1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Vật lý 12 chuyen-de-dien-xoay-chieu.doc

11 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 288,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ t[r]

Trang 1

Dạng 3 : Xác định số của máy đo I/ Phương pháp.

1 Các loại máy đo

- Ampe kế : dùng để đo giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện Điện trở của Ampe kế thường rất nhỏ Ampe kế thường được mắc nối tiếp với mạch cần đo

- Vôn kế : dùng để đo hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện Điện trở của vôn kế rất lớn Vôn kế thường được mắc song song với đoạn mạch cần đo

2 Số chỉ của máy đo.

- Đối với mạch RLC

U2 = UR2 + ( UL- UC)2

R

Z Z

tg LC

- Đối với đoạn mạch chỉ có R và L

U2 = UR2 + UL2

R

Z

tg  L

- Đối với đoạn mạch có nhiều điện trở thuần mắc nối tiếp

R = R1 + R2 +…….+Rn

UR = UR1 + UR2 +… + URn

- Đối với đoạn mạch có nhiều cuộn dây mắc nối tiếp

R = R1 + R2 +…….+Rn

L = L1 + L2 +…….+Ln

- Đối với đoạn mạch có nhiều tụ điện mắc nối tiếp

C

1 C

1 C

1

C

1

3 2 1

- Đối với đoạn mạch có nhiều tụ điện mắc song song

C = C1 + C2 + C3 +

3 Độ lệch pha

Độ lệch pha giữa i và u : L C L C

R

1 L

tan

 

Đôi lúc ta xử dụng cos = R

Z hay

R

U cos

U

 rồi suy ra  , nhớ  có thể dương hay âm + Nếu: ZL > ZC hay L > 1C thì u nhanh pha hơn i : >0 (mạch có tính cảm kháng)

+ Nếu: ZL < ZC hay L < C

1 thì u chậm pha hơn i : <0 (mạch có tính dung kháng) + Nếu:ZL= ZC hay L = C

1 thì u cùng pha với i:  = 0 Khi đoạn mạch RLC cộng hưởng thì :  0

4 Phương pháp vẽ giản đồ vécto.

Bước 1 : Vẽ giản đồ vecter

* Cách vẽ giản đồ vecter:

Trang 2

Vì i không đổi nên ta chọn trục cường độ dòng điện làm trục gốc, gốc tại điểm O, chiều dương là chiều quay lượng giác

Ta có :

- UR Luôn cùng pha với i

- UL Luôn sớm pha hơn i một góc 900

- UC Luôn trễ pha hơn i một góc 900

.

- UAB Lệch pha với i một góc là 

- Độ lớn của mỗi vecter phải tỷ lệ với giá trị hiệu dụng của nó

* Cách vẽ giản đồ vecter trượt

- Chọn trục nằm ngang là trục dòng điện, điểm đầu mạch làm gốc (đó là

điểm A)

- Biểu diễn lần lượt hiệu điện thế qua mỗi phần bằng các véc tơ

NB

; MN ;

AM nối đuôi nhau theo nguyên tắc: R đi ngang; L

-đi lên; C - -đi xuống

- Nối A với B thì véc tơ AB chính là biểu diễn uAB

Chú ý:

+ Các hiệu điện thế trên các phần tử được biểu diễn bởi các véc tơ mà

độ lớn của các véc tơ tỷ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng của nó

+ Độ lệch pha giữa các hiệu điện thế là góc hợp bởi giữa các véc tơ

tương ứng biểu diễn chúng

+ Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là góc hợp

bởi véc tơ biểu diễn nó với trục i

+ Việc giải bài toán là nhằm xác định độ lớn các cạnh và góc của tam

giác dựa vào các định lý hàm số sin, hàm số cosin và các công thức toán học

Bước 2 : Sử dụng các tính chất trong tam giác và các phép tính vecter suy ra các giá trị và đại lượng cần tìm.

Trong toán học một tam giác sẽ giải được nếu biết trước ba (hai cạnh 1 góc, hai góc một cạnh, ba cạnh) trong sáu yếu tố (3 góc và 3 cạnh)

II/ Bài tập.

Câu 1 : Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Người ta đo

được các điện áp UAM = 16V, UMN = 20V, UNB = 8V Điện áp giữa hai đầu

đoạn mạch AB là:

A 44V B 20V C 28V D 16V

Câu 2 : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A U2 U2RU2CU2L B UC2 U2R U2L U2

C U2L U2R U2CU2 D U2R U2CU2L U2

Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ 1 Điện trở R=20, cuộn

cảm L, tụ điện C0 Đặt giữa A,B một điện ápxoay chiều ổn định

Trang : 2

i +

U L

U C

U R

B N

U L

U R

U A B

O

U +L U C

U C

i +

A

R L C

A

B M N

Trang 3

N M

u=220 2 cos100t(V) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện với giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là 5,5(A) Xác định điện áphiệu dụng giữa Mvà B

A UMB=55V B UMB=110V C UMB=220V D.UMB=440V

Câu 4 : Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình 4, cuộn dây thuần cảm.

Biết UAF = 110(V), UEB = 112(V), UAB = 130(V) Điện áphiệu dụng ở hai đầu

tụ điện có thể nhận giá trị nào sau đây?

D 160V

Câu 5 : Cho mạch điện như hình vẽ Điện trở R=20, cuộn cảm L, tụ điện C0 Đặt giữa A,B một điện ápxoay chiều ổn định u=220 2 cos100 t(V) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện với giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là 5,5(A Xác định điện áp hiệu dụng giữa M và B

A UMB=55V B UMB=110V C UMB=220V D.UMB=440V

Câu 6 : Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình 4, cuộn dây thuần cảm.

Biết UAF = 110(V), UEB = 112(V), UAB = 130(V) Điện áphiệu dụng ở hai đầu

tụ điện có thể nhận giá trị nào sau đây?

160V

Câu 7 : Đặt điện áp u = U0 cosωt với U0 và  không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm

thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn

mạch này bằng

A 220 V B 140 V C 100 V D 260 V.

Câu 8 : Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây

thuần cảm L và tụ C , đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

100 2 cos(100 )

u t V , lúc đó ZL  2 ZC và điện áp hiệu dụng hai đầu điện

trở là UR = 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:

Câu 9 : Cho mạch điện như hình vẽ : cuộn dây thuần cảm L ; vôn kế V1;V2 là vôn kế nhiệt có RV rất lớn Đặt vào hai đầu A,B một điện áp u200sin( t )( )V Biết :1 C 2R ; L R  số chỉ của vôn kế V1;V2 lần lượt là : A.100 5 (V);100 5 (V) B.100 3 V;100V

C.100 5 V;100V D.100 3 V;100 3 V

Câu 10 : Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2 H,

một tụ điện có điện dung C = 110 4F

 và một điện trở thuần R = 50

mắc như hình vẽ Điện trở của cuộn dây nhỏ không đáng kể

Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch AB có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là U = 100V

Tính độ lệch pha của điện áp giữa 2 điểm A và N đối với điện áp giữa 2 điểm M và B

A 3

4

B

4

C

2

D -3 4

\ Câu 11 : Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm

kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A R E L F C B

B

A

M N

V2

R L V1

V1

C

A R E L F C B

Trang 4

A

4

6

3

3

Câu 12 : Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng điện

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha

6

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 13: Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < 1

LC thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 14 : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha

3

so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Dung kháng của tụ điện bằng

A 40 3 B 40 3

Câu 15 : Đặt điện áp u U cos( t0 ) (V)

6

   vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i I sin( t0 5 ) (A)

12

   Tỉ số điện trở thuần R

và cảm kháng của cuộn cảm là

A 1

3

Câu 16 : Đặt điện áp u U cos t 0  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau Phát biểu nào sau

đây là sai ?

A.Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.4

B.Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.4

C.Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.4

D.Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.4

Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(200t) thì ampe kế chỉ 1A và vôn kế chỉ 80V đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế lệch pha /6 so với cường độ dòng điện trong mạch Thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8H

Trang : 4

V

A 

Trang 5

B Cuộn dây có điện trở Ro = 40 và có độ tự cảm L = 0,2H

C Cuộn dây có điện trở Ro = 40  và có độ tự cảm L = 0,2H

D Cuộn dây có điện trở Ro = 40   và có độ tự cảm L = 0,4H

Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = 200cos(100t + /6)V Khi khoá K đóng thì

cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos(100t + /3)A

Giá trị của R và C là:

A R = 50  Ω và C = 200μF B R = 50  Ω và C = 200/  μF

C R = 50Ω và C = 200μF D R = 50Ω và C = 200/  μF

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(100t) thì hiệu điện thế uAM và uMN lệch pha nhau 150o, đồng thời UAM = UNB Biết RNB = 200Ω Thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Cuộn dây có điện trở R = 100   và có độ tự cảm L = 1H

B Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 200H

C Cuộn dây có điện trở R = 100 và có độ tự cảm L =  H

D Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2H

Câu 20: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(ωt)

Thì hiệu điện thế uAN và uMB lệch pha nhau 90o, đồng thời đo được UAN = 60V,

UMB = 80V và I = 2A Giá trị của R bằng bao nhiêu?

A 30 B 24 C 120/7 D Chưa xác định được cụ thể

Câu 21: Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử R, L, C Khi mắc vào hai đầu A, B một hiệu điện thế xoay chiều

u = 160cos(100t + /4)V, thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 2 2cos(100t + /2)A Mạch AB chứa:

A R và L, với R = 40 và L = 0,4H B L và C, với ZL - ZC = 80

C L và C, với ZC – ZL = 80 D R và C, với R = 40 và C = 250μF

Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(100t) thì hiệu điện thế uAM và uMN lệch pha nhau 120o, đồng thời UAM = UMN Biết CMN = 200μF Thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,5H

B Cuộn dây có điện trở R = 25 và có độ tự cảm L = 0,25  H

C Cuộn dây có điện trở R = 25   và có độ tự cảm L = 0,25H

D Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 50H

Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế u = Uocos(80t) thì hiệu điện thế uAM sớm pha 30o

và uAN trễ pha 30o so với uNB, đồng thời UAM = UNB Biết RNB = 50Ω

Giá trị của C là:

Câu 24: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế uAB =

100cos(200t)V Thì các vôn kế chỉ cùng giá trị, đồng thời hiệu điện thế giữa

hai đầu các vôn kế lệch pha nhau /3 Biết điện trở R = 100   Giá trị của L

và C là:

A L = 1,5H và C = 50/3μF B L = 0,5H và C = 50μF

C L = 1H và C = 100μF D L = 3H và C = 100/3μF

Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (hình vẽ) một hiệu điện thế uAB = 100  cos(100t)V Thì ampe kế chỉ 2A và các vôn kế chỉ cùng giá trị Điện trở R

bằng:

L

R C

L,Ro

M

A

N

B A

R

M

A

N

B A

R

Trang 6

C 100 D 50

Dạng 5: Xác định số chỉ lớn nhất của máy đo I/ Phương pháp.

1 Phương pháp.

- Xác định rõ máy đo chỉ đại lượng nào trong mạch

- Đưa đại lượng cần tìm về dạng hàm số của một ẩn số thay đổi ( Thường đưa về dạng phân số có tử số không đổi

và biện luận theo mẫu số hoạc có thể dựa vào bất đẳng thức và hàm số để biện luận)

Chú ý : Trong một số trường hợp đặc biệt ta có thể dùng giản đồ vecter

2 Một số đại lượng lớn nhất

a Thay đổi L để U L Max

2

1

Vận dụng phương pháp đạo hàm ta có :

ax

C

L M

U

R

2 2

1

C L

C

R Z

b Thay đổi C để U C Max

2

1

Vận dụng phương pháp đạo hàm ta có :

ax 2 L2

C M

U R Z U

R

2 2

2 2 2

L C

L

II/ Bài tập.

Câu 1 Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây có độ tự cảm

3

L

 H, điện trở thuần r = 100 Đặt vào hai đầu đoạn mạch

một điện áp uAB  100 2 cos100  t(V) Tính giá trị của C để vôn kế có giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó của vôn kế

.10

C

 F và UCmax  120V B 3 4

.10 4

C

 

 F và UCmax  180V

Trang : 6

L,r M C

V

B A

Trang 7

C 3 4

.10

4

C

 F và UCmax  200V D 3 4

.10

C

 F và UCmax  220V

Câu 2 Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100  , cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm H

 1

và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u200 2 cos100 ( )t V Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng:

A 100 2V B 200 2V C 50 2V D 100V

Câu 3 Cho đoạn mạch điện không phân nhánh RLC Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức

200cos100

u   t(V) Điện trở R = 100, Cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, tụ điện có điện dung

4

10

C

 (F) Xác định L sao cho điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại

A L= 1

 H B L=

2

H C L=

0,5

 H D L=

0,1

 H

Câu 4 Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C Đặt vào hai đầu

đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 30V Điều chỉnh C để điện áp trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng số 50V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó là bao nhiêu?

A 30V B 20V C 40V D 50V

Câu 5 Đặt điện áp xoay chiều có f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc theo thứ tự đó có

10

; 6

 Để điện áp hiệu dụng 2 đầu LC (ULC) đạt giá trị cực tiểu thì tần số dòng điện phải bằng:

A 60 Hz B 50 Hz C 55 Hz D 40 Hz

Câu 6 Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở, một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự

cảm L có thể thay đổi, với u là điện áp hai đầu đoạn mạch và uRC là điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RC, thay đổi L

để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại khi đó kết luận nào sau đây là sai?

A u và uRC vuông pha B.(UL)2

Max= U2+ 2

RC

U C

C L

C

Z

Z

 D

L Max

C

U

Z

Câu 7 Cho đoạn mạch điện xoay chiều AN B ,đoạn AN chứa R=10 3  và C thay đổi ,đoạn NB Chứa L=

2 0 H Tìm C đểU AN cực đại :

A.C=106F B.200F C.300F D.250F

Câu 8 Cho đoạn mạch điện xoay chiều AN B ,đoạn AN chứa R và C thay đổi ,đoạn NB Chứa L=

5 1

H Biết f=50HZ ,người ta thay đổi C sao choU AN cực đại bằng 2U AB Tìm R và C:

A Z C=200 ; R=100 B Z C=100  ; R=100 

C Z C=200  ; R=200  D Z C=100  ; R=200 

Câu 9 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 30Ω, ZL = 40Ω, còn C thay đổi được Đặt vào hai đầu

mạch điện một điện áp u = 120cos(100t - π/4)V Khi C = Co thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại

UCmax bằng

A UCmax = 100 2V B UCmax = 36 2V C UCmax = 120V D UCmax = 200 V

C

V M

Trang 8

Câu 10 (ĐH-2011) Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos 100  t (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

 5

1

H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại

đó bằng U 3 Điện trở R bằng

A. 20 2  B 10 2  C 10  D 20 

Câu 11 Cho mạch điện xoay chiều RLC có: R=100; L=2H

 , điện dung C của tụ điện biến thiên Đặt vào hai đầu mạch điện áp u 200 2 os100 t(V)c  Tính C để điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại

A 10 4

2

2.5

4

2

Dạng 6 : Hai đoạn mạch trong mạch điện xoay chiều I/ Phương pháp.

1 Hai đoạn mạch có hiệu điện thế cùng pha , vuông pha và khác pha.

Trên đoạn mạch mắc nối tiếp có hai đoạn mạch nhỏ lệch pha nhau một góc α thì ta có : φ1 = φ2 ±α

- Nếu α = 0 thì hai đoạn mạch cùng pha khi đó ta có : tg φ1 = tg φ2

- Nếu α = ±π/2 (rad) thì hai đoạn mạch được gọi là vuông pha khi đó ta có : tg φ1 = -1/tg φ2.

- Nếu α khác hai giá trị trên thì hai đoạn mạch được gọi là khác pha , khi đó ta có

2 1

1 2 1 2

1

1 )

(

tg tg

tg tg tg tg

tg

2 Hai đoạn mạch có cùng hiệu điện thế và cùng cường độ dòng điện.

- Hai đoạn mạch có cùng điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng thì tổng trở của hai đoạn mạch phải bằng nhau : Z1 = Z2

- Trong trường hợp có cùng điện trở thuần thì cosφ1 =cosφ2 hay φ1= ±φ2

II/ Bài tập.

Câu 1 Cho mạch điện xoay chiều như hình

R1 = 4, 1 10 2

8

 , R2 = 100 , L 1

 H , f = 50Hz

Tìm điện dung C2, biết rằng điện áp uAE và uEB đồng pha

A B C D

Câu 2 Cho mạch điện như hình vẽ: L =

3 H; R = 100,

tụ điện có điện dung thay đổi được , điện áp giữa hai đầu mạch là uAB = 200cos100t (V)

Để uAM vàuNB lệch pha một góc

2

 , thì điện dung C của tụ điện phải có giá trị ?

A 3  10-4F B

3

 10-4F C

3 10-4F D

3

2 10-4F

Câu 3 Cho mạch điện xoay chiều RLC, đoạn MB chỉ chứa tụ điện C uAB= U0.cos2ft (V) Cuộn dây thuần cảm có

L = 3/5(H), tụ điện C = 10-3/24(F) HĐT tức thời uMB và uAB lệch pha nhau 900 Tần số f của dòng điện có giá trị là:

A.60Hz B.50Hz C 100Hz D.120Hz

Câu 4 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ.

Trang : 8

Trang 9

AB AM MB

u =140 2cos100πt (V) U = 140 V, U = 140 V

Biểu thức điện áp uAM là

A 140 2cos(100πt - π/3) V; B 140 2cos(100πt + π/2) V;

C 140 2cos(100πt + π/3) V; D 140cos(100πt + π/2) V;

Câu 5 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Cho uAB=200 2 os100 ( )ct v C =

4

10 , AM 200 3

UAM sớm pha

2rad

so với uAB Tính R

A 50Ω B 25 3Ω C.75Ω D 100Ω

Câu 6 Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/(H), tụ có

điện dung C = 10-4/(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức: u = U0.sin100t (V) Để điện áp uRL lệch pha /2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu?

A R = 300 B R = 100 C R = 100 2 D R = 200

Câu 7 Cho một mạch điện RLC nối tiếp R thay đổi được, L = 0,8/ H, C = 10-3/(6) F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0.cos100t Để uRL lệch pha /2 so với u thì phải có

A R = 20 B R = 40 C R = 48 D R = 140

Câu 8 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/ H và C = 25/ F, điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch

ổn định và có biểu thức u = U0cos100t Ghép thêm tụ C’ vào đoạn chứa tụ C Để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha /2 so với điện áp giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu?

A ghép C’//C, C’ = 75/ F B ghép C’ntC, C’ = 75/ F

C ghép C’//C, C’ = 25 F D ghép C’ntC, C’ = 100 F

Câu 9 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R=100  , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L,

tụ có điện dung C =

4

10 

F Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=U0cos100 t(V) Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu R thì giá trị độ từ cảm của cuộn dây là

A L=

1

H B L=

10

H C L=

 2

1

H D L=

2 H

Câu 10 (Đề ĐH năm 2008) Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện, đặt vào

hai đầu đoạn mạch một một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi Khi đó hiệu điện thế hai đầu cuộn dây lệch pha

2

so với hiệu điện thế hai đầu mạch Biểu thức nào sau đây là đúng :

A R2 = ZL(ZL – ZC) B R2 = ZL(ZC – ZL) C R = ZL(ZC – ZL) D R = ZL(ZL – ZC)

Câu 11 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm Biết UAM = 80V ; UNB = 45V và độ lệch pha giữa uAN và uMB là 900, Điện áp giữa A và B có giá trị hiệu dụng là :

A 60VB B 100V C 69,5V D 35V

Câu 12 Cho mạch xoay chiều như hình vẽ:C 31,8(F), f=50(Hz); Biết UAE lệch pha UE.B một góc 1350 và i cùng pha với U Tính giá trị của R? AB

A.R50 ( ) B.R50 2()

C.R100 ( ) D.R200 ( )

B C

L,r

M

A

N C

Trang 10

Câu 13 Cho đoạn mạch như hình vẽ : f=50(Hz); L= 1

2 (H) thì UMB trễ pha 900 so với U và AB U MN trễ pha

1350 so với U Tính điện trở R? AB

A 50() B 100 2 (  )

C 100(  ) D.80 2(  )

Câu 14 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ

100 2 os100 ( ), 0,5

AB

AN

u sớm pha so với i một góc là

6rad

 , u NB trễ pha hơn uAB một góc

6rad

 .Tinh R A.R=25Ω B R=50Ω C R=75Ω D.R=100Ω

Câu 15 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.u AB 200 cos100 ( )t v , I = 2A, u AN100 2( )v

AN

u lệch pha 3

4 rad

so với uMB Tính R, L, C

A.R=100Ω , L = 1 , 10 4

2 H CF

 , B.R=50Ω , L = 1 , 10 4

2 H C 2 F

C, R=50Ω , L =

4

,

2 H CF

 D

4

,

 , R=50Ω , L =,

Câu 16 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.u MB 10 3( )v I=0,1A , ZL =50Ω, R =150Ω

AM

u lệch pha so với uMB một góc 750 Tinh r và ZC

A.r =75Ω, ZC = 50 3Ω , B r = 25Ω, ZC = 100 3Ω

C.r =50Ω, ZC = 50 6Ω D r =50Ω, ZC = 50 3Ω

Câu 17 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ R =100Ω, C =

4

10

F

, f =50Hz, UAM =200V

UMB=100 2 (V), uAM lệch pha 5

12 rad

so với uMB

Tinh công suất của mạch

A.275,2W B.373,2W C.327W D.273,2W

Câu 18 Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:f= 50Hz, R =30Ω, UMN =90V, uAM lệch pha 1500 so

với uMN , uAN lệch pha 300 so với uMN; UAN=UAM=UNB Tính UAB, UL

A UAB =100V; UL =45V B UAB =50V; UL =50V

C UAB =90V; UL =45V; D UAB =45V; UL =90V

Câu 19 vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha /3 so với điện áp trên đoạn RL.

Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng

Câu 20 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/ H, C = 2.10-4/ F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0cos 100t Để uC chậm pha 3/4 so với uAB thì R phải có giá trị

A R = 50  B R = 150 3  C R = 100  D R = 100 2 

Câu 21 (Đề thi ĐH năm 2009) Một đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp đôi dung

kháng Dùng vôn kế xoay chiều (có điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế như nhau Độ lệch pha giũa hai đầu đoạn mạch so cường độ dòng điện trong mạch là:

Trang : 10

L,r

A

L,r

A

M

N

Ngày đăng: 14/01/2021, 06:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w