1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hình 12 [đề thiSo.Com] 79 câu trắc nghiệm the tich khoi da dien

9 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 328,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SC và (. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật,. Tính thể tích khối chóp S ABCD biết. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật,.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM-THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Câu 1. Cho khối chópS ABC có SA(ABC); tam giác ABC vuông tại B , AB a ;AC a 3 Tính thể tích

khối chóp S ABC biết rằng SB a 5

3

S ABC

a

4

S ABC

a

6

S ABC

a

6

S ABC

a

Câu 2. Cho khối chópS ABCSA(ABC); tam giác ABC vuông tại B , AB a ;AC a 3 Tính thể tích

khối chóp S ABC biết rằng SC a 6

6

S ABC a

2

S ABC a

2

S ABC a

6

S ABC a

Câu 3. Cho khối chópS ABC có đáyABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SC a 3.

9

S ABC a

12

S ABC a

4

S ABC a

2

S ABC a

Câu 4. Cho khối chópS ABCDABCDlà hình chữ nhật tâm O ;AC2AB2a; SAvuông góc với mặt

phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết SD a 5

3

S ABCD a

3

S ABCD a

S ABCD

3

S ABCD a

Câu 5. Cho khối chópS ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng(SAB và () SAD cùng)

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng SC a 3

9

S ABCD a

3

S ABCD a

.

S ABCD

3

S ABCD a

Câu 6. Cho khối chópS ABCDABCDlà hình chữ nhật;AD2a; AB a Gọi H là trung điểm AD , biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết SA a 5

3

S ABCD a

3

S ABCD a

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 7. Cho khối chópS ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm AB , biết SHvuông

góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chópS ABCD biết tam giácSAB đều

3

S ABCD a

3

S ABCD a

6

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 8. Cho khối chóp đềuS ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết mặt bên là

tam giác đều

6

S ABCD a

3

S ABCD a

2

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 9. Cho khối chóp đềuS ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S ABC biết mặt bên là tam

giác đều

36

S ABC a

12

S ABC a

12

S ABC a

36

S ABC a

DETHISO.COM

Trang 2

Câu 10. Cho khối chóp S ABC có SA(ABC); tam giác ABC vuông tại B , AB a ;AC a 3 Tính thể tích

khối chóp S ABC biết rằng góc giữa SB và ( ABC bằng 30.)

9

S ABC a

6

S ABC a

18

S ABC a

3

S ABC a

Câu 11. Cho khối chópS ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (SAB và () SAC cùng)

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SB hợp với đáy một góc 30

6

S ABC a

12

S ABC a

4

S ABC a

12

S ABC a

Câu 12. Cho khối chópS ABC có đáyABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chópS ABC biết rằng SM hợp với đáy một góc60, với M là trung điểm BC.

8

S ABC

a

4

S ABC

a

8

S ABC

a

24

S ABC

a

Câu 13. Cho khối chópS ABC có SA(ABC); tam giác ABC vuông tại A , BC2AB2a Tính thể tích khối

chóp S ABC biết SC hợp với ( ABC một góc bằng 45.)

2

S ABC a

2

S ABC a

2

S ABC a

6

S ABC a

Câu 14. Cho khối chópS ABC có SA(ABC); tam giác ABC vuông tại A , BC2AB2a Tính thể tích khối

chóp S ABC biết SM hợp với đáy một góc 60 , với M là trung điểm BC

2

S ABC a

6

S ABC

a

2

S ABC

a

6

S ABC a

Câu 15. Cho khối chópS ABCDABCDlà hình chữ nhật tâm O ;AC2AB2a; SAvuông góc với mặt

phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SC và (ABCD)bằng 45

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

.

S ABCD

3

S ABCD

a

Câu 16. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O ; AC2AB2a; SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SO và ( ABCD bằng 60 )

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

.

S ABCD

3

S ABCD

a

Câu 17. Cho khối chópS ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng(SAB và () SAD cùng)

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng giữa SC và ( ABCD bằng 45.)

6

S ABCD

a

3

S ABCD

a

6

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 18. Cho khối chópS ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng(SAB) và (SAD) cùng

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng Góc giữa SM và (ABCD) bằng 60, với M là trung điểm BC

6

S ABCD a

3

S ABCD a

6

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 19. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm AB , biết SH vuông

góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chópS ABCD biết Góc giữa SC và ( ABCD bằng 60 )

DETHISO.COM

Trang 3

A . 2 3 15

3

S ABCD a

3

S ABCD a

6

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 20. Cho khối chópS ABCDABCDlà hình chữ nhật;AD2a; AB a Gọi H là trung điểm AD , biết

SHvuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SD và (ABCD)

bằng 45

2

S ABCD a

S ABCD

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 21. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AD2a; AB a Gọi H là trung điểm AD , biết

SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SC và ( ABCD) bằng 60

3

S ABCD a

3

S ABCD a

6

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 22. Cho khối chóp đềuS ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết cạnh bên

bằng 2a

2

S ABCD

a

4

S ABCD

a

6

S ABCD

a

12

S ABCD

a

Câu 23. Cho khối chóp đềuS ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa

cạnh bên và mặt đáy bằng 60

2

S ABCD a

2

S ABCD a

2

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 24. Cho khối chóp đềuS ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chópS ABC biết cạnh bên bằng 2a

4

S ABC a

12

S ABC a

12

S ABC a

6

S ABC a

Câu 25. Cho khối chóp đềuS ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chópS ABC biết góc giữa cạnh bên

và mặt đáy bằng 45

12

S ABC a

6

S ABC a

12

S ABC a

4

S ABC a

Câu 26. Cho khối chóp đềuS ABC có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng mặt bên là

tam giác vuông cân

36

S ABC a

12

S ABC a

8

S ABC a

4

S ABC a

Câu 27. Cho khối chóp đềuS ABC có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng góc giữa

cạnh bên và mặt đáy bằng 60

2

S ABC a

4

S ABC a

12

S ABC a

6

S ABC a

Câu 28. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chópS ABCD biết rằng tam giácSAB đều

S ABCD

2

S ABCD a

S ABCD

2

S ABCD a

DETHISO.COM

Trang 4

Câu 29. Cho khối chópS ABCDABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tạiS và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chópS ABCD biết rằng tam giácSAB vuông

S ABCD

2

S ABCD a

S ABCD

2

S ABCD a

Câu 30. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chópS ABCD biết góc giữa SC và ( ABCD bằng 60 )

S ABCD

2

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 31. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB2a Tam giác SAB nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy vàSA a SB a ;  3 Tính thể tích khối chópS ABCD biết AD3a

S ABCD

2

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 32. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB2a Tam giác SAB nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy và SA a SB a ;  3 Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SD và (ABCD bằng 30.)

S ABCD

6

S ABCD a

3

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 33. Cho khối chópS ABCDABCD là hình chữ nhật, AB a ; AD a 3 Tam giác SBD vuông tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SD và(ABCD) bằng 30 Tính thể tích khối

S ABCD

.

S ABCD

3

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 34. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AD2a; AC3a Gọi H là trọng tâm tam giác

ABD , biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SA và ( ABCD bằng 45 Tính thể tích khối) chóp S ABCD

.

S ABCD

S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 35. Cho khối chópS ABCDABCD là hình thoi cạnh bằng a,tâm O, gócBAD  120 Hình chiếu của

S trên mặt phẳng ( ABCD là trung điểm H đoạn AO Góc giữa SC và () ABCD bằng 60 Tính thể) tích khối chóp S ABCD

S ABCD

3

S ABCD a

8

S ABCD a

8

S ABCD a

Câu 36. Cho khối chópS ABCDABCD là hình thoi tâm O, cạnh bằng 2a và góc  60ABC   Hình chiếu

của S trên mặt phẳng (ABCD)là điểm H đoạn AB sao cho AH2HB Góc giữa SC và (ABCD)

bằng 45 Tính thể tích khối chópS ABCD

S ABCD

9

S ABCD

a

3

S ABCD

a

8

S ABCD

a

Câu 37. Cho khối chópS ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Hai mặt phẳng ( SAB và)

(SAD) cùng vuông góc với đáy Biết AD2BC2aBD a 5.Tính thể tích khối chóp S ABCD

biết góc giữa SB và (ABCD) bằng 30

DETHISO.COM

Trang 5

A . 3 3

6

S ABCD a

2

S ABCD a

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Câu 38. Cho khối chópS ABCD có đáyABCD là hình thang vuông tại A và B Hai mặt phẳng (SAB) và

(SAD cùng vuông góc với đáy Biết) AD2BC2aBD a 5.Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SO và ( ABCD bằng 45 , với O là giao điểm của AC và BD .)

S ABCD

3

S ABCD a

3

S ABCD a

2

S ABCD a

Câu 39. Cho khối chópS ABCDABCD là hình thang vuông tại A và B Biết AD3 ;a BC2a

5

AC a Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H đoạn AD sao cho AH2HD Góc giữa SC và(ABCD)bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD

3

S ABCD a

3

S ABCD a

2

S ABCD a

6

S ABCD a

Câu 40. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng a 2 Hình chiếu củaS trên mặt

phẳng (ABCD là trung điểm H đoạn AO Góc giữa SD và () ABCD bằng 45 Tính thể tích khối) chóp S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

2

S ABCD

a

Câu 41. Cho khối chópS ABC có tam giác ABC vuông tại B , AB3a, AC6a Hình chiếu của S lên mặt

phẳng(ABC) là điểm H thuộc đoạn AB sao cho AH2HB BiếtSC hợp với(ABC) một góc bằng

60 Tính thể tích khối chópS ABC

3

S ABC a

S ABC

3

S ABC a

6

S ABC a

Câu 42. Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều, cạnh bằng a Gọi I là trung điểm AB Hình chiếu của

S trên mặt phẳng ( ABC là trung điểm H đoạn CI Góc giữa SA và () ABC bằng 45 Tính thể tích) khối chóp S ABC

16

S ABC a

48

S ABC a

36

S ABC a

48

S ABC a

Câu 43. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB a 3; AD2a Gọi M là trung điểm của

CD Tam giác SAM đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SD và ( ABCD bằng) 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD

3

S ABCD a

S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 44. Cho khối chópS ABC có SA(ABC); ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa mặt phẳng (SBC và)

(ABC bằng 60 Tính thể tích khối chóp ) S ABC

4

S ABC a

8

S ABC a

6

S ABC a

12

S ABC a

Câu 45. Cho khối chópS ABCSA(ABC); tam giác ABC vuông tại A , biết BC3 ;a AB a Góc giữa

mặt phẳng(SBC) và(ABC) bằng 45 Tính thể tích khối chópS ABC

2

S ABC

a

6

S ABC

a

9

S ABC

a

9

S ABC

a

DETHISO.COM

Trang 6

Câu 46. Cho khối chópS ABCDABCD là hình chữ nhật;SA(ABCD);AC2AB4a Tính thể tích khối

3

S ABCD a

S ABCD

3

S ABCD a

3

S ABCD a

Đáp án:

Câu 47. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình chữ nhật; SA(ABCD);AC2AB4a Tính thể tích khối

9

S ABCD

a

9

S ABCD

a

3

S ABCD

a

9

S ABCD

a

Đáp án:

Câu 48. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a; SA(ABCD) Góc giữa mặt phẳng (SBD)

và(ABCD bằng 30 Tính thể tích khối chóp ) S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

18

S ABCD

a

9

S ABCD

a

Câu 49. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình thoi, cạnh bằng a 3;SA(ABCD);BAC  120 Tính thể

tích khối chóp S ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng ( SBD và () ABCD bằng 60 )

8

S ABCD a

6

S ABCD a

8

S ABCD a

4

S ABCD a

Câu 50. Cho khối chópS ABCDABCD là hình thoi, cạnh bằng a 3;SA(ABCD);BAC  120 Tính thể

tích khối chóp S ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng(SCD) và(ABCD) bằng 30

3

S ABCD a

3

S ABCD a

8

S ABCD a

8

S ABCD a

Câu 51. Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình thoi, AC6 ;a BD8a Hai mặt phẳng (SAC và () SBD)

cùng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC và () ABCD bằng 30.Tính thể tích khối chóp)

S ABCD

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

15

S ABCD

a

Câu 52. Cho khối chóp đềuS ABCD có cạnh đáy bằng 2 2a Mặt bên hợp với đáy một góc 45 Tính thể tích

khối chóp S ABCD

S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 53. Cho khối chóp đềuS ABC có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích khối

chóp S ABC

3

S ABC

a

3

S ABC

a

9

S ABC a

9

S ABC a

Câu 54. Cho khối chópS ABCDABCDlà hình chữ nhật;AB8a; AD6a Gọi H là trung điểm AB , biết

SHvuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chópS ABCD biết góc giữa mặt phẳng (SCD)

và(ABCD) bằng 60

DETHISO.COM

Trang 7

Câu 55. Cho khối chópS ABCDABCDlà hình chữ nhật;AB8a; AD6a Gọi H là trung điểm AB , biết

SHvuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa mặt phẳng (SBD)

và(ABCD) bằng 60

S ABCD

5

S ABCD a

5

S ABCD a

S ABCD

Câu 56. Cho khối chópS ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng 2a Hình chiếu của S trên mặt

phẳng (ABCD là trung điểm H đoạn AO Góc giữa hai mặt phẳng () SCD và () ABCD bằng 60 ) Tính thể tích khối chópS ABCD

S ABCD

3

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 57. Cho khối chópS ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a ; SAD là tam giác cân tại S và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm củaCD Góc giữa hai mặt phẳng ( SBM và) (ABCD bằng 60 Tính thể tích khối chóp SABCD )

S ABCD

5

S ABCD a

5

S ABCD a

S ABCD

Câu 58. Cho khối chópS ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D ; AB AD 2 ;a CD a Góc

giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng60 Gọi I là trung điểm của AD Biết 2 mặt phẳng(SBI)

và(SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp SABCD .( TSĐH A-2009)

S ABCD

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

S ABCD

Câu 59. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh BC a 2 Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết A B1 3a

3

ABC A B C a

ABC A B C

ABC A B C

ABC A B C

Câu 60. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh BC a 2 Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết A C1 tạo với mặt đáy một góc 60 0

A

1 1 1

3

2

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

1 1 1

3

3 2

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

Câu 61. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh BC a 2 Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết (A BC1 ) hợp với đáy 1 góc 30 0

A

1 1 1

3

6

ABC A B C a

1 1 1

3

12

ABC A B C a

1 1 1

3

36

ABC A B C a

1 1 1

3

12

ABC A B C a

Câu 62. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1có đáyABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC 2a Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biếtA C1 hợp với đáy 1 góc 60 0

3

ABC A B C a

1 1 1

3

ABC A B C

9

ABC A B C a

3

ABC A B C a

Câu 63. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1có đáyABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC 2a Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biếtA M1 3a với M là trung điểm của BC

ABC A B C

Va B.V ABC A B C. 8a3 C . 16 3 3

3

ABC A B C

a

ABC A B C

DETHISO.COM

Trang 8

Câu 64. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1có đáyABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC 2a Tính

thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết(A BC1 ) hợp với đáy 1 góc 300

ABC A B C

9

ABC A B C

a

ABC A B C

3

ABC A B C

a

Câu 65. Cho khối lăng trụ đều ABC A B C 1 1 1 có cạnh đáy bằng a; mặt(A BC1 ) hợp với đáy 1 góc 450 Tính thể

tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1

6

ABC A B C a

12

ABC A B C a

36

ABC A B C a

12

ABC A B C a

Câu 66. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1 có đáyABCvới AB a AC ; 2aBAC  1200 biết(A BC1 )hợp

với đáy 1 góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ

14

ABC A B C a

14

ABC A B C a

14

ABC A B C a

42

ABC A B C a

Câu 67. Cho lăng trụ đềuABCD A B C D 1 1 1 1có đáyABCD là hình chữ nhật, với AB2 ;a AD a và đường chéo

1

B Dcủa lăng trụ hợp với đáyABCD một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ0 ABCD A B C D 1 1 1 1

9

ABCD A B C D

a

3

ABCD A B C D

a

3

ABCD A B C D

a

9

ABCD A B C D

a

Câu 68. Cho lăng trụ tứ giác đềuABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối lăng trụ

A

1 1 1 1

3

3 3

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

3 9

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 2

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 6

ABCD A B C D

a

Câu 69. Cho lăng trụ tứ giác đềuABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối lăng trụ

2

4a

2

ABCD A B C D a

2

ABCD A B C D a

3

ABCD A B C D a

3

ABCD A B C D a

Câu 70. Cho lăng trụABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của điểm A1 lên (ABC)

trùng với trọng tâm tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết 1 2 3

3

a

AA 

12

ABC A B C a

6

ABC A B C a

12

ABC A B C a

4

ABC A B C a

Câu 71. Cho lăng trụABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của điểm A1 lên (ABC)

trùng với trọng tâm tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết 1 2 3

3

a

AA 

12

ABC A B C a

6

ABC A B C a

12

ABC A B C a

4

ABC A B C a

Câu 72. Cho lăng trụABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác đều cạnh bằng a 3; hình chiếu của A1 có hình

chiếu trên mặt phẳng(ABC) trùng với trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1

biết cạnh bên bằng2a

DETHISO.COM

Trang 9

Câu 73. Cho lăng trụABC A B C 1 1 1 có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a 3; hình chiếu của A1 có hình

chiếu trên mặt phẳng(ABC) trùng với trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1

biết cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600

12

ABC A B C a

8

ABC A B C a

8

ABC A B C a

8

ABC A B C a

Câu 74. Cho lăng trụABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác đều cạnh bằng a 3; hình chiếu của A1 có hình

chiếu trên mặt phẳng(ABC trùng với trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ) ABC A B C 1 1 1

biết mặt(A AB1 )hợp với mặt đáy một góc  thỏa mãn tan 2

3

 

24

ABC A B C a

8

ABC A B C a

12

ABC A B C a

9

ABC A B C a

Câu 75. Cho lăng trụABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a  Hình chiếu của

điểm A1trên(ABC) trùng với trung điểm của AC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết rằng

AA C C a A

1 1 1

3

ABC A B C

a

1 1 1

3

ABC A B C

a

1 1 1

3

2 3

ABC A B C a

1 1 1

3

2 6

ABC A B C a

Câu 76. Cho lăng trụABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a  Hình chiếu của

điểm A1trên(ABC trùng với trung điểm của AC Tính thể tích khối lăng trụ) ABC A B C 1 1 1 biết rằng cạnh A B1 với mặt đáy một góc 450

A

1 1 1

3

3 2

ABC A B C

a

1 1 1

3

3 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

2 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

2 4

ABC A B C

a

Câu 77. Cho lăng trụABC A B C 1 1 1 có đáyABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a  Hình chiếu của

điểm A1trên(ABC) trùng với trung điểm của AC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 biết rằng mặt (A AB1 ) hợp với mặt đáy một góc 60

A

1 1 1

3

3 4

ABC A B C

a

1 1 1

3

3 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

6 6

ABC A B C

a

1 1 1

3

6 9

ABC A B C

a

Câu 78. Cho lăng trụABCD A B C D 1 1 1 1 đáyABCD là hình vuông cạnh a Chân đường vuông góc kẻ từ A1

xuống (ABCD)trùng với giao điểm của 2 đường chéo đáy Mặt (AA B B1 1 ) hợp với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1

A

1 1 1 1

3

3 3

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

3 2

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 2

ABCD A B C D

a

1 1 1 1

3

6 6

ABCD A B C D

a

Câu 79. Cho lăng trụABCD A B C D 1 1 1 1 đáyABCD là hình thoi cạnh aBAD  1200 Biết A ABC1 là hình

chóp đều và A D1 hợp với mặt đáy một góc 45 Tính thể tích khối lăng trụ0 ABCD A B C D 1 1 1 1

3

ABCD A B C D a

ABCD A B C D

3

ABCD A B C D a

12

ABCD A B C D a

DETHISO.COM

Ngày đăng: 14/01/2021, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w