Nếu các vectơ AB , AD , AC đồng phẳng thì bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng

Trang 31

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và cạnh bên SA vuông góc

với đáy Hình chiếu vuông góc của điểm B lên mặt phẳng SAC là

Câu 22: Biết kết quả

2 3 2

2 lim

2 2

x

x x

lim

2

x

x x

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song và

O là giao điểm của AC và BD.

O C B

S

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a Biết cạnh bên SA

O

S

D

C B

A

Trang 32

C' A'

Câu 29: Trên các cạnh của tam giác ABC , lấy 12 điểm M M1, 2, ,M như hình vẽ sau:12

Hỏi có bao nhiêu tam giác với các đỉnh thuộc tập hợp A B C M M, , , 1, 2, ,M12?

Câu 30: Cho tập hợp A 0; 1; 2; 3; 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , có bao nhiêu điểm mà cả hoành độ và tung độ của điểm đó đều thuộc A?

Câu 31: Ông Trung vay ngân hàng 800 triệu đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong 60

tháng Lãi suất ngân hàng cố định 0,7 /tháng Mỗi tháng ông Trung phải trả số tiền gốc là số tiền vay ban đầu chia cho 60 và số tiền lãi sinh ra từ số tiền gốc còn nợ ngân hàng (lần đầu tiên phải trả

là 1 tháng sau khi vay) Tổng số tiền lãi mà ông Trung phải trả trong toàn bộ quá trình trả nợ là

Câu 32: Một hộp đựng 15 tấm thẻ, được đánh số từ 1 đến 15 Lấy ra ngẫu nhiên, từ hộp đó, một

tấm thẻ Xác suất để tấm thẻ lấy ra được đánh số lẻ bằng

A 7

1

2

8.15

Câu 33: Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm tam giác ABD và M là điểm trên cạnh BC sao

Câu 34:

63 2

1 lim

x

x x

Trang 33

Trang 6/8 - Mã đề 618

631 3

 

 

1 3

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S lên mặt

SC và mặt phẳng (SHK) Mệnh đề nào sau đây đúng?

18

18.47

Câu 40: Cho hình hộpABCD A B C D     Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 34

Trang 7/8 - Mã đề 618

Câu 41: Cho cấp số nhân   un biết u1  u5 51 và u2   u6 102 Hỏi số 48 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân  un ?

Câu 42: Nhân ngày 20/10, một bạn nam chuẩn bị 5 món quà khác nhau, để tặng cho 5 bạn nữ của tổ

mình Hỏi bạn nam đó có bao nhiêu cách tặng quà cho các bạn nữ, sao cho mỗi bạn nữ được nhận một món quà?

1

16.625

Câu 45: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm

Câu 46: Cho hình chóp tam giác S.ABC có SASBSC và đáy ABC là tam giác vuông tại B Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy là

Câu 47: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA vuông góc với

đáy Mệnh nào sau đây đúng ?

Trang 36

1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 CHUYÊN

Thời gian làm bài : 90 Phút

Trang 38

Trang 1/7 - Mã đề 029

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 7 trang)

Họ tên : Lớp :

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1

B Phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó

C Phép đồng dạng tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Phép quay biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính

B Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó

C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

D Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 6: Cho tứ diện ABCD Điểm E thuộc miền trong tam giác ABC , điểm F là trung điểm cạnh

AB Đường thẳng AE cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau

Mã đề 029

Trang 39

Trang 2/7 - Mã đề 029

Câu 7: Trong các quy tắc sau, quy tắc nào không là phép biến hình?

A Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M sao cho ' M là hình chiếu vuông góc của '

M lên đường thẳng d cho trước

B Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M sao cho ' MM' 1

C Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M sao cho ' MM'a , a là vectơ cho trước

D Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với chính nó

Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là điểm G Phép biến hình nào sau đây có thể biến tam

giác ABC thành tam giác FGD ?

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình bình hành Điểm G là trọng tâm tam giác ABC Mặt

phẳng  P đi qua G và song song với hai đường thẳng AC và SD Thiết diện tạo bởi  P và hình

chóp S ABCD là một đa giác có

Câu 11: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C Số cạnh của lăng trụ này là ' ' '

Câu 12: Một lớp có 21 nữ và 14 nam, giáo viên chủ nhiệm cần chọn 5 học sinh để trang trí trại

Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có ít nhất 1 nữ? Biết rằng học sinh nào trong lớp cũng có khả năng trang trí trại

Câu 13: Một tổ có 5 nữ và 4 nam Giáo viên cần chọn 4 người làm vệ sinh lớp Xác suất để trong 4

người được chọn có đúng 1 nam là

A 20

Trang 40

Trang 3/7 - Mã đề 029

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Điểm E là trung điểm của cạnh SD

Giao điểm của đường thẳng AE và mặt phẳng SBC là

A Điểm đối xứng với điểm A qua điểm E

B Trung điểm của SC

C Giao điểm của AE và SB

Ngày đăng: 14/01/2021, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w