1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra vật lý 11de goc.14004

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho vật tương tác với vật khác. Cho vật tiếp xúc với vật khác. Đặt vật gần một vật khác. Cho vật cọ xát với vật khác. Tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích. Tỉ lệ nghịch với khoả[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO SƠN LA

Trường THPT Bình Thuận

ĐỀ KIỂM TRA 45’

Môn : VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài:45 phút

Họ và tên học sinh :

Lớp :

Điểm Lời phê của giáo viên

MÃ ĐỀ : 221

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu 1: Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách :

A Cho vật tương tác với vật khác B Cho vật tiếp xúc với vật khác

C Đặt vật gần một vật khác D Cho vật cọ xát với vật khác

Câu 2: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn :

A Tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích

B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

C Không phụ thuộc vào môi trường cách điện

D Cả A , B , C

Câu 3: Nguyên tử trung hoà về điện sẽ trở thành iôn dương nếu nguyên tử ấy :

A Nhận thêm prôtôn B Nhận thêm êlectron

C Mất bớt êlectron D Mất bớt prôtôn

Câu 4: Vật cách điện là vật :

A Hoàn toàn không có các điện tích dương

B Hoàn toàn không có các điện tích âm

C Hoàn toàn không có các êlectron

D Không cho điện tích truyền qua

Câu 5: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ :

A Càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài

B Phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

C Phụ thuộc vào vị trí các diểm M và N

D Chỉ phụ thuộc vào vị trí M

Câu 6: Nếu khoảng cách giữa một êlectron và một prôtôn bằng 5.10-9cm, thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng là:

A F = 4,6.10-6 N B F = 4,6.10-5 N

C F = 9,216.10-6 N D F = 9,216.10-5 N

Câu 7: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 N Độ lớn của các điện tích đó là :

Trang 2

C q = 16.10-8C D q = 16.10-9C

Câu 8: Hiệu điện thế giữa M và N trong điện trường là UMN = 100 V Công dịch chuyển prôtôn từ M tới N là :

A A = 1,6.10-17 J B A = - 1,6.10-17 J

C A = 1,6.10-19 J D A = 2,6.10-17 J

Câu 9: Một tụ điện có điện dung C = 2000 pF được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế là

U = 5000 V Điện tích của tụ là :

A Q = 2.105 C B Q = 5.10-5 C

C Q = 10-4 C D Q = 10-5 C

Câu 10: Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A T ạo ra lực điện của nguồn B Sinh công của nguồn

C Duy trì hiệu điện thế của nguồn D Gây nhiễm điện cho các vật khác của nguồn

Câu 11: Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn luôn:

A Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện

B Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

C T ỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện

D Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

Câu 12: Trong một đoạn mạch, công suất của nguồn điện bằng:

A Tích của suất điện động với cường độ dòng điện

B Nhiệt lượng toả ra trên các dây nối

C Tích của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch

D Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch

Câu 13: Đơn vị đo suất điện động là:

Câu 14: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:

Câu 15: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:

Câu 16: Giữa hai đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn có điện trở R1 = 4 Ω ; R2 = 5 Ω ; R3 = 20 Ω Điện trở tương đương của mạch có giá trị:

II PHẦN TỰ LUẬN -

Câu 1 (3 điểm)

Hai vật nhỏ mang điện tích, đặt cách nhau một khoảng r =2cm, đẩy nhau một lực R1 = 4,14.103

Trang 3

Hãy xác định độ lớn của các điện tích

Câu 2 (3 điểm)

Mắc một điện trở 14 Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4 V

a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện

b) Tính công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện khi đó

- HẾT

Ngày đăng: 14/01/2021, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w