1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì I môn Tiếng Anh lớp 5

1 19,5K 490
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì I môn Tiếng Anh lớp 5
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Học sinh làm bài ngay vào bài kiểm tra.. American Chinese English Singapore 5.. musician artist future singer II.. My brother want / wants to be a good English teacher in the future.

Trang 1

phòng giáo dục

hng hà

Chữ ký

Giám thị 1 Giám thị 2

kiểm tra giữa học kỳ I

năm học 2009-2010

môn tiếng anh-lớp 5

Họ và tên :

Trờng tiểu học : Số phách Số báo danh :

*Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề * Học sinh làm bài ngay vào bài kiểm tra

I Khoanh tròn từ từ khác loại (2,5 điểm) 1 an for with in 2 nurse hospital doctor dancer 3 but because want and 4 American Chinese English Singapore 5 musician artist future singer II Gạch chân đáp án đúng (2,5 điểm) 1 What’s does your mother do? ( He /She / It ) is a nurse 2 How old ( was / are / were ) you last year? Ten 3 What’s the capital ( on / of /for ) Singapore? It is Singapore 4 Mary ( reads / is reading / read ) a book every morning 5 My brother ( want / wants ) to be a good English teacher in the future III Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.(2,5 điểm) This is the story of my boy friend His name’s Tony He is a student at Oxfort Primary School He is eleven years old He has many subjects at school such as English, Arts, Music, Science, VietNamese and Maths Music is his favourite subject He wants to be a singer because He likes to sing He likes to play the Piano too He wants to be a famous musician in the future 1 What’s his name? 2 What does he do? 3 Does Tony want to be a famous Musician? 4 Why does he want to be a singer? 5 What’s his nationality?

………

………

………

………

………

IV Sắp xếp từ cụm từ thành câu hoàn chỉnh.( 2,5 điểm) 1 girl friend / what / your / do / does / ? / 2 a/ student / is / she / / 3 the most / he / Maths / likes / / 4 are / from / where / you / ? / 5 best / do / subject / like / what / you / ? / ………

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w