Bộ 11 đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2020-2021 (Có đáp án) là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình giảng dạy và phân loại học sinh. Đồng thời đây cũng là tư liệu hữu ích giúp các em học sinh củng cố, rèn luyện, nâng cao kiến thức môn Toán lớp 10 chuẩn bị cho các kì thi quan trọng sắp diễn ra. Để nắm chi tiết nội dung các bài tập mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1BỘ 11 ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 10 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)
2 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản)
3 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
4 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân
5 Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Trang 3Trang 1/5 - Mã đề 199
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 10 CHUYÊN
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Câu 4: Bất phương trình 3x 2 2x2 có tập nghiệm là a b; Giá trị 3a 2b bằng
Câu 5: Một lớp có 12 học sinh tiêu biểu gồm 7 học sinh nữ và 5 học sinh nam Có bao nhiêu cách
lập ra một đoàn 6 em đi dự đại hội thi đua của trường sao cho số học sinh nữ không quá 3 Số cách chọn là
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD có đáy AB và CD, CD 2AB Gọi I là
giao điểm của hai đường chéo AC và BD Tìm tọa độ điểm I biết A2;1 , C 3;5
Trang 4Câu 16: Có bao nhiêu số nguyên m1;20 bất phương trình (x 6)(2 x) x2 4x m 2
nghiệm đúng với mọi x 6; 2
y
x x
AB AC BAC Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC bằng
Câu 23: Cho hình chữ nhật ABCD tâm I1;3 M 0; 2 là trung điểm cạnh AB C thuộc trục tung
Oy Tọa độ đỉnh C là:
Trang 5Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A1; 2 , B 0;1 ,C 2;6 Biết quỹ tích những điểm
M thỏa MA2MB3MC MA MB 0 là đường tròn tâm I a b ; Tổng abbằng
Câu 29: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f x( ) m có 8 nghiệm phân biệt
Câu 30: Có bao nhiêu cách sắp 4 học sinh nam và 7 học sinh nữ trong đó có nữ sinh tên Huệ thành
một hàng dọc sao cho không có hai học sinh nam ngồi cạnh nhau và Huệ đứng ở vị trí đầu tiên
Trang 8-1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN
Trang 10Trang 1/5 - Mã đề 045
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Câu 13: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB CG 0
B G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GC 0
C G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GC 0
D G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GC 0
Mã đề 045
Trang 11111
y x
y x
Câu 16: Một công ti có 85 xe chở khách gồm 2 loại: xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách
Biết nếu dùng hết số xe đó, tối đa công ti chở một lần được 445 khách Số xe chở được 4 khách và
số xe chở được 7 khách lần lượt là
A 50 xe, 35 xe B 35 xe, 50 xe C 45 xe, 40 xe D 40 xe, 45 xe
Câu 17: Giá trị của tham số m để phương trình 2
Câu 19: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 3;1 ,B 2;1 ,C 4;3 Chu vi của
tam giác ABC bằng
Trang 12Trang 3/5 - Mã đề 045
Câu 26: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M 1; 2 ,N 1;0 ,P 3;3 Tọa độ trọng tâm
của tam giác MNP là
Câu 27: Biết parabol 2
yax bx c đi qua A 8; 0 và có đỉnh I6; 12 Giá trị a b c bằng
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 4;4 , B4;10 , C14; 10 Tọa
độ chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC là
A 4,8; 8, 4 B 4,9; 8, 4 C 4,8; 8, 5 D 4,8; 8, 5
Câu 34: Điều kiện xác định của phương trình x 2 x 1 là
Câu 35: Số giá trị của tham số m để phương trình 2
(m 8m15)x m 5 0 có nghiệm với mọi x là
x x
x
Trang 13Câu 44: Cho A, B cố định và AB6cm Tập hợp điểm M thỏa mãn MA2MB AB 36 là
A đường tròn đường kính AB
B đường trung trực của đoạn thẳng AB
C đường tròn bán kính AB
D đường tròn tâm A, bán kính AB
Câu 45: Cho năm điểm thẳng hàng theo thứ tự như hình vẽ bên dưới sao cho ABBCCDDE
yax bx c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
Trong các số a, b, c có bao nhiêu số dương?
Trang 14Câu 48: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 10;5 ,B 3;2 ,C6; 5 Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại B
B Tam giác ABC là tam giác đều
C Tam giác ABC là tam giác cân tại B, nhưng không là tam giác vuông
D Tam giác ABC là tam giác vuông tại B, nhưng không là tam giác cân
Câu 49: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 4 cm Giá trị AC AB bằng
D y 3 2 x
HẾT
Trang 15-1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 90 Phút
Trang 17C P : “Mọi hình vuông đều không phải là hình chữ nhật”
D P : “Có một hình vuông không phải là hình chữ nhật”
Câu 2: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y x ?
A M 1;1 B N1;1 C O 0;0 D P 1; 1
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài
B Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài
C Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
D Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài
Câu 4: Giá trị x0 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 0;3 và B 2;5 Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB
Trang 18Câu 12: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là
1427510 300 người Hãy viết số quy tròn số dân của tỉnh A
A 1428000người B 1427000 người C 1430000 người D 1427500 người
Câu 13: Tập xác định của hàm số y2 x là
A D0; B D \ 0 C D0; \ 2 D D0;
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
C Hãy đeo khẩu trang nơi công cộng! D Số 10 chia hết cho 5
Câu 15: Phương trình trục đối xứng của parabol yax2bxc là
Bài 3 (1,0 điểm) Cho phương trình 3x 1 2x 2x m 2m0 (m là tham số) Tìm tất cả
các giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
- HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh: SBD:
Trang 19Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
HDC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10 – NĂM HỌC 2020-2021
A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 1/3 điểm)
Trục đối xứng: x 1 ( Lưu ý : Học sinh không ghi trục đối xứng nhưng
lập BBT đúng vẫn cho điểm tối đa mục này) 0,25
Trang 20Trang 2/4
(1,0đ) AC 4; 3
0,25 Tính được AB AC 4 12 16
b
(1,0đ)
G I E C
D A
Trang 21Trục đối xứng: x 1( Lưu ý : Học sinh không ghi trục đối xứng nhưng
lập BBT đúng vẫn cho điểm tối đa mục này) 0,25
b
(1,0đ)
G I E
C D
Trang 22Trang 4/4
Biến đổi được
2
32
Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó
- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm
-Hết -
Trang 23Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN - Lớp: 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề
Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 10: Cho ABC, số các vectơ khác 0
có điểm đầu và cuối là đỉnh của tam giác bằng:
Trang 24Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 2
Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A x A;y A, B x B;y Bvà C x C;y C Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
Trang 25Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 3
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
4 14 2
0,25
0,25
Trang 26Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn TOÁN 10 - Mã đề 01 4
3 2 0 3 2
Phương trình vô nghiệm
0,25
0,25 0,25
0,75đ c) Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông cân Tìm tọa
độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Chứng minh được 0
Suy ra tam giác ABC vuông cân tại A
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm cạnh huyền BC Tâm I (0;1)
Mỗi vectơ 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 27Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Cho hình vuông MNPQ Đẳng thức nào sau đây đúng
x y
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề ?
A Mấy giờ rồi bạn ?
B Cái áo bạn mới mua thật đẹp !
C Đề thi môn Toán hôm nay dễ quá !
D Đông Hà là thành phố của Tỉnh Quảng Trị
Câu 8: Nếu a b 0,c d 0, thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD Góc giữa hai véctơ AB và BC là
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 28Câu 17: Trong mặt phẳng, cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E Vectơ u=BD+EA CE CD+ − bằng
vectơ nào sau đây
Câu 20: Cho tam giác ABC với M là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM Khẳng
định nào sau đây là đúng ?
4
4
AI = AB+AC
2
2
Câu 23: Phương trình x+ x 4− = x 4− +3 có nghiệm là
A Vô nghiệm B x = hoặc 4 x =3 C x = 1 D x =3
Câu 24: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào là hàm số chẵn ?
Trang 30Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A( ) ( ) (2; 4 ,B 1;1 ,C 7; 1 − ) Biết M a b( );
(a 0)là điểm trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn tam giác ABM vuông cân tại B Tính giá trị
Trang 33Câu 9: Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit
nitơric Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100 lít dung dịch 50% axit nitơric?
A 70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2
B 20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2
C 30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2
D 80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2
Câu 10: Cho hình vuông ABCD;Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA;Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 11: Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
2
132
x
x x
Trang 34 là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?
Câu 16: Nghiệm của phương trình 5x 6 x 6bằng
Trang 35Câu 30: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng?
A cot 180 cot B cos 180 cos
C tan 180 tan D sin 180 sin
II PHẦN TỰ LUẬN (4 CÂU - 4 ĐIỂM)
Bài 1: (1 điểm) Xác định a b c biết parabol y = ax2
+ bx + c đi qua điểm A(8 ; 0) và có đỉnh là điểm I(6 ; -12)
Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; 2), ( 2;6), (9;8)B C
a) Tính tích vô hướng BA.BC
b) Hãy xác định tọa độ điểm H là trực tâm của tam giác ABC
Trang 36Trang 4/4- Mã Đề 101
Bài 3: (1 điểm) Cho ΔABC Gọi I J lần lượt là 2 điểm thoả mãn: BI BA, JA 2JC.
3
vecto IJ theo hai vecto AB và AC
Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình: x x 1 11
HẾT
Trang 37-MA MON MA DE CAU TRON DAP AN
Trang 38ĐÁP ÁN TỰ LUẬN KTHK 1 ĐÁP ÁN ĐỀ LẺ Bài 1: (1 điểm) Xác định a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8 ; 0) và có đỉnh
Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có
a) Tính tích vô hướng BA.BC
b) Hãy xác định tọa độ điểm H là trực tâm của tam giác ABC
Trang 39( ) 2
Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có
a) Tính tích vô hướng AB.AC
b) Biết AH là đường cao của tam giác ABC Hãy xác định tọa độ điểm H
Trang 41Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Tổng AB AC AD bằng
Câu 12: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
Trang 425 -1 O
Trang 43Trang 3/3
Câu 26: Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Lập bảng biến thiên của hàm số y x2 4 x 6
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 4 x 3 m có nghiệm thuộc đoạn 1;3
Câu 30: (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1;3 , B , 1; 2 C 1;5
a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Trang 44SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021
PHẦN II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Xét hàm số y x 2 4 x có 6
1 0 2 2 (2) 2
a b a y
3
11
Suy ra PT có nghiệm thuộc đoạn 1;3 11 3 m 6 2 53 m 43
0,25
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC , với A 1;3 , B , 1; 2 C 1;5
a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC 0,5 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là 1 ;2
Trang 46ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN – Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số:
2 2
Câu 2:( 1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx2 4x 2
Câu 3: (2 điểm) Cho phương trình: x2(2m1)xm220 (1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x 2 và tính nghiệm còn lại
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa: 3x x1 25(x1x2) 6 0
Câu 4: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
Câu 5:(3 điểm)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(-1; 2), B(5; 4), C(0; 9)
a) Chứng minh tam giác ABC cân tại C
b) Tìm tọa độ điểm G là trọng tâm của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
HẾT
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN – Khối 10
Câu 1
(1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
2 2
x x x
(2 điểm) Cho phương trình: x2 (2m1)xm2 2 (1) 0
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x=2 Tính nghiệm còn lại
Trang 471 4 1
1 4 0
2 6( ) 4
1 1(n) ; ( )
cho tam giác ABC có A(-1; 2), B(5; 4), C(0; 9)
a)Cm tam giác ABC cân tại C
G G
x y
Trang 49Họ và tên học sinh : Số báo danh :
PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu 1 Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp :
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ
Hỏi điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số?
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Trang 50b) Hà Nội là Thủ đô của Việt Nam.
Trang 51Câu 1 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (P) có phương trình :
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình
Câu 3 (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với , ,
a) Tìm tọa độ các vectơ và số đo góc của tam giác ABC
b) Tìm m để điểm tạo với 2 điểm A, B lập thành tam giác MAB vuông tại M
Câu 4 (1,0 điểm) Cho phương trình Tìm m để phương trình có hai
3/4 - Mã đề 002
Trang 52Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình
- HẾT -
Ghi chú:
- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN
- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm
- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:
Trang 53SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐÁP ÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút
Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan (4 điểm):
Trang 54Câu Nội dung Điểm
3 11
x x
m m
Trang 55Câu Nội dung Điểm Câu 5
(1 điểm)
x− + −x x − =x x − x− Điều kiện − 1 x 4
Trang 56Trang 1/2 - Mã đề 134
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN KIEM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 10
Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 20 câu)
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ?
A Bạn có thường đi du lịch vào kì nghỉ hè không?
B Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
A 0; 4 B 4; 6 C 4; 6 D 2; 0
Câu 11: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2
2x 4x 9 x 1
A S 2; 4 B S 2 C S 1 D S 4 Câu 12: Tìm nghiệm của hệ phương trình
là
Mã đề 134