Câu 29: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang như hình vẽA. Thể tích của khối lăng trụ đó là A.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên sau
x 2
'
y
y 61
Hỏi y f x= ( ) đồng biến trên khoảng nào?
A (− +∞3; ) B (−64;+∞) C (−∞;61) D (−∞ −; 3)
1
x y x
−
=
− A x = B 1 x = − 2 C y =1 D y = −2
x x y
x
=
− là A x = − B 1 1;1
2
−
C.x = 2 D 2;7
2
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= x+ −1 x trên [−1;3] A 3
4
− B 5
4 C 1 D −1
Câu 5: Số điểm chung của đồ thị hàm số y x= 4+x2−2 và đường thẳng y = −2 là
Câu 6: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm f x như sau '( )
x −∞ −1 2 3 5 +∞
( )
'
f x − 0 − 0 + 0 + 0 −
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = − 1 B Hàm số đạt cực đại tại x = 5
C Hàm số có bốn điểm cực trị D Hàm số có hai điểm cực đại
3
mx
y f x= = +mx − +x có cực đại và cực tiểu
A m < − hay 1 m > 0 B m ≤ − hay 1 m ≥ 0 C − ≤ ≤1 m 0 D − < <1 m 0
Câu 8: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Tìm tất cả các tham số thực m để phương trình f x( ) 3− m=0 có đúng một nghiệm âm
3
m ≤ hay 4
3
3
m < C m ≤ hay 2 m = 4 D m < 2
Câu 9: Tìm tích tất cả các tham số thực m để tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
( ) 12mx 1
y f x
−
+ + cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 3
A 3
3 2
2
2
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số y f x= ( )=x−34
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
Trang 2A (−∞;0) B (0;+∞ ) C [0;+∞ ) D (−∞;0]
Câu 11: Cho hàm số y f x= ( ) a= x, với a>0,a≠1 có đồ thị như sau
Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1
4
f x ≤
A [2;+∞ ) B [2;5 ) C (−3;2] D (−∞;2]
log x−3log x+ =2 0 A 6 B 5 C 9
2 D
9
4
Câu 13: Giải bất phương trình 32 1x− ≤9
2
x ≤ − hay 3
2
2
x < − hay 3
2
x >
2x 2
f x =
+ Tính tổng S= 2(f (−2018)+ f (−2017 )+ + f (2018)+ f (2019) )
A S =2019 B S =2018 C S =2018 2 D S =2019 2
Câu 15: Cho dãy số log12162, log12x, log12 y, log12 z, log121250 là một cấp số cộng Tìm x
Câu 16: Cho phương trình 8 log( n x)(logm x)−7logn x−6logm x−2019 0= với m n, là các số nguyên lớn hơn 1 Tìm m n+ để tích các nghiệm của phương trình là giá trị nguyên nhỏ nhất
Câu 17: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên khoảng K và g x( ) là hàm số liên tục trên K Khẳng định nào sau đây sai?
A ∫ f x dx f x c'( ) = ( )+ , với c∈ B ∫af x dx a f x dx( ) = ∫ ( ) , với a ∈
C ∫ [f x g x dx( )+ ( )] =∫ f x dx( ) +∫g x dx( ) D ∫ [f x g x dx( )− ( )] =∫ f x dx( ) −∫g x dx( )
Câu 18: Cho hàm số y f x= ( )= 2−x2 Khẳng định nào sau đây đúng?
f x dx= f x dx− f x dx
2
f x dx f x dx f x dx
−
2
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx f x dx
Câu 19: Cho 5
0
f x dx =
∫ và 5 ( )
0
12
g x dx =
0
1
3
I = f x − g x dx
A I = 6 B I = 30 C I =1 D I =14
y f x= = xe , trục hoành và hai đường thẳng
x= − x= − A 1 23
e e− B 3
1 2 2
e e
1 1 2
e e
Câu 21: Cho hàm số y f x= ( )= − +x3 x2+3 3x− có đồ thị ( )C Gọi ( )∆ là tiếp tuyến với ( )C tại
(2; 1)
M − Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C và ( )∆ biết rằng 1 đơn vị độ dài trên trục Ox bằng 3cm
và trên trục Oy bằng 8cm A 625( )2
12 cm B 1250 cm( )2 C 6875( )2
6 cm D 1070 cm( )2
Trang 3Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho vật thể ( )T nằm giữa hai mặt phẳng x = và 0 x = Thiết diện của 1 ( )T bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x∈[ ]0;1 là một tam giác đều cạnh 4 ln(1 )+x Tính thể tích của ( )T
A 4 3 2ln 2 1( − ) B 4 3 2ln 2 1( + ) C 8 3 2ln 2 1( − ) D 8 3 2ln 2 1( + )
Câu 23: Cho hai số phức z a bi1= + và z2 = +c di, với a b c d ∈ , , , Khẳng định nào sau đây đúng?
A z z1+ 2 =(a c+ + +) (b d i) B z z1+ 2 =(a d+ ) (+ +b c i)
C z z1− 2 =(a d− ) (+ −b c i) D z z1− 2 = − + −(c ) (d )a b i
Câu 24: Trên mặt phẳng Oxy, cho M N, lần lượt là điểm biểu diễn hai số phức z z 1, 2
Tính z z1+ 2
A 2 i− B − +1 2i C 4 3i− D − +3 4i
Câu 25: Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 5z2+6z+ =2 0 Tính z1 + z2
A 10
2 10
1
6
5
Câu 26: Cho số phức z=(2 5 (3 )− i) i Tìm môđun của z A 3 29 B 3 21 C 9 D 21
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức w= +(3 4i z i) + , biết số phức z thỏa
2 3
z − =
A Đường tròn tâm I( )6;9 , bán kính R = 15 B Hình tròn tâm I − −( 6; 9), bán kính R = 15
C Hình tròn tâm I( )6;9 , bán kính R =25 D Đường tròn tâm I − − , bán kính ( 6; 9) R =25
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và chiều cao hình chóp h=15cm Biết diện tích của tam giác BCD là 20cm2 Hỏi thể tích khối chóp S ABCD ?
Câu 29: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang như hình vẽ
Thể tích của khối lăng trụ đó là A 4725 B 6300 C 14175 D 18900
Câu 30: Cho hình chóp ABC S. , M là trung điểm của cạnh SA và N là điểm trên cạnh SC sao cho
NC
SN =3 Tính tỉ số thể tích giữa hai khối chóp A BMN và S ABC A 3
8 B
2
5 C
1
3 D
3
4
Câu 31: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC trùng với trọng tâm của tam giác ) ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng
3
4
a Tính thể tích của khối lăng trụ đó A 3 3
12
a B 3 3
6
a C 3 3
3
24
a
Câu 32: Một nhà sản xuất muốn làm một chiếc hộp dạng hình hộp chữ nhật không nắp có đáy là hình vuông và
tổng diện tích các mặt là 108dm2
Trang 4Xác định chiều cao h sao cho thể tích của chiếc hộp lớn nhất
Đã sửa lại đáp án là B 3dm
Câu 33: Cho khối nón có bán kính đáy là 2a và chiều cao 6a Tính thể tích V của khối nón đó
A 6 aπ 3 B V =8πa3 C V =24πa3 D 48 aπ 3
Câu 34: Cho khối trụ như hình vẽ
Diện tích toàn phần S tp của hình trụ là
A S tp =2πrh+2πr2 B S tp =πrh+2πr2 C S tp =2πrh+πr2 D 2
tp
S =πrh+πr
Câu 35: Cho hình lập phương cạnh a Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn
đáy ngoại tiếp hình vuông A'B'C'D' Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
A
3
3
2
a
π B
2
2 2
a
π C
2
3 2
a
π D
2
6 2
a
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho OM= −3 4i k
Tìm tọa độ của điểm M
A M(3;0; 4− ) B M(3; 4;0− ) C M(0;3; 4− ) D M −( 4;0;3)
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x−2y+ =5 0 Tọa độ một vectơ pháp tuyến của ( )α là
A (1; 2;0− ) B (1;0; 2− ) C.(−2;5;0) D.(−2;0;5)
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S qua điểm A(0;2;5) và có tâm I(1;3; 2− ) Viết phương trình mặt cầu ( )S
A ( ) (2 ) (2 )2
x + y− + −z =
C ( ) (2 ) (2 )2
x+ + y+ + −z =
Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3; 2− ) và B(0;4;3) Viết phương trình đường thẳng AB
x y− z−
x+ y− z−
x+ y− z−
x y− z−
−
Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho điểm M −( 2;3;1) và mặt phẳng ( )P x: −3y z+ − =2 0 Tìm điểm đối xứng M' của M qua ( )P
A ' 2 ; 39 35;
11 11 11
M −
11 11 11
M −
M − −
D ' 96 171 9; ;
11 11 11
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A −( 2;0; 1)− , B − −(1; 2; 7) và C −(5; 14; 1)− Viết phương trình đường phân giác trong góc
x− y+ z+
x+ y− z−
x+ y− z−
x− y+ z+
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho điểm H −( 2;1;1) Viết phương trình mặt phẳng cắt các trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho H là trực tâm của tam giác ABC
A x y+ −2z+ =3 0 B 2x y z− − + =6 0 C x−2y−2z+ =6 0 D x−2y z+ + =3 0
Trang 5Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;0), B(3;5;2) và mặt phẳng ( )α :x−2y z+ − =7 0 Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B, và vuông góc với ( )α là
A x z− − =1 0 B.x z− + =1 0 C x y− =0 D x y+ =0
Câu 44: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.y=sinx là hàm số chẵn B.y=cosx là hàm số lẻ C.y=tanx là hàm số lẻ D.y=cotx là hàm số chẵn
Câu 45: Bỏ ngẫu nhiên 6 lá thư vào 6 phong bì đã viết sẵn tên người nhận Tính xác suất để lá thư thứ nhất đến
đúng người nhận A
720
1 B
6
30
1 D
5
1 (1.5 !)/6 !=1/6
Câu 46: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số y x= 3−1 liên tục trên B Hàm số
1
x y x
=
− liên tục trên (1;+∞ )
C Hàm số y=sinx liên tục trên D Hàm số y=tanx liên tục trên ( )0;π
Câu 47: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C G và ' ' ' ' G lần lượt là trọng tâm hai tam giác ABC và
' ' '
A B C
Khẳng định nào sau đây sai?
A AA'/ /(BCC B' ') B A'C'/ /(ABC) C GG'/ /(ACC'A') D CG/ /(AB'C')
Câu 48: Cho hình chóp ABC S. có đáy ABC là tam giác đều cạnh
2
a , SA ⊥(ABC),
4
a
SA = Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC và ) (ABC )
Câu 49: Khẳng định nào sau đây đúng?
+
C ( 2)
2
x x
x x
+
< ⇔ <
Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A( ) (2;2 , 4; 1B − ) và C − − Viết phương trình đường tròn ( 4; 2)
ngoại tiếp tam giác ABC
x +y+ =
x +y+ =
ĐÁP ÁN