bằng, cách đáy ống 180mm khi ống thẳng đứng miệng ống phía trên và cách đáy ống 220mm khi miệng ống phía dưới. Tính áp suất khí quyển và chiều dài cột không khí trong ống khi ống nằm n[r]
Trang 1http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II
Câu 1 một bình có dung tích 10lít chứa khí Argon ở áp suất 3,2.105Pa, nhiệt độ 270C Hỏi
khối lượng Argon trong bình là bao nhiêu M ≈ 40g/mol
A 61,13g B 51,36g C 56,4g D 32,13g
Câu 2 Một lượng khí ở áp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C có thể tích V1 = 76cm3
Tính thể tích V2 của khối khí đó ở nhiệt độ t2 = - 30C và áp suất p2 =760mmHg
A V2 = 67,5cm3 B V2 = 83,3 cm3 C.V2 = 0,014 cm3, D.V2 = - 833
cm3
Câu 3 Một bình dung tích 164lít chứa 50g khí Heli Áp suất trong bình là 1,5atm Hỏi nhiệt
độ khí trong bình là bao nhiêu M = 4g/mol
A 250K B 240K C 340K D
280K
Câu 4 Một bình kim loại dung tích 250lít, chứa hỗn hợp khí nén gồm 1,5kg khí Nitơ và
2,5kg khí Neon ( M = 20g/mol ) ở nhiệt độ 220C
a) áp suất trong bình là b) Xác định khối lượng mol của hỗn hợp khí
ĐS : 17,3atm ; 22,4g/mol
Câu 5 Một bình có dung tích 15 lít chứa khi Hiđrô ở nhiệt độ 270C và áp suất 12,3atm
a) Khối lượng khí trong bình là
b) Sau một thời gian sử dụng, lượng khí trong bình giảm xuống áp suất chỉ còn
6,56atm ở nhiệt độ 320C Tìm khối lượng khí đã được sử dụng
ĐS: 15g; 7,13g
Câu 6 Một bình chứa khí O2 nén, Người ta cân thấy khối lượng 23,2kg, ở nhịêt độ 270C, áp
suất 20,5atm Sau một thời gian một phần khí thoát ra ngoài, phần còn lại có áp suất
là 12,3atm ở nhiệt độ 270C, khối lượng vỏ bình là 22,5kg Dung tích của bình và
lượng khí đã dùng là bao nhiêu
ĐS : 26,25lít, 280g
Câu 7 Một bình chứa hỗn hợp khí gồm 42g khí N2 và 13g H2 Xác định
a) Khối lượng mol của hỗn hợp
b) Biết rằng ở nhiệt độ 270C, áp suất khí trong bình là 1,2atm Tìm dung tích của
bình?
ĐS: 6,875g/mol; 164lít
Câu 8 Có bình kín, chứa 10g khí H2 ban đầu có nhiệt độ 220C thì áp suất 2,78atm Người ta
nung nóng bình tới nhiệt độ 270C Tìm
a) Dung tích của bình b) áp suất khí trong bình sau khi nung nóng
ĐS: 43,5lít; 2,83atm
Câu 9 một ống thuỷ tinh dài, tiết diện đều nhỏ, có chứa một cột không khí, ngăn cách với
khí quyển bên ngoài bởi một cột thuỷ ngân dài 5cm Chiều dài cột không khí khi ống
nằm ngang là 12cm Hãy tính chiều dài cột không khí trong các trường hợp ống
dựng thẳng đứng ( áp suất khí quyển là 750mmHg )
a) Miệng ống phía trên b) Miệng ống phía dưới
ĐS: 112,5mmm; 128,6mm
Trang 2Câu 10 Một cột không khí chứa trong một ống nhỏ, dài, tiết diện đều Cột không khí được
ngăn cách với khí quyển bởi cột thuỷ ngân dài 150mm, áp suất khí quyển là
750mmHg Chiều dài cột không khí nằm ngang là l0 = 144mm Hãy tính chiều dài
ống cột không khí nếu:
a ống thẳng đứng, miệng ống ở trên
b ống thẳng đứng, miệng ống phía dưới
ĐS: 120mm; 180mm
Câu 11 Một ống nhỏ tiết diện đều, một đầu kín Một cột thuỷ ngân cao 75mm đứng cân
bằng, cách đáy ống 180mm khi ống thẳng đứng miệng ống phía trên và cách đáy ống
220mm khi miệng ống phía dưới Tính áp suất khí quyển và chiều dài cột không khí
trong ống khi ống nằm ngang
ĐS: 750mmHg; 198mm
Câu 12 Một ống thuỷ tinh tiết diện nhỏ dài 1m, hai đầu hở, được nhúng thẳng đứng vào một
chậu đựng thuỷ ngân cho ngập một nửa Sau đó người ta lấy tay bịt kín đầu phía trên
và nhấc ống ra Cột thuỷ ngân còn lại trong ống là bao nhiêu? Biết áp suất khí quyển
là 760mmHg = 0,76mHg
ĐS:0,25m
Câu 13 Một bình chứa một chất khí nén ở nhiệt độ 27oC và áp suất 40 atm Áp suất của khí
khi đã có một nửa khối lượng khí thoát ra khỏi bình và nhiệt độ hạ xuống tới 12oC là
A) 38 atm B) 19 atm C) 45 atm D) 17,7 atm
Câu 14 Một vật có khối lượng 1kg có thế năng 1J đối với mặt đất Lấy g = 9,8m/s2 Khi đó
vật ở độ cao bao nhiêu ?
Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m) ném lên một vật với vận tốc đầu
2m/s Biết khối lượng của vật là 0,5kg Lấy g =10m/s2 Cơ năng của vật bằng bao
nhiêu ?
Câu 15
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi.Khi
khối lượng giảm một nửa,vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa thay đổi
như thế nào?
A tăng gấp 8 C tăng gấp 2 B tăng gấp 4 D
không đổi
Câu 16 Chọn câu phát biểu đúng: Một vật có khối lượng m = 3(kg) đặt tại A cách mặt đất
một khoảng hA = 2(m) Chọn gốc thế năng tại B, cách mặt đất một khoảng hB = 1(m),
thế năng của vật tại A có giá trị là:
A 20J B 30J C 60J D 90J
Câu 17 Một vật có khối lượng m= 2kg trược xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời
điểm xác định có vận tốc 3m/s sau đó 4s có vận tốc 7m/s tiếp ngay sau đó 3s vật có
động lượng là
A 6 kg.m/s B 10 kg.m/s C 20 kg.m/s D 28
kg.m/s
Trang 3http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com
Câu 18 Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m) ném lên một vật với vận tốc đầu
2m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg lấy g=10 m/s2 Cơ năng của vật bằng bao
nhiêu?
A 4J B 1J C 5J D 8J
Câu 19 Một vật 5 kg trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 20m, góc nghiêng 300 so với
phương ngang Tính công của trọng lực khi vật đi hết dốc ?
Câu 20 Một khẩu súng khối lượng M = 4kg bắn ra viên đạn khối lượng m = 20g Vận tốc
viên đạn ra khỏi nòng súng là v = 500m/s Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn là
bao nhiêu?
Câu 21 Một ôtô khối lượng 1000kg đang chuyển động với vận tốc 72km/h Tài xế tắt máy
và hãm phanh, ôtô đi thêm 50m thì dừng lại Lực ma sát có độ lớn ?
Câu 22 Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N Góc giữa dây cáp
và mặt phẳng ngang bằng 300 Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m
có giá trị ( Lấy 3 = 1 , 73)
A 51900 J B 30000 J C 15000 J
D 25950 J
Câu 23 Một vận động viên đẩy tạ đẩy một quả tạ nặng 2 kg dưới một góc nào đó so với
phương nằm ngang Quả tạ rời khỏi tay vận động viên ở độ cao 2m so với mặt đất
Công của trọng lực thực hiện được kể từ khi quả tạ rời khỏi tay vận động viên cho
đến lúc rơi xuống đất (Lấy g = 10 m/s2) là:
A 400 J B 200 J C 100 J D 800 J
Câu 24 Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 100m Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số cản
bằng 0,25 ( Lấy g = 9,8 m/s2) Công của lực cản có giá trị:
A - 36750 J B 36750 J C 18375 J D - 18375
J
Câu 25 Một chiếc tàu hỏa chạy trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 50
m/s Công suất của đầu máy là 1,5 104kW Lực cản tổng cộng tác dụng lên tàu hỏa
có độ lớn:
D 6 104 N
Câu 26 Chọn đáp án đúng Một người nhấc một vật cói khối lượng 6 kg lên độ cao 1 m rồi
mang vật đi ngang được một độ dời 30 m Công tổng cộng mà người đã thực hiện là
:
A 1860 J B 1800 J C 160 J D 60 J
Câu 27 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40cm3 khí hiđrô ở áp suất
750mm.Hg và nhiệt độ 27oC Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn(áp
suất 760mm.Hg và nhiệt độ 0oC) là:
A 63cm3 B 36cm3 C 43cm3 D 45cm3
Câu 28 Một xi lanh chứa 150 cm3khí ở áp suất 2.105 Pa Pít tông nén khí trong xi lanh
xuống còn 100 cm3 Nếu nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi thì áp suất của nó lúc
Trang 4A.3.10-5 Pa ; B.3,5.105Pa ; C 3.105 Pa ;
D.3,25.105 Pa
Câu 29 Một khối khí (xem như khí lí tưởng) áp suất 3at và nhiệt độ 27oC Nung nóng đẳng
tích khối khí đó đến nhiệt độ 127oC thì áp suất khí đó là:
A 0,4at B 0,5at C 4at D 14,11at
Câu 30 Một lượng khí ở 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí
tới áp suất 3,5atm Thể tích khí nén là:
A/ 0,214m3 B/ 0,286m3 C/ 0,300m3 D/
0,312m3
Câu 31 Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của Oxy là 1,43 kg/m3 Vậy khối lượng khí
Oxy đựng trong 1 bình thể tích 10lít dưới áp suất 150atm ở 00C là:
A/ 2,200Kg B/ 2,130Kg C/ 2,145Kg D/ 2,450Kg
Câu 32 Một ống thuỷ tinh nhỏ, hình trụ tiết diện đều một đầu kín và một đầu hở Trong ống
có một đoạn thuỷ ngân dài 15cm Khi ống nằm ngang, đoạn thuỷ ngân cách đáy ống 12cm Hỏi khi dựng ống lên ( miệng ống phía trên ) đoạn thuỷ ngân cách đáy ống bao nhiêu ? áp suất khí quyển là 750mmHg
A 5cm B 15cm C 10cm D 20cm
Câu 33 Một lượng khí trong một xylanh kín ban đầu có thể tích 3lít áp suất ,1013.105Pa
Người ta đặt lên pittông một vật nặng, pittông bị nén xuống Biết thể tích khí trong xylanh khi đó là 1,5lít, bỏ qua khối lượng của pittông và ma sát giữa thành bình và pittông, tiết diện bề mặt pittông là 10cm2
ĐS: 10,10kg
Câu 36 Một lượng khí trong xy lanh ban đầu có thể tích 40cm3, áp suất bằng áp suất khí
quyển là 1atm Người ta dùng một lực F = 5N đẩy pittông để nén lượng khí đó Tìm thể tích lượng khí trong xylanh khi đó, biết tiết diện của bề mặt pittông là 0,5cm2
ĐS: 20cm3
Câu 37 Để đo áp suất khí quyển người ta làm như sau: Một lượng khí chứa trong một xylanh
kín ban đầu có thể tích 50cm3, người ta nén nó bằng cách dùng F lực đẩy vào pittông ( tiết diện bề mặt pittông là 10cm2 ) thì thấy
- Nếu F = 50,65N thì thể tích lượng khí trong xilanh là 40cm3
- Nếu F = 304 thì thể tích lượng khí trong xilanh là 20cm3
áp suất khí quyển là bao nhiêu
ĐS: 1,013.105Pa
ĐÁP ÁN
Trang 5http://lophocthem.com Phone: 01689.996.187 vuhoangbg@gmail.com