1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 12 KSHS trắc nghiệm KHAO SAT hàm số CO DAP AN

8 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 163,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Trong các hình trụ có thể tích V không đổi, người ta tìm được hình trụ có diện tích toàn phần nhỏ nhất2. Hãy so sánh chiều cao h và bán kính đáy của hình trụ này.[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

Thời gian làm bài: ??? phút;

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ¡

1

y=x +x + C y = x3 + 1 D 4 1

2

x y x

+

= +

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ¡

A y = cotx B y= -x4- x2- 1 C 5

2

x y x

+

=

1

2x

y =

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (1 ; 2)

3

y= x - x + x+

1

x

y

x

-=

2

1 1

x x y

x

+

-=

-Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1 ; 3)

A 1 2

2

3

y= x - x + x+

1

x

y

x

-=

2

1 1

x x y

x

+

-=

-Câu 5: Cho hàm số: 3 2

A f(x) giảm trên khoảng ( 3 ; 1)- - B f(x) tăng trên khoảng ( 1;1)

-Câu 6: Cho hàm số 4 2

Câu 7: Cho hàm số ( ) 3 1

1

x

f x

x

+

=

C f(x) tăng trên khoảng (- ¥ ; 1) và (1 ;+¥ ) D f(x) liên tục trên ¡

Câu 8: Cho hàm số ( ) 2 1

1

x x

f x

x

+ +

=

Câu 9: Tìm m để hàm số sau đây đồng biến trên (0 ; 3): 1 3 2

3

f x = - x + m- x + m+ x

-A 12

7

7

12

m >

Câu 10: Cho hàm số f(x) = x.lnx, f(x) đồng biến trong các khoảng nào sau đây ?

A (0 ;+¥ ) B (- ¥ ; 0) C (0 ; 1) D (1 ;+¥ )

Câu 11: Hàm số ( ) 2 1

1

x x

f x

x

+ +

=

Câu 12: Hàm số f(x) = x3có bao nhiêu điểm tới hạn ?

Trang 2

Câu 13: Hàm số 4 2

( ) 2 6 4

x

Câu 14: Hàm số 4 2

Câu 15: Tìm m để hàm số sau đây có cực trị: ( ) 2 2

1

x mx

f x

mx

-=

-A

0

m

m

ïï

í

ï - < <

ïî

B 1- <m< 0 C 0 < m < 1 D m Î ¡

Câu 16: Cho hàm số: 3 2 2

A m = 2 B m = 0 C m = 0 hay m = 2 D m¹ 0va m# ¹ 2

Câu 17: Hàm số y= x có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 18: Tìm m để hàm số sau đây luôn có một cực đại và một cực tiểu: ( ) 2 2

1

f x

x

=

-A m > -3 B m ¹ -3 C m £ -3 D m> -3va m# ¹ 0

Câu 19: Hàm số:

2

e e y

-+

Câu 20: Hàm số: 5 4

Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: 2

y= - x + x+

Câu 22: Hàm số: 4 3

Câu 23: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y (x 2)2

x

+

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 2 24 5

1

y

x

=

2

f x = f x =

¡

¡

C max ( )f x =2; min ( ) 1f x =

¡

¡

¡

Câu 25: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 3 2

y=x - x - x+ trên [- 4 ; 4]

A

[ 4;4 ] [ 4;4 ]

[ 4;4 ] [ 4;4 ]

-C

[ 4;4 ] [ 4;4 ]

max ( )f x 2; min ( )f x 0

max ( )f x =2; min ( )f x = -2

¡

¡

¡

Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = sinx + cosx

¡

¡

C max ( )f x =2; min ( )f x =0

¡

Trang 3

Câu 27: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y= cosx+ sinx

A

0 ;

2

max ( )f x 2

p

é ù

ê ú

ê ú

ë û

0 ; 2

p

é ù

ê ú

ê ú

ë û

0 ; 2

max ( ) 1f x

p

é ù

ê ú

ê ú

ë û

0 ; 2

p

é ù

ê ú

ê ú

ë û

=

Câu 28: Một tờ giấy hình tròn bán kính R, ta có thể cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

2

2

R p

Câu 29: Trong các hình trụ có thể tích V không đổi, người ta tìm được hình trụ có diện tích toàn phần nhỏ nhất Hãy so sánh chiều cao h và bán kính đáy của hình trụ này

2

R

h =

Câu 30: Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích là S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?

Câu 31: Điểm nào sau đây là điểm uốn của đồ thị hàm số: 3 2

3

y= - x + x

Câu 32: Cho hàm số: 4 2

Câu 33: Cho hàm số: f(x) = lnx Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

Câu 34: Các hàm số sau đây, đồ thị của hàm số nào có khoảng lồi, lõm nhưng không có điểm uốn

A y=x3+3x2+2x+ 1 B y=x4- 2x2+ 1

3

x

y

x

+

=

1 1

x y x

+

= +

Câu 35: Đồ thị hàm số: y x2 1

x

+

Câu 36: Đồ thị hàm số: 4 2

Câu 37: Đồ thị hàm số: 4 2

Câu 38: Tìm m để đồ thị hàm số sau đây có hai điểm uốn: 4 2

f x =x - mx +

Câu 39: Cho hàm số: 3 2

A (C) có 1 cực đại và 1 cực tiểu

B (C) có 1 điểm uốn

D (C) là một đường cong lồi

Câu 40: Tìm m để đồ thị hàm số: 3 2

y=mx - x + nhận điểm I(1 ; 2)- là điểm uốn

Câu 41: Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2

1

x y x

+

=

-A y=1va x# = -2 B y = 1 và x = 1 C y= - 2va x# =1 D y = x + 2 và x = 1

Trang 4

Câu 42: Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2 1

1

x x y

x

+ +

= +

A y=1va x# = -1 B y= +x 1va x# = -1

C y = x và x = 1 D y=x va x# = -1

Câu 43: Cho ba hàm số: ( ) : 5

2

x

I y

x

=

2 ( ) :

1

x

II y

x

=

2

x III y

-=

nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận

Câu 44: Đồ thị hàm số: 4 2

1

Câu 45: Đồ thị hàm số: 22 1

5 2 3

x x y

x x

+ +

=

Câu 46: Cho đồ thị (C): 3 3 2

3

A (C) có tiệm cận đứng B (C) có tiệm cận ngang

Câu 47: Cho đồ thị (C) của hàm số: y x2

x m

=

Câu 48: Cho đồ thị (C) của hàm số: y 2x2 3x m

x m

=

đứng ?

A m = 0 B m = 1 C m = 0 hay m = 1 D m¹ 0hay m¹ 1

Câu 49: Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 5 1 3

x

2

2

y= x- va y# =

2

y= va# x- = D y=5x+1va#2x- 3=0

Câu 50: Đồ thị hàm số sau đây có bao nhiêu tiệm cận xiên: 2

y= +x x +

Câu 51: Phương trình tiếp tuyến với 3

( ) :C y=x tại M -( 1 ; 1)- là kết quả nào sau đây?

A y=3x- 2 B y=3x+2 C y=3x D y=2x- 3

Câu 52: Phương trình tiếp tuyến với 3

( ) :C y=x tại điểm có x = 1 là kết quả nào sau đây?

A y=3x B y=3x+2 C y=3x- 2 D y=2x- 3

Câu 53: Phương trình tiếp tuyến với 3

( ) :C y=x biết nó có HSG k = 12 là

A y=12x±16 B y=12x±8 C y=12x±2 D y=12x±12

Câu 54: Phương trình tiếp tuyến với 3

3

d y= x- là

3

y= x±

Câu 55: Phương trình tiếp tuyến với 3

27

A y=27x±3 B y=27x±54 C y= - 1 x±54 D y= - 1 x± 3

Trang 5

Câu 56: Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 3 2

x + x - x m+ =

A -27<m<5 B - <5 m<27 C - £5 m£27 D m ¹ 0

Câu 57: Cho hàm số: 3 2

Câu 58: Cho đồ thị (C) của hàm số: 2

Câu 59: Cho đồ thị (C) của hàm số: 3 2

Câu 60: Tìm toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số: 3 2

2 3 1 3

x

y= - x + x+

A (2 ; 0) B 2 ;5

3

7

1 ; 3

Câu 61: Cho đồ thị (C): 3 2

2

1 1

;

2 2

Câu 62: Cho (C):

3 2

2 3 1 3

x

A 3 29

3

3

y= x- C y = 3x + 1 D y=3x- 1

Câu 63: Cho hàm số: 3 2

( 1) ( 3) 4 3

x

A 12

7

7

a > C a < - 3 D a £ - 3

3

p

2

k p

2

p a

< <

Câu 65: Cho: 4 3 2(1 sin ) 2 (1 cos 2 )

3

2

p

2

x p k

p

Câu 66: Cho đồ thị (C): 4 2

2

Câu 67: Cho đồ thị (C): 4 2

2

A (C) có 3 điểm cực trị B (C) có 1 trục đối xứng

Câu 68: Cho hàm số: 4 2

A m£0 Úm³ 1 B m<0 Úm>1 C m < 0 D m > 1

Câu 69: Cho (C m) :y=x4+2(m- 2)x2+m2- 5m+5 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

A 1 < m < 2 B 1 5 5

2

2

-< <

Trang 6

Câu 70: Cho hàm số: 4 2

f x =x + mx +m Tìm m để f(x) > 0 với " xÎ ¡

A m > 0 B m < 0 C m ¹ 0 D m > 1

Câu 71: Viết phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số: 4 3 2

y=x - x - x + x+

Câu 72: Đồ thị hàm số: 4 2

Câu 73: Đồ thị hàm số: 4 2

2

Câu 74: Cho đồ thị (C): 4 2

Câu 75: Cho đồ thị (C): 4 2

A x = ± 2 B y = - 3 C y = 1 D x = -3

Câu 76: Cho đồ thị (C): 2 4

3

x y x

-=

Câu 77: Cho đồ thị (C): 2 1

x y x

-=

Câu 78: Cho đồ thị (H): 2 4

3

x y x

-=

A y= -2x+ 4 B y= -2x- 4 C y=2x- 4 D y = 2x + 4

Câu 79: Cho đồ thị ( ) : 1

2

m

mx

x m

-=

Câu 80: Trên đồ thị hàm số sau có bao nhiêu điểm có toạ độ là số nguyên : 3

x y

x

-=

Câu 81: Với giá trị nào của m thì đường thẳng d: 2x- y m+ =0 tiếp xúc với đồ thị 2 4

1

x y x

-= +

Câu 82: Tìm m để :d y= +x m luôn cắt (H) : 3

x y x

- +

=

A m Î ¡ B m ¹ 0 C m > 0 D 1

2

m >

Câu 83: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số : 3 1

3

x y x

-=

A 1

3

-Câu 84: Đồ thị (Hm) : y mx 4

x m

+

=

Câu 85: Đồ thị (H) : 3

x y

x

-=

Trang 7

Câu 86: Cho đồ thị ( ) : 2

1

x

C y

x

=

Câu 87: Cho đồ thị ( ) : 2 2

1

x x

C y

x

+

-=

Câu 88: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số : 2 2 6 4

2

x mx y

mx

+ +

=

2

m =

Câu 89: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số sau luôn đồng biến trên các khoảng mà nó xác định : 2

1

1

x mx

y

x

+

-=

Câu 90: Tìm trên đồ thị ( ) : 2 3 3

1

C y

x

=

A 3; 3

3 3

;

2 2

3 3

;

2 2

Câu 91: Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điềm cực trị của đồ thị hàm số: 2 2 5

1

y x

=

-A y = x + 2 B y= -x 2 C y = 2x + 2 D y=2x- 2

Câu 92: Qua điểm M(2 ; 2) ta vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C y x2 x 1

x

- +

=

Câu 93: Qua điểm (2 ; 1)M - ta vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C y x2 x 1

x

=

Câu 94: Với giá trị nào của m thì hàm số sau có cực trị: 2 2

1

x mx y

mx

+

-=

C 1- £m£ 1 D 1- <m< và 1 m ¹ 0

Câu 95: Tìm m để tam giác tạo bởi 2 trục toạ độ và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số sau có diện tích

1

x mx

y

x

+

-=

-A m = 6 B m = - 2 C m= Ú6 m= - 2 D m= - 6Úm= 2

-

- HẾT -

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHUẨN

Ngày đăng: 14/01/2021, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w