1. Trang chủ
  2. » Vật lý

GIẢI CHI TIẾT Đề thi thử môn Toán Sở GD&ĐT Đồng Tháp – 2019

16 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 568,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng?. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sauA[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG THÁP

ĐỀ GỐC

(Đề gồm có trang)

THI DIỄN TẬP THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Môn: TOÁN Ngày kiểm tra: 16/5/2019

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 172

Họ và tên: ……… ……… Lớp: ………

Câu 1 Hàm số yf x ( ) với đồ thị như hình vẽ có bao nhiêu điểm cực trị?

Hướng dẫn giải

3

Câu 2 Cho hàm số yf x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm mệnh đề đúng?

A Hàm số yf x ( ) đồng biến trên khoảng ( 1;1) 

B Hàm số yf x ( ) nghịch biến trên khoảng (  ;1)

C Hàm số yf x ( ) đồng biến trên khoảng ( 2 ; 2) 

D Hàm số yf x ( ) nghịch biến trên khoảng

Hướng dẫn giải

Hàm số đồng biến trên ( 1;1)

Câu 3 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

A y    x3 3 x B yx3 3 x C y     x2 x 1 D yx4  x2 1

Hướng dẫn giải

3 3

y    x x

Câu 4 Đồ thị hàm số yf x ( ) với bảng biến thiên như hình vẽ có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm

cận đứng bằng bao nhiêu?

 1; 

Trang 2

Trang 2/15 - Mã đề 172

Hướng dẫn giải

2

Câu 5 Biến đổi biểu thức Aa a 3 2 (với a là số thực dương khác 1) về dạng lũy thừa với số mũ hữu

tỷ ta được

A

7 6

7 2

A a Hướng dẫn giải

7 6

A a

Câu 6 Phương trình 6.4x13.6x6.9x  có tập nghiệm 0

A 2 3 B S   { 1, 1}

{ , }

3 2

Hướng dẫn giải

{ 1, 1}

Câu 7 Họ các nguyên hàm của hàm số 3 12

( ) 4

x

 

( )

x

( ) 12

x

  

( )

x

   D F x ( )  x4 ln x2  C

Hướng dẫn giải

4 1 ( )

x

  

Câu 8 Cho số phức z   (1 i ) (1 2 )2  i Số phức z có phần ảo là

Hướng dẫn giải

2

z

S        có giá trị là

A 1

1

1

1

9

Hướng dẫn giải

1 2

S

Câu 10 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SAABCD và

3

SAa Thể tích của khối chóp S ABCD

A Va3 B V  6 a3 C V  3 a3 D V  2 a3

Hướng dẫn giải

Đăng tải bởi: https://blogtoanhoc.com

Trang 3

Câu 11 Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh l  13 ( cm ) và bán kính đáy r  5 ( cm ). Khi đó thể

tích khối nón bằng

A V  100 (  cm3) B V  300 (  cm3)

( ) 3

Hướng dẫn giải

3

100 ( )

Câu 12 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng ( ) P đi qua các điểm A ( 1; 0 ; 0)  ,

(0 ; 2 ; 0)

B , C (0 ; 0 ; 2)  có phương trình là

A 2x y z   2 0 B 2x y z   2 0

C 2x y z   2 0 D 2x y z   2 0

Hướng dẫn giải

1

Câu 13 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, mặt phẳng đi qua M  1; 4 ; 3  và vuông góc với trục

Oy có phương trình là

A x   1 0 . B y  4 0 C z   3 0 D y 4 0

Hướng dẫn giải

Mặt phẳng cần tìm có VTPT là  j  (0 ;1; 0) nên phương trình mặt phẳng là:

0( x   1) 1( y   4) 0(z 3) 0      y 4 0

Câu 14 Tổ hợp chập k của n phần tử được tính bởi công thức

!( )!

n

k n k

! ( )!

n

!

!

n

Hướng dẫn giải

!( )!

k n

n C

k n k

Câu 15 Cho hàm số yf x ( ) có đồ thị yf x  ( ) như hình vẽ Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Hướng dẫn giải

Đạo hàmf x  ( ) đổi dấu khi đi qua chỉ 1 điểm nên có 1 cực trị

Câu 16 Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

( )

1

x

f x

x

 trên đoạn

 3 ; 5  Khi đó M m  bằng

Trang 4

Trang 4/15 - Mã đề 172

A 1

7

3

8.

Hướng dẫn giải

3 (3) 2, (5)

2

2

Câu 17 Cho log 2 m5  , log 5 n3  Tính A  log 2000 log 67525  9 theo m n ,

A A   3 2 m nB A   3 2 m nC A   3 2 m nD A   3 2 m n

Hướng dẫn giải

log 2000 log 675 log (5 2 ) log (3 5 )

3log 5 4log 2 3log 3 2log 5 3 2 3

Câu 18 Đạo hàm của hàm số y x   ln2x

y

x

   B y    1 2ln x C 2

1 ln

y

x x

   D y    1 2 ln x x Hướng dẫn giải

( ln ) (ln ) 1 2 ln (ln ) 1 ln

x

Câu 19 Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1

5

25

x x

    

A   ( ; 2) B S  (1;   ) C S   ( ;1) D S  (2 ;   ).

Hướng dẫn giải

25

x

           

 

 

Câu 20 Hàm số cos5

( ) sin

x

f x

x

 có một nguyên hàm F x ( ) bằng

A 14

2019

4sin x

2019

4sin x

C 44

2018

2018

sin x

 

Hướng dẫn giải

5

cos ( )

sin

x

x

Vậy một nguyên hàm là: 14

4sin x

Câu 21 Cho hàm số yf x ( ) liên tục trên  Nếu

5

1

2 ( ) f x dx  2

3

1

( ) 7

f x dx

5

3

( )

f x dx

 có giá

trị bằng

Hướng dẫn giải

f x dxf x dxf x dxf x dxf x dxf x dx   

Đăng tải bởi: https://blogtoanhoc.com

Trang 5

Câu 22 Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 2 z   3 0 Điểm biểu diễn hình học

của số phức z1 là

A M   1 ;  2 iB M ( 1; 2)  C M ( 1; 2)   D M   1 ;  2 

Hướng dẫn giải

z z

   

  



Nghiệm phức có phần ảo âm là z  1 2iM( 1;  2)

Câu 23 Số phức z thỏa 2z3 z 6i   i 0 có phần ảo là

Hướng dẫn giải

Gọi z x yi x y( ,   Ta có: )

2(x yi ) 3 ( i x yi ) 6   i 0 2x3y   6 ( 3x 2y1)i 0

Vậy phần ảo là y4

Câu 24 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Diện tích xung

quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD bằng

A

2 17 4

a

2 15 4

a

2 15 2

a

2 17 2

a

Hướng dẫn giải

Theo giả thiết, bán kính hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD là

2

a

r Gọi M là trung điểm của AB nên l SM là độ dài đường sinh của hình chóp

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD suy ra 2 2 17

2

a

l SM  SOOM

Vậy

2

xq

S rl  .

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A ( 4 ; 9 ; 9),   B (2 ;12 ; 2)  và

C m    m m  Tìm giá trị của m để tam giác ABC vuông tại B

A m  3 B m  4 C m   3 D m  -4

Hướng dẫn giải

Ta có: BA   ( 6; 7; 3),BC    ( m 4; m 11;m7)

Mặt khác: BA BC0 nên m 4

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  2;1;1  và mặt phẳng

( ) : 2 P x y   2 z   1 0 Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P có phương trình

A ( x  2)2 ( y  1)2  ( z 1)2  4 B ( x  2)2  ( y  1)2  ( z 1)2  9

C ( x  2)2  ( y  1)2   ( z 1)2  3 D ( x  2)2  ( y  1)2  ( z 1)2  5

Hướng dẫn giải

Bán kính mặt cầu là:    

 2

2.2 1 2.1 1

r d A P   

Trang 6

Trang 6/15 - Mã đề 172

Vậy được phương trình mặt cầu:   2  2 2

x  y  z

Câu 27 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A (1; 1; 2)  và B ( 3 ; 2 ;1)  có phương

trình tham số là

A

1 4

1 3 ( ) 2

 

    

  

4 3

3 2 ( ) 1

 

    

  

C

1 4

1 3 ( ) 2

 

    

  

4

1 2

 

    

  

Hướng dẫn giải

Đường thẳng d đi qua hai điểm A1; 1;2  và B3; 2;1 có vectơ chỉ phương AB  4;3; 1  hay u4; 3;1 

Phương trình đường thẳng

1 4

2

 

   

  

Câu 28 Gọi d là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số 2 3 2

4 9 11.

3

yxxx  Hỏi đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

5 ; 3

 .

B

2

5 ; 3

5

2 ; 3

5

2 ; 3

 

Hướng dẫn giải

Ta có y 2x28x9, y 4x 8

Tiếp tuyến d có hệ số góc nhỏ nhất là tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số 2; 11

3

U  

  Phương trình :  2 2 11

3

d yyx  17

3

y x

  

Vậy d đi qua điểm 5; 2

3

P   

 

Câu 29 Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị ( ) C của hàm số 2

2

x y x

 sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng?

Hướng dẫn giải

2

a

a

  với a2

a

5

Vậy có hai điểm cần tìm

Đăng tải bởi: https://blogtoanhoc.com

Trang 7

Câu 30 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2  2

(log )x log x    có 3 m 0 nghiệm x 1; 8

A 2 m 3 B 6 m 9 C 3 m 6 D 2 m 6

Hướng dẫn giải

Đặt t log x 2 Vì x 1; 8 nên t 0; 3 Phương trình  2  2

log x log x   3 m 0 trở thành

t     t m m t   , t t 0 ; 3 Ta có bảng biến thiên của hàm số m t   : 2 2t 3

t m

m

0

2

Vậy: m 2;6

Câu 31 Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x ( )  ax3 bx2 c , các

đường thẳng x   1, x  2 và trục hoành (miền gạch chéo cho trong hình vẽ)

A 50

8

8

8

8

Hướng dẫn giải

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x( )ax3bx2c, các đường thẳng x 1, x2 và trục hoành được chia thành hai phần:

Miền D1 là hình chữ nhật có hai kích thước lần lượt là 1 và 3S13

Miền D2 gồm:

  3 2

1 1; 2

f x ax bx c y

   

 C đi qua 3 điểm A1;1, B 0;3 , C 2;1 nên đồ thị  C có phương trình

  1 3 3 2

3

f xxx

2

2 1

3 1 d

Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là 1 2 51

8

SSS

Trang 8

Trang 8/15 - Mã đề 172

Câu 32 Cho hàm số yf x ( ) liên tục trên   0 ;1 và thỏa mãn 2  3 6

3 1

x

 Tính

1

0

( )

f x dx

Hướng dẫn giải

  2  3 6

6

f x x f x

x

0

d

f x x

  1 2  3

0

6x f x dx

0

3x1 x

 Đặt tx3dt3 dx x2 , đổi cận x  0 t 0, x  1 t 1

Ta có: 1 2  3

0

6x f x dx

0

2f t td

0

2f x xd

1

0

3x 1 x

Vậy 1  

0

d

f x x

0

2f x xd 4

0

f x x

Câu 33 Tìm phần thực và phần ảo của số phức    2  10

z   i i   i

A Phần thực của z là 31, phần ảo của z là 33 B Phần thực của z là 31, phần ảo của z

33i

C Phần thực của z là 33, phần ảo của z là 31 D Phần thực của z là 33, phần ảo của z

31i

Hướng dẫn giải

Số phức cần tìm là tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân có số hạng đầu tiên là 1 i và công bội q  1 i

Do đó:

         

         

  

10

2 1

1

1 1 32 31 33

q

Câu 34 Số phức z a bi a b   ( ,   ) là số phức có môđun nhỏ nhất trong tất cả các số phức thỏa điều

kiện z  3 i    z 2 i , khi đó giá trị z z bằng

A 1

25

Hướng dẫn giải

Gọi z a bi  , khi đó

Ta có:

2

ab   bbbb  b   

5

z z a b

Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều S ABC cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a 3. Tính khoảng

cách từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên

  2  2 2 2

zi    z i ab  a  b

4a 8b 4 a 1 2b

Đăng tải bởi: https://blogtoanhoc.com

Trang 9

A 30

10

a

5 2

a

3

a

5

a

Hướng dẫn giải

Gọi d là khoảng cách từ O đến mp SBC ( )

Ta có:

1 2 3

daaaaa

Vậy khoảng cách từ O đến mặt bên là: 30

10

a

d

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB  2 , a AD  4 , a

SAABCD và cạnh SC tạo với đáy góc 60 o Gọi M là trung điểm của BC , N là điểm trên cạnh AD sao cho DN a  Khoảng cách giữa MNSB

19

a

B

285 19

19

a

19

a

Hướng dẫn giải

Lấy K trên AD sao cho AK a thì MN // SBK AC2a 5

 , 

d MN SB

 d MN SBK ,   d N SBK ,  2d A SBK ,  

Vẽ AEBK tại E , AHSE tại H

Ta có SAE  SBK, SAE  SBKSE, AHSE

 

AH SBK

  d A SBK ,  AH SA AC 3 2a 15

AHSAAE 12 1 2 12

SA AK AB

4

4

285 19

a AH

  d MN SB ,  2 285

19

a

Câu 37 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a Gọi M N , lần lượt là

trung điểm của các cạnh ABB C   Mặt phẳng ( A MN  ) cắt cạnh BC tại P Tính thể tích của khối đa diện MBPA B N  

A

3

7 3 96

a

3

3 24

a

3

3 12

a

3

7 3 32

a

Trang 10

Trang 10/15 - Mã đề 172

Hướng dẫn giải

Khối chóp S A B N   có diện tích đáy 2 3

8

a

S và chiều cao h2a nên 3 3

12

SAB N

a

V   Ta có:

3

SMBP SA B N

a

VV   

VMBPA B N     Câu 38 Cho tứ diện SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB  3 , a BC  4 , a SA  ( ABC )

và cạnh bên SC tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp SABC

A

3

500 3

a

B

3

5 3

a

3

50 3

a

3

a

Hướng dẫn giải

Ta có: SAC vuông tại S (*)

Từ (*) và (**)  Tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC là trung điểm đoạn SC

Ta có: AC  AB2BC2 5 a Mà 0 1

2

AC

5 2

SC

Vậy

3 3

a

V  R  

Câu 39 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) : 2 P x y z     5 0 tiếp xúc với mặt

cầu ( ) : ( S x  3)2 ( y  1)2   ( z 2)2  24 tại điểm M a b c ( ; ; ). Tính giá trị biểu thức

.

T    a b c

A T 10 B T  2 C T  2 D T  4

Hướng dẫn giải

Gọi  là đường thẳng qua tâm (3;1; 2)I  của mặt cầu và vuông góc mp P ( )

Ta được

3 2

2

 

   

   

M là giao điểm của  và mp P ( )

Xét: 2(3 2 ) (1 t           t) ( 2 t) 5 0 t 2

Vậy: M( 1; 3 ; 0)   T 2

Câu 40 Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách HóA Lấy ngẫu nhiên 3

quyển sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

P

S

M

N

C

B

A'

B'

C' A

Đăng tải bởi: https://blogtoanhoc.com

Trang 11

A 37

42.

B 5

10

42

37.

Hướng dẫn giải

Số phần tử của không gian mẫu   3

9 84

n  C

Gọi A là biến cố sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

A

 là biến cố sao cho ba quyển lấy ra không có sách Toán   3

5 10

n A C

 

P A

  1 P A  1 10

84

42

Câu 41 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị

hàm số yx3 mx2 7 x  3 vuông góc với đường thẳng 9

1.

8

A m   5 B m   6 C m   12 D m   10

Hướng dẫn giải

Đạo hàm y 3x22mx7 Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị khi y có hai nghiệm phân biệt 0

2

Hệ số góc đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là 2 2 14 2(21 2)

k   m   m

5

m

m

Câu 42 Cho hàm số y ( )  f x có đạo hàm trên  và có đồ thị hàm số y ( )  f x  như hình vẽ Hàm số

(3 )

yfx đồng biến trên khoảng nào?

A ( 1; 2)  B ( 2 ; 1)   C (2 ;   ) D (   ; 1)

Hướng dẫn giải

Đặt ( )g xf(3x) ta có '( )g x  f '(3x)

Xét x     ( 2; 1) 3 x (4;5) f(3x) 0 g x( ) 0

 hàm số yg x( )nghịch biến trên ( 2; 1) 

Xét x ( 1; 2)  3 x (1; 4) f(3x) 0  g x( ) 0

 hàm số yg x( )đồng biến trên ( 1; 2)

Câu 43 Cho hàm số yf x ( ) xác định trên  và hàm số yf x  ( ) có đồ thị như hình vẽ Tìm số điểm

cực trị của hàm số yf x  2 3 

Trang 12

Trang 12/15 - Mã đề 172

Hướng dẫn giải

Quan sát đồ thị ta có yf x( ) đổi dấu từ âm sang dương qua x 2 nên hàm số yf x  có một điểm cực trị là x 2

2

2

3 1

x x

     

x 2 là nghiệm kép, còn các nghiệm còn lại là nghiệm đơn nên hàm số yf x 2 có ba 3

cực trị

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x  4  2 m  3  x2  m 1 có ba

điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

A 3 3

3 2

3 2

3 2

m    D 3 3

3 2

m    Hướng dẫn giải

Ta có: y' 4 x32 2 m3x 2

0

2

x

x

 

Để hàm số có 3 điểm cực trị thì 3 2 0 3

m

m

 Điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

0; 1 , 3 2 ; 4 2 8 13 ,C 3 2 ; 4 2 8 13

Ta thấy AB AC nên để ABC đều thì AB BC

2 2

 4

3

2

Câu 45 Một hình trụ có thể tích 16 cm  3 Khi đó bán kính đáy R bằng bao nhiêu để diện tích toàn phần

của hình trụ nhỏ nhất?

A R  1,6 cm B R  2 cm C R   cm D 16

Hướng dẫn giải

2

16 16

R

Để ít tốn nguyên liệu nhất thì diện tích toàn phần của lọ phải nhỏ nhất Ta có:

Đăng tải bởi: https://blogtoanhoc.com

Ngày đăng: 14/01/2021, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w