1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi KSCL Toán THPTQG 2019 lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 294,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để 6 bi lấy được có đủ ba màu đồng thời hiệu của số bi đỏ và trắng, hiệu của số bi xanh và đỏ, hiệu của số bi trắng và xanh theo thứ tự lập thành cấp số cộng.. Quay lục gi[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA

Năm học 2018-2019 - Lần 3 Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy ABC,

2

SA a Đáy ABC vuông tại A , AB a ,AC2a (tham khảo

hình vẽ bên) Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3

a

B a3 2

C

3

3

a

D

6

a

Câu 2: Cho số phức z i i3 4 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực 3 và phần ảo 4i B Phần thực 3 và phần ảo 4

C Phần thực 3 và phần ảo 4D Phần thực 3 và phần ảo 4i

Câu 3: Cho hàm số yf x  có đồ thị  C như hình vẽ Tọa độ

điểm cực tiểu của  C

A 0; 2  B 0; 4 

Câu 4: Gọi , ,l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón  N Diện

tích toàn phần của hình nón  N

TP

S RlR B S TP 2Rl2R2 C S TP Rl2R2 D 2

TP

S RhR

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ a  4;5; 3  và b2; 2;3  Véc tơ x a  2b có tọa độ là

A 2;3;0  B 0;1; 1  C 0;1;3 D 6;8; 3 

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P x:   3z 2 0 Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A n1; 3;0  B n1; 3; 1   C n1; 3;1  D n1;0; 3 

Câu 7: Cho hàm số yf x x45x24 có đồ thị như hình vẽ bên

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và trục

hoành (miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ) Mệnh đề nào sau đây sai?

A 2  

2

0

2

S   f x dx

C S 2 1 f x dx  2 2 f x dx  D S 22 f x dx 

a 2

2a

a

C

B A

S

Trang 2

Câu 8: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như

hình vẽ bên Hàm số yf x  đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A 1;3 B 0;

C 2;0 D  ; 2

Câu 9: Tập xác định của hàm số yx24x3 là

A \ {1;3} B   ;1 3;  C  1;3 D  ;1 3;

Câu 10: Hàm số f x 23 1x có đạo hàm

A f x' 3.23 1xB f x' 3.23 1x.ln 2

C f x'   3x1 2 3x2 D f x'   3x1 2 3x2.ln 2

Câu 11: Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là

Câu 12: Cho f x , g x  là các hàm số có đạo hàm liên tục trên , số k   và C là một hằng số tùy

ý Xét 4 mệnh đề sau:

 I :  f x dx  ' f x   II :kf x dx k f x dx     

 III :f x g x dx   f x dx  g x dx   : 2 3

3

x

Số mệnh đề đúng là

Câu 13: Đồ thị hàm số 2 3

4

x y x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 14: Cho khối tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm ,

của AB và CD (tham khảo hình vẽ bên) Đặt V là thể tích của khối

tứ diện ABCD, V1 là thể tích của khối tứ diện MNBC Khẳng định

nào sau đây đúng ?

A 1 1

4

V

2

V

V

C 1 1

3

V

3

V

V

Câu 15: Cho biết 5 2  

1

3

ln 5 ln 2 , 3

dx

A 2a b  0 B a b  0 C a2b 0 D a b  0

Câu 16: Cho hàm số 1 3 2  

3

yxxmx m  Tìm tập hợp S tất cả các giá trị thực của tham số m

để hàm số đồng biến trên 

A S  ;2 B S  ;2 C S2; D S2;

Câu 17: Cho alog 3, bln 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

10

bB 10ae b C 1 1 1

10e

a b  D 10be a

N

M

D

C B

A

Trang 3

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 3;2  Gọi M N P lần lượt là hình chiếu vuông góc , ,

của A trên trục Ox Oy Oz Phương trình mặt phẳng , , MNP là

y z

y z

y z

x   D 6x2y3z  6 0

Câu 19: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và f x' 0với x   biết f  3 1 Chọn mệnh đúng

A f  4 0 B f2019 f2020

C f  1 3 D f 5  1 f 1  f 2

Câu 20: Với C là một hằng số tùy ý, họ nguyên hàm của hàm số f x 2cosx x là

A

2 2sin

2

x

2 sin x x C

   C 2sinx  1 C D

2 2sin

2

x

Câu 21: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam

giác vuông tại A , AB a , BC 2a, 'A B vuông góc với mặt

phẳng ABC và góc giữa 'A C và mặt phẳng ABC bằng

0

30 (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích khối lăng trụ

' ' '

ABC A B C

A

3

3

a

B 3 a 3

C 3

3 6

a

Câu 22: Cho hàm số y ax 4bx2c a 0 có đồ thị như hình

vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A a0,b0,c 0 B a0,b0,c 0

C a0,b0,c 0 D a0,b0,c 0

Câu 23: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 1

2

x

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là:y 2

C Hàm số gián đoạn tại x  1

D Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó

Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho điểm hai điểm A2; 1;4 ,  B 3;2; 1  và mặt phẳng

 P x y:  2z 4 0 Mặt phẳng  Q đi qua hai điểm ,A B và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình là

A 11x7y2z21 0 B 11x7y2z  7 0

C 11x7y2z21 0 D 11x7y2z  7 0

Câu 25: Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh a

A

2

a

B V 4a3 3 C

3 3. 8

a

V 

D

3

3

a

V  

Câu 26: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như

hình vẽ bên?

A 3

2

x

y

x

2

x y x

C 2 3

2

x

y

x

2

x y x

2a

a

C

B A

C'

B'

A'

Trang 4

Câu 27: Gọi ,A B lần lượt là 2 điểm biểu biễn số phức z z1, 2 trong mặt

phẳng phức ở hình vẽ bên Tính z1z2

A 17

Câu 28: Cho hàm số f x lnx24x Số nghiệm nguyên 8

dương của bất phương trình f x' 0 là số nào sau đây?

Câu 29: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A 3

x

y

 

x

y

e

  

C y 2020 2019x D 1 

2

Câu 30: Cho cấp số nhân  u nu13, công bội q  , biết 2 u n192 Tìm n?

A n 7 B n 5 C n 6 D n 8

Câu 31: Trong không gian Oxyz , tìm phương trình mặt cầu  S có tâm I1; 4;2  và diện tích 64

A   2  2 2

C   2  2 2

Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 2

 và mặt phẳng

 P x y:  2z 1 0 Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P bằng

Câu 33: Cho hàm số f x  3x 3x Gọi m1; m2 là các giá trị thực của tham số m để

f mf m  Tính T m m 1 2

A 1

8

4

2

Câu 34: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  2;3 và 3   

2

2 '

xf x dx a

 , f 3 b Tính tích phân 3  

2

f x dx

theo a và b

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang

vuông tại AB; AB BC  , 1 AD2 Các mặt chéo SAC

và SBD cùng vuông góc với mặt đáy ABCD Biết góc giữa

hai mặt phẳng SAB và ABCD bằng 600 (tham khảo hình vẽ

bên) Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SAB là

A 2 3

3

2

1 1

D

C B

A

S

Trang 5

Câu 36: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như

hình vẽ bên Phương trình f 1 2 x  có tất cả 2 5

bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?

A 5 B 4

C 3 D 6

Câu 37: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x'  là hàm số bậc ba có

đồ thị như hình vẽ bên Hàm số yf3e x đồng biến trên khoảng

nào dưới đây ?

A ;1 B 2;

Câu 38: Cho số phức z a bi a b   ,  thỏa mãn z 2 3i z   Tính 1 9i Tab 1

Câu 39: Một hộp chứa 5 bi trắng, 6 bi đỏ và 7 bi xanh, tất cả các bi có kích thước và khối lượng như nhau Chọn ngẫu nhiên 6 bi từ hộp đó Tính xác suất để 6 bi lấy được có đủ ba màu đồng thời hiệu của số

bi đỏ và trắng, hiệu của số bi xanh và đỏ, hiệu của số bi trắng và xanh theo thứ tự lập thành cấp số cộng

A 5

221

Câu 40: Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2 (tham khảo hình

vẽ) Quay lục giác xung quanh đường chéo AD ta được một khối tròn

xoay Thể tích khối tròn xoay đó là

C 8 3

3

D 7 3

3

Câu 41: Cho hàm số y  x3 2m1x23m21x có đồ thị 2

 C m Gọi M là điểm thuộc đồ thị có hoành độ x M 1 Có bao nhiêu giá

trị thực của tham số m sao cho tiếp tuyến của  C m tại điểm M song song với đường thẳng

y  x

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 2 4 5

  và mặt phẳng

 P : 2x z  5 0

Đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P , cắt và vuông góc với đường thẳng d có

phương trình là

Câu 43: Dân số hiện nay của tỉnh X là 1,8triệu người Biết rằng trong 10 năm tiếp theo, tỷ lệ tăng dân số bình quân hàng năm của tỉnh X luôn giữ mức 1, 4% Dân số của tỉnh X sau 5 năm (tính từ hiện nay) gần nhất với số liệu nào sau đây?

A 1,9 triệu người B 2,2 triệu người C 2,1 triệu người D 2,4 triệu người

Câu 44: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai liên tục trên  Biết f ' 2   8, f' 1 4 và đồ thị của của hàm số f '' x như hình vẽ dưới đây Hàm số y2f x  3 16 x1 đạt giá trị lớn nhất tại 0

x thuộc khoảng nào sau đây?

2

F

E

D

C B A

Trang 6

A  0;4 B 4; C ;1 D 2;1

Câu 45: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  Hàm số

 

'

yf x có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tập hợp S tất cả các giá trị

thực của tham số m để hàm số g x  2f2 x 3f x m có đúng

7 điểm cực trị, biết f a 1,f b 0, lim  

  ,

 

lim

  

A S   5;0 B S  8;0 C 8;1

6

S   

9 5;

8

S   

 

Câu 46: Cho 3 số phức z , z1, z2 thỏa mãn z 1 2i   z 3 4i , z1 5 2i 2, z2 1 6i 2 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T   z z1 z z2 4

A 2 3770

10361

3770

10361

26

Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1;3 , B 5;2; 1 và hai điểm M N thay đổi trên , mặt phẳng Oxy sao cho điểm I1;2;0 luôn là trung điểm của MN Khi biểu thức

P MA  NBMA NB  đạt giá trị nhỏ nhất Tính T2x M 4x N7y My N

A T   10 B T  12 C T  11 D T   9

Câu 48: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh bằng

1 Hai điểm M N lần lượt thay đổi trên các đoạn , AB1 và BC1

sao cho MN luôn tạo với mặt phẳng ABCD một góc

0

60 (tham khảo hình vẽ) Giá trị bé nhất của đoạn MN là

A 3

C 2 3 2 D 3 1

Câu 49: Cho hàm số f x  có đạo hàm xác định trên  và thỏa

mãn f x' 4x6xe x2f x 2019  và 0 f 0  2019 Số nghiệm nghiệm nguyên dương của bất phương trình f x 7 là

Câu 50: Biết rằng có số thực a sao cho 0 a3cos2x 2cos2x, x Chọn mệnh đề đúng

A 5 7;

2 2

2 2

2 2

2 2

 

-

- HẾT -

N

B1

D1

A1

D

C B

A

Ngày đăng: 14/01/2021, 06:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w