1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Kiểm tra vật lý 11Da-Ly11-HKI-2012-2013-ChinhThuc

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Một vật nhiễm điện âm khi số êlectron mà nó chứa lớn hơn số điện tích nguyên tố dương (prôtôn).. Nếu số êlectron ít hơn số prôtôn thì vật nhiễm điện dương.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học 2012- 2013

HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC MÔN VẬT LÝ 11

(Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang)

Câu 1

(2,0 điểm) - Electron có thể rời khỏi nguyên tử và di chuyển từ nơi này đến nơi khác

- Nguyên tử mất electron trở thành ion dương

- Nguyên tử trung hòa nhận thêm electron trở thành ion âm

- Một vật nhiễm điện âm khi số êlectron mà nó chứa lớn hơn số điện tích nguyên tố dương (prôtôn) Nếu số êlectron ít hơn số prôtôn thì vật nhiễm điện dương

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 2

(1,0 điểm) không đổi theo thời gian Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ

q I t

=

0,5 0,5

Câu 3

(1,0 điểm) Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau 1,0

Câu 4

(1,0 điểm)

- Lực tương tác giữa 2 điện tích : 1 2

2

q q

r

=

- Khoảng cách giữa hai điện tích : 1 2

.q q

F

=

=

10

) 10 2 ( 10 10

9 9

9

− −

= 2

10 2

3 − m

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 5

(1,0 điểm) CĐDĐ chạy qua bình điện phân : R

U

I =

5A

2

10 =

= công thức Fa-ra-đây :

m 1 AIt.

F n

=

I A

n F m t

=

3618,75 60

5 64

2 96500 6

=

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 2

Câu 6a

(1,0 điểm) Cường độ điện trường tại điểm đặt q : q

F

E =

4

7

3 10 4 10

10 4

=

Độ lớn điện tích Q :

k

r E Q r

Q k E

2 2

=

=

4 2

7 9

4.10 0, 3

4.10

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 7a

3

62 2

=

=

=

đm

đm đ

P

U

U

P I

đm

đm

6

3 =

=

=

12 1

đ

ξ

Do I < Iđm nên đèn sáng mờ

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu 8a

18

62 2

=

=

=

đm

đm đ

P

U

2 6

2 6 2

2

2

+ +

= + +

=

đ

đ N

R R

R R R

CĐDĐ mạch chính :

r R

I

3A

5 , 0 5 , 3

12 = +

=

U

P I

đm

đm

6

18 =

=

=

R R

R R I U U

đ

đ

2 6

2 6 3

2

2

+

= +

=

=

R

U I

đ

đ

2

5 ,

4 =

=

= Nhận xét : Iđ < Iđm nên đèn sáng mờ

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 6b

(1,0 điểm) CĐĐT do điện tích q1 gây ra tại M :

05 , 0

10 5 10

9 9 2

1

1

r

q k

CĐĐT do điện tích q2 gây ra tại M :

9

2

5.10

0,15

q

r

Nhận xét : Ev1

Ev2

ngược hướng ( hoặc có hình vẽ ) CĐĐT tại M : E= E1 −E2 =18000 – 2000 = 16000 V/m

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 3

Câu 7b

3

3 =

=

=

đm

đm đ

P

U

U

P I

đm

đm

3

3 =

=

=

Đèn sáng bình thường :

r R R

I

đ + +

= Iđm

1

6− − =

=

I

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 8b

(2,0 điểm) Điện trở toàn mạch :

9 10 10

10 10 6 12

6 12 4 2

4 2 3 1

3

+

+ +

= +

+ +

=

R R

R R R R

R R

R

U I

AB

AB

2 9

18 =

=

=

6 12

6 12 2 3 1

3 1 13

+

= +

=

=

R R

R R I U

10 10

10 10 2 4 2

4 2 24

+

= +

=

=

R R

R R I U

R

U I

3

2 12

8 1

1

R

U

10

10 2

2

Xét tại điểm C : I1 +I A =I2 suy ra số chỉ ampe kế :

A A

I I

3

1 3

2 1 1

= Kết luận : Dòng điện chạy qua ampe kế theo chiều từ D đến C

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

* Lưu ý:

- Ở từng phần hoặc cả câu học sinh có thể làm cách khác, nếu đúng vẫn cho

điểm tối đa

- Nếu học sinh thiếu hoặc sai 1 đơn vị thì bị trừ 0,25 điểm cho toàn bài; nếu thiếu hoặc sai từ 2 đơn vị trở lên thì bị trừ 0,5 điểm cho toàn bài

Ngày đăng: 14/01/2021, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w