Công của lực điện khi một điện tích q di chuyển trong điện trường từ M đến N không phụ thuộc vào A.. Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì?[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MễN VẬT Lí LỚP 11(1) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 1 : Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 =
200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
D.U = 24 (V).
Câu 2 : Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120Ω ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dây đó ở 1790C là 204Ω Hệ số nhiệt điện trở của nhôm là:
D.4,8.10-2K-1
Câu 3 :Chọn cõu sai Khi cần mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng hồ, thỡ:
A.Vỏ chiếc đồng hồ treo vào cực õm B.Chọn dung dịch điện phõn là một muối bạc
C.Anốt làm bằng bạc D.Dung dịch điện phõn là NaCl
Câu 4 : Chọn cõu đỳng Khi nhiệt độ của dõy dẫn kim loại tăng điện trở của nú sẽ:
A.Giảm đi B.Ban đầu tăng lờn theo nhiệt độ sau đú giảm dần
Câu 5 :Dựa vào một số nội dung chớnh của thuyết ờlectron, hóy nhận định phỏt biểu nào dưới đõy là khụng đỳng ?
A.Một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương
B.Một vật nhiễm điện õm là vật đó nhận thờm ờlectron
C.Một vật nhiễm điện õm là vật thừa ờlectron
D.Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu ờlectron
Câu 6 :Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = R2 = 18 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:
A.RTM = 4 (Ω) B.RTM = 9 (Ω) C.RTM = 12 (Ω) D.RTM = 36 (Ω)
Câu 7 : Trong baựn daón loaùi P caực haùt mang ủieọn cụ baỷn laứ caực:
Câu 8 :Khi khoảng cỏch giữa 2 điện tớch điểm trong chõn khụng giảm 2 lần thỡ độ lớn lực Culụng:
A.Tăng 4 lần B.Tăng 2 lần C.Giảm 2 lần D.Giảm 4 lần
Câu 9 : Cho hai điểm A, B trong khụng khớ cỏch nhau 10 (cm), tại A đặt một điện tớch điểm Q = +6.10− 9
(C) Hóy chọn kết quả đỳng của độ lớn cường độ điện trường do Q gõy ra tại B ?
A.5400 (V/m) B.0,54 (V/m) C.5,4 (V/m) D.540 (V/m)
Câu 10 : Hiện t-ợng hồ quang điện đ-ợc ứng dụng
Câu 11 : Cho hai điện tớch điểm q1 và q2, chỳng đẩy nhau Khẳng định nào sau đõy là đỳng?
A.q1.q2 > 0 B.q1 > 0 và q2 < 0 C.q1.q2 < 0 D.q1 < 0 và q2 > 0
Câu 12 : Biểu thức định luật Jun- Lenxơ cú dạng :
A.Q = R2It B.Q = RI2t C.Q = RIt D.Q = RIt2
Câu 13 : Đoạn mạch gồm điện trở R1= 150 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2= 250 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A.RTM= 500 (Ω) B.RTM= 400 (Ω) C.RTM= 300 (Ω) D.RTM= 200 (Ω)
Câu 14 : Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong khoảng thời gian 2s Cường độ
dũng điện chạy qua dõy dẫn là: A.3A B.3mA C.0,3mA
D.0,3A
Câu 15 : Một mạch điện kớn gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ cú điện trở
R Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là:
A.
2 1
2 1
r r R
I
+ +
−
2 1
2 1
r r R
I
− +
−
2
1 r r R
I
+ +
+
= E1 E2
D.
2 1
2 1
r r R
I
− +
+
TỰ LUẬN (4 điểm):
Baứi 1 (1,5ủ): Cho hai quaỷ caàu tớch ủieọn q1 = 4.10-10C vaứ q2= -4.10-10C, ủaởt taùi 2 ủieồm M vaứ N caựch nhau 2 cm trong chaõn khoõng
a Xaực ủũnh lửùc tửụng taực giửừa hai ủieọn tớch
b Xaực ủũnh cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi A, bieỏt A laứ trung ủieồm cuỷa MN
Bài 2 (2,5đ): Cho mạch điện như hỡnh vẽ:
E1 = E2 = 5V; r1 = r2 = 0,5Ω;R1 = 2Ω; R2 = 6Ω; R3 = 3Ω
1
R
A
E1,r1 E2,r2
Trang 2Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO4
a Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngoài
b Tính lượng Cu bám vào Catot của bình điện phân R3sau 1 giờ
( Biết Cu có A = 64, n = 2)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 11(2)
I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A đúc điện B sơn tĩnh điện C luyện nhôm D mạ điện
Câu 2: Đại lượng nào sau đây không có đơn vị là Vôn?
A Hiệu điện thế B Suất điện động C Điện thế D Cường độ điện trường
Câu 3: Lực tác dụng giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi hạt tăng lên 2 lần, khoảng cách giữa chúng tăng lên 2 lần
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Không thay đổi D Tăng 8 lần
Câu 4: Trên một bóng đèn có ghi 10V – 5W Điện trở của bóng đèn là
A 25Ω B 20Ω C 2,5Ω D 2Ω
Câu 5: Hai điện tích dương q1 = q2đặt tại hai điểm M, N cách nhau một đoạn 12cm Gọi E1, E2lần lượt là cường độ điện trường do q1, q2gây ra tại P thuộc đoạn MN Nếu E1 = 4E2thì khoảng cách MP là
A 6 cm B 3 cm C 9 cm D 4 cm
Câu 6: Mắc nối tiếp hai bình điện phân, bình thứ nhất đựng dung dịch CuSO4, bình thứ hai đựng dung dịch AgNO3 Sau một giờ, lượng đồng giải phóng ở catot của bình thứ nhất là 0,32g Khối lượng bạc giải phóng ở catot thứ hai có giá trị nào sau đây Cho Cu = 64, Ag = 108
Câu 7: Cấu tạo chung của các pin điện hóa là gồm hai cực có
A hình dạng khác nhau B bản chất hóa học khác nhau
C hình dạng giống nhau D bản chất hóa học giống nhau
Câu 8: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của nguồn B khả năng tích điện cho hai cực của nguồn
C khả năng thực hiện công của nguồn D khả năng dự trữ điện tích của nguồn
Câu 9: Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 và q2cách nhau 20cm, độ lớn lực tương tác điện giữa chúng là F Sau đó dịch chuyển hai điện tích lại gần nhau sao cho chúng cách nhau 5cm, độ lớn lực tương tác điện lúc này là
A F’ = 4F B F’ = 2F C F’ = 8F D F’ = 5F
Câu 10: Muốn tạo ra một bộ nguồn điện có suất điện động 6V từ các pin có suất điện động 1,5V và với điều kiện chỉ được mắc thành 4 hàng giống nhau, ta cần dùng tất cả
A 16 pin B 4 pin C 8 pin D 10 pin
Câu 11: Một nguồn điện có suất điện động E = 24V và điện trở trong r = 1Ω cung cấp điện cho một động cơ có điện trở trong r’ = 1,4Ω với dòng điện qua động cơ là 1,5A Hiệu suất sử dụng điện năng bằng
Câu 12: Một bếp điện có hai điện trở R giống nhau mắc song song Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp nhau thì cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng hay giảm?
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần
Câu 13: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A trong ống phóng điện tử B trong kĩ thuật mạ điện
C trong điốt bán dẫn D trong kĩ thuật hàn điện
Câu 14: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng là 20V, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2cm Cường độ điện trường tại 1 điểm giữa hai bản tụ có giá trị
A 103 V/m B 10 V/m C 40 V/m D 0,01 V/m
II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 1: Hai điểm A, B cùng nằm trên một đường sức điện trường của một điện tích điểm có cường độ điện trường lần lượt là EA = 36 V/m, EB = 9 V/m Hãy xác định cường độ điện trường tại M trung điểm của AB
Bài 2: Cho R1= 4Ω, R2= 2Ω mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn một chiều có suất điện động E = 21 V, điện trở trong r = 1Ω
a Tính cường độ dòng điện qua mạch chính
b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút
Trang 3c Để mạ bạc cho một vật, người ta thay điện trở R2bằng một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, có anôt bằng
Ag Biết bình điện phân có điện trở đúng bằng R2 Sau thời gian bao lâu khối lượng lớp mạ bám trên vật là 5,4g Ag
có A = 108, n = 1
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 11(3)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Điện phân dung dịch AgNO3với điện cực bằng bạc Điện lượng qua bình điện phân là 965C Khối lượng bạc giải phóng ở catot là bao nhiêu?
Câu 2 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm của AB Biết hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức
A 22,5 V/m B 16 V/m C 13,5 V/m D 17 V/m
Câu 3 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm lên 3 lần và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì độ lớn của lực Culông thay đổi như thế nào?
A Tăng 36 lần B Tăng 1,5 lần C 2,25 lần D Không đổi
Câu 4 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E, điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Công của nguồn điện là
A A = EIt B A = UIt C Q = I2(R+r).t D Q = I2Rt
Câu 5 Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q1 = 3.10–6 C và q2 = 10–6 C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong không khí Lực tương tác giữa chúng là
Câu 6 Mạch điện gồm nguồn E = 6V, r = 1Ω, mạch ngoài có biến trở R Khi công suất mạch ngoài là 8W thì giá trị biến trở là bao nhiêu?
Câu 7 Một electron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Hiệu điện thế giữa hai điểm
là UNM= 100 V Động năng của electron tại M là
A 1,6.10–19 J B –1,6.10–19 J C 1,6.10–17 J D –1,6.10–17 J
Câu 8 Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2s Tính số electron chạy qua tiết diện vuông góc của dây dẫn trong thời gian đó
A 1,5.1019 B 3.1019 C 4,5.1019 D 6.1019
Câu 9 Dùng cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT= 42,5 μV/K nối với milivôn kế để đo nhiệt độ nóng chảy của thiết Giữ nguyên mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đang tan và nhúng mối hàn thứ hai của nó vào thiếc đang nóng chảy Khi đó milivôn kế chỉ 10,03mV Nhiệt độ nóng chảy của thiết là
A 226o C B 216o C C 335o C D 236o C
Câu 10 Vai trò của lực lạ bên trong nguồn điện là
A Làm các electron di chuyển ngược chiều điện trường B Làm các electron di chuyển cùng chiều điện trường
C Làm các điện tích dương di chuyển cùng chiều điện trường
D Làm cho các điện tích dương di chuyển cùng chiều với các điện tích âmCâu 11 Một quả cầu nhỏ có khối lượng m
= 50g mang điện tích q = 10–7C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30o Tính cường độ điện trường?
A 2,9.107 V/m B 8,9.107 V/m C 1,73.107 V/m D 2,5.107 V/m
Câu 12 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E = 1,2 V, điện trở trong r = 0,4Ω Mạch ngoài gồm hai điện trở giống nhau mắc song song mỗi điện trở có giá trị 4Ω Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở mạch ngoài là
Câu 13 Đặt hai điện tích điểm giống nhau tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều ABC cạnh a = 5 cm Độ lớn mỗi điện tích là 10–6 C Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác là
A 36 3.105 V/m B 0 V/m C 72.105 V/m D 18 3.105 V/m
Câu 14 Công của lực điện khi một điện tích q di chuyển trong điện trường từ M đến N không phụ thuộc vào
A độ lớn của điện tích q B hiệu điện thế giữa M và N
C vị trí của hai điểm M, N D dạng đường đi từ M đến N
Câu 15 Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì
A điện trở mạch ngoài rất lớn B mạch ngoài hở
C điện trở trong của nguồn rất nhỏ D cả 3 trường hợp trên đều đúng
.II TỰ LUẬN
Bài 1: Hai điện tích điểm q1 = 4.10–8 C và q2 = –10–8 C đặt tại A và B
cách nhau 10cm trong chân không Xác định điểm N để cường độ điện
trường tổng hợp tại đó bằng không?
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 16Ω, R2 = 4Ω, R3 = 20Ω, R4 =
20Ω, E = 6V, r = 0,4Ω Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và
hiệu điện thế giữa hai điểm M, N
E, r
N
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MƠN VẬT LÝ LỚP 11(4) I/ TRẮC NGHIỆM
C©u 1 : Một sợi dây đồng cĩ điện trở suất 74Ω ở 30 0 C, cĩ điện trở suất α = 4,1.10 -3 K -1 Điện trở của sợi dây
C©u 2 : Một dịng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω trong 2 phút thì sinh ra nhiệt lượng là:
Câu 3::Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt :
Câu 4 : Chất bán dẫn có điện trở suất như thế nào?
A lớn hơn chất dẫn điện và nhỏ hơn chất điện môi B bằng chất dẫn điện và lớn hơn
chất điện môi
C nhỏ hơn chất dẫn điện và lớn hơn chất điện môi D lớn hơn chất dẫn điện và bằng
chất điện môi
C©u 5 : Biết hiệu điện thế 2 đầu mạch là 9V, Cho điện trở đoạn mạch là 6 Ω Cơng suất điện của đoạn
54W
C©u 6 : Cơng thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân khơng, cách điện tích Q một khoảng r là:
A 9.109 2
r
Q
r
Q
2 9
10 9
r
Q
r
Q
C©u 7 : Trong bán dẫn loại P các hạt mang điện cơ bản là các:
A iôn(+) B lỗ trống C electron tự do D iôn(-)
C©u 8 : Biểu thức nào sau là biểu thức của định luật Jun – Lenxơ ?
A
t
A
C©u 9 : Trong các trường hợp dưới đây, ta khong có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là
một lớp
Mica B Nhựa pôliêtilen C Giấy bạc D Giấy tẩm prrafin C©u 10 : Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
C©u 11 : Hai điện tích điểm trái dấu cĩ độ lớn q 1 = q 2 = 4.10 -6 C,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một
khoảng r = 3 (cm) thì chúng sẽ :
A đẩy nhau 1 lực F = 80 (N).B hút nhau 1 lực F = 80 (N).C đẩy nhau 1 lực F = 40 (N).D hút nhau 1 lực F =
40 (N)
C©u 12 : Cĩ hai điện tích điểm q 1 và q 2 , chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A q1> 0 và q2 < 0 B q1.q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1< 0 và q2 > 0
C©u 13 : Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nĩ sẽ
C Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đĩ lại giảm dần D Tăng lên
C©u 14 Trong thời gian 2s có một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn Cường độ dòng điện chạy qua đèn là :
C©u 15 : Người ta điện phân một dung dịch muối bằng dòng I = 2,5A trong thời gian
32 phút 10 giây và thu được 5,4 g kim loại hóa tri 1 ở catốt Lấy F = 96500C/mol Kim loại đó là kim loại gì?
II TỰ LUẬN
1 Hai điện tích điện tích điểm q1=q2 = −4.10−8C đặt tại hai điểm A, B trong chân không cách nhau một khoảng a = 20 cm.Xác định điểm đặt, hướng và độ lớn của véc tơ cường độ điện trường tại điểm C cách đều A, B một khoảng bằng a
2 Cho mạch điện như hình vẽ
Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau, mỗi pin có ξ = 1,5V, r = 0,25Ω
ξ,r
R1
R2
R3
Trang 6R1 = 24Ω
R2 = 12Ω
R3 = 3Ω
Tính a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Cường độ dòng điện qua mạch chính
c công suất tiêu thụ trên R2., hiệu suất
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I(5)
Câu 1: (2 điểm) Nêu khái niệm điện trường? Tính chất cơ bản của điện trường là gì?
Câu 2:(1 điểm) Phát biểu Định luật Jun - Len-xơ? Viết biểu thức?
Câu 3: (1 điểm) Nêu bản chất dịng điện trong chất điện phân?
Câu 4: (1 điểm) Hai điện tích q1 = 2.10-8 C, q2 = -10-8 C đặt cách nhau 20 cm trong khơng khí Xác định độ lớn và vẽ hình lực tương tác giữa chúng?
Câu 5: (1 điểm) Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại d = 0,05 mm sau khi điện phân
trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30 cm2 Xác định cường độ dịng điện chạy qua bình điện phân? Cho biết Niken cĩ khối lượng riêng D = 8,9.103 kg/m3; A = 58 g/mol, n = 2
B PHẦN RIÊNG (4 điểm)
I Dành cho chương trình chuẩn:
Câu 6 : (1 điểm) Cơng của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm cĩ hiệu điện
thế U = 2000 V là A = 1 J Tính độ lớn của điện tích đĩ?
Câu 7: (1 điểm) Cho mạch điện như hình 1 Trong đĩ E = 20 V; r = 1,6 Ω, R1 = R2 = 1 Ω, R3 = R4 =
4 Ω Tính:
a Điện trở tương đương mạch ngồi
b Cường độ dịng điện trên tồn mạch
Câu 8: (2 điểm) Cho mạch điện như hình 2 Trong đĩ: E = 1,2 V, r = 0,1 Ω, R1 = R3 = 2 Ω, R2 = R4
= 4 Ω Tính:
a Cường độ dịng điện qua mạch chính ?
b Hiệu điện thế UAB ?
II Dành cho chương trình nâng cao
Câu 6: ( 1 điểm ) Hai điện tích q1 = -10-6 C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40 cm trong chân khơng Xác định véctơ cường độ điện trường tại M là trung điểm của AB?
Câu 7: ( 1 điểm) Một nguồn điện cĩ suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngồi cĩ
điện trở R Tính R để cơng suất tiêu thụ mạch ngồi là 4 W
Câu 8 ( 2 điểm) Cho mạch điện như hình 3 Biết E = 1,5 V, r = 0,25 Ω, R1 = 12 Ω, R2 = 1 Ω, R3 = 8 Ω,
R4 = 4 Ω Cường độ dịng điện qua R1 là 0,24 A
a Tính suất điện động và điện trở trong bộ nguồn
b Tính UABvà cường độ dịng điện qua mạch chính
c Tính R5
HẾT
Hình 2
R 1 R 2
R 3
R 4
E, r
N M
A
B
Hình 3
R 1
B
A R 2 R 4
R 3 R 5
E, r
R 1 R 2 R 3
R 4
Hình 1
Trang 7KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I(6)
A Phần chung:
Câu 1 : (2 điểm) Nêu định luật Cu-lông, viết biểu thức định luật
Câu 2 : (1 điểm) Nêu định luật Jun – Len-xơ
Câu 3 : (1 điểm) Nêu bản chất dòng điện trong kim loại
Câu 4 : (1 điểm) Cho điện tích có độ lớn 10nC Xác định cường độ điện trường tại điểm cách điện tích 10cm trong chân không
Câu 5 : (1 điểm) Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrát, có điện trở là 5 Ω Anốt của bình
catốt sau 32 phút 10 giây Biết A = 108 g/mol và n = 1
B Phần riêng:
a Phần dành cho chương trình cơ bản:
Câu 6: (1 điểm) Cho ba điện tích có độ lớn bằng nhau và có độ lớn 10 nC Đặt tại ba đỉnh của một tam giác đều ABC, có cạnh bằng 30 cm Tính cường độ điện trường tại một đỉnh của tam giác
Câu 7 : (1 điểm) Cho mạch điện như hình: Nguồn điện có suất
Câu 8 : (2 điểm) Cho đoạn mạch như hình vẽ Biết E1=2V; E2=4V;
a cường độ dòng điện trong mạch chính
b Phần dành cho chương trình nâng cao:
Câu 6 : (1 điểm) Một hạt bụi tích điện âm có khối lượng m = 10-8g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E = 1 Kv/m Tính điện tích hạt bụi
Câu 7 : (1 điểm) Cho mạch điện như hình: Nguồn điện có suất
Câu 8 : (2 điểm) hai nguồn điện có suất
điện động và điện trở trong tương ứng
thu
E1, r1 E2, r2
R2
R3
R1
R2
A
N R4
E,r
B
M
•
•
E 1,r1
R
E2,r2
Trang 8KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I(7)
A Phần chung
Câu 1 (2điểm): Phát biểu và viết biểu thức định luật Cu – lông
Câu 2 (1điểm): Phát biểu và viết biểu thức dòng điện không đổi
Câu 3 (1 điểm): Nêu bản chất của dòng điện trong chất điện phân
Câu 4 (1điểm): Đặt một điện tích thử q = - 10-6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện F = 10-3 N
Câu 5 (1điểm): Vì sao điện trở kim loại tăng khi nhiệt độ tăng?
B Phần riêng
a Phần dành cho chương trình cơ bản
Câu 6 (1 điểm): Giải thích hiện tượng bụi bám chặt vào các cánh quạt trần, mặt dù cánh quạt thường
xuyên quay rất nhanh
Câu 7 (1điểm): Cho đoạn mạch có điện trở 10Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V Tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong 1 phút
Câu 8 (2điểm): Một mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
Trong đó nguồn điện có suất điện động E = 6V và có điện trở trong r = 2 Ω , các điện trở R1 = 5 Ω , R2 =
10 Ω và R3 = 3 Ω
a Tính cường độ dòng điện I chạy qua nguồn điện
và hiệu điện thế mạch ngoài U
b Tính hiệu điện thế U1giữa hai đầu điện trở R1
b Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu 6 (1điểm): Cho hai điện tích điểm q1=1,6 µ C và q2 = -6,4 µ C lần lượt đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau AB = 10cm Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm q0=0,4 µ C đặt tại điểm M Biết AM = 6cm, BM = 4cm
Câu 7 (1điểm): Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 1 Ω được nối với điện trở
R = 11 Ω thành mạch kín Tính cường độ dòng điện trong mạch
Câu 8 (2điểm): Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
Trong đó nguồn điện đều giống nhau có suất điện động E = 12V và có điện trở trong r = 1 Ω, các điện trở
R1 = 5Ω, R2 = R3 = 10Ω và R4 = 11Ω
a Tính điện trở tương đương của mạch ngoài và suất điện động tương đương của bộ nguồn
Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở R2
R1
+ -
E, r
E, r
R3
R2
E, r
Trang 9KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I(8)
A Phần chung
Câu 1: a Phát biểu và viết công thức định luật Culông? (1,5 điểm)
b Hai điện tích q1, q2 đặt trong không khí cách nhau một khoảng r thì tương tác với nhau một lực F Nếu tăng đồng thời độ lớn của 2 điện tích và khoảng cách giữa chúng lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ tăng hay giảm hay không đổi? (0,5 điểm)
Câu 2: Thế nào là dòng điện không đổi? (1 điểm)
Câu 3: Trình bày bản chất dòng điện trong kim loại? (1 điểm)
Câu 4: Một electron di chuyển được đoạn đường 1cm dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000V/m Tính giá trị công của lực điện trên đoạn đường trên? (1 điểm)
Câu 5: Một bình điện phân đựng dung dịch đồng sunfat với anốt làm bằng đồng Điện trở của bình điện phân là R = 2 Ω Đặt vào hai cực của bình điện phân một hiệu điện thế U = 12V Xác định lượng đồng bám vào cực âm sau 965 giây Cho biết F = 96500, ACu= 64, n = 2 (1 điểm)
B Phần riêng
I Phần dành cho chương trình chuẩn
Câu 6: Có hai điện tích q1 = 5.10-9C, q2 = -5.10-9C đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 10cm Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1
một khoảng 5cm, cách q2một khoảng 15cm? (1 điểm)
Câu 7: Một đoạn mạch chứa điện trở thuần R = 3 Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
U = 12V Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong thời gian 30 phút? (1 điểm)
Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn
giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 1,5V,
r = 0,25 Ω Mạch ngoài gồm bóng đèn có ghi (6V–6W),
các điện trở R1 = R2 = 3 Ω , RA= 0 Bỏ qua điện trở các
dây nối
a Tìm số chỉ của ampe kế? (1 điểm)
b Đèn Đ sáng bình thường không? Vì sao? (1 điểm)
II Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu 6: Có hai điện tích q1 = -5.10-9C, q2 = 5.10-9C đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 10cm Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1
một khoảng 15cm, cách q2một khoảng 5cm? (1 điểm)
Câu 7: Cho hai bóng đèn Đ1(110V – 25W), Đ2 (110V – 100W)
a Có thể mắc nối tiếp hai bóng đèn vào mạng điện 220V được không? (0,5 điểm)
b Đèn nào sẽ dễ bị hỏng (cháy) (0,5 điểm)
Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn
giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 1,5V,
r = 0,25 Ω Mạch ngoài gồm bóng đèn có ghi (3V–3W),
các điện trở R1 = 6 Ω , R2 = 3 Ω , RA= 0 Bỏ qua điện trở
các dây nối
a Tìm số chỉ của ampe kế? (1 điểm)
b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R1trong 5 phút? (1 điểm)
,
b rb
ξ
R1
R2
,
b rb
ξ
R1