1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra vật lý 11De KT Vat Ly 11 chuong 12 ma tran

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 200,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Xác định công suất và nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ ở một dây dẫn có dòng điện I= 1 A chạy qua, Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 5 V.. Câu 8: Xác định suất điện động [r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Cảnh Chân - Ma trận Đề KT 1tiết HKI ( Chương I và II) Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KTRA 1 TIẾT HKI Chương I và II)

Lớp 11 - Chương trình Cơ bản

Hình thức Trắc nghiệm 30 câu - Thời gian ; 45 phút

I ) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

số tiết thuyết Lí LT số tiết thực VD LT Trọng số VD Chương I: Điện tích-Điện trường 10 7 4.9

7x0.7=4.9

5.1

10-4.9=5.1

21

4.9:0.23=21.3

22

5.1:0.23=22.1

C hương II: Dồng điện không đổi 13 6 4.2

6x0.7=4.2

8.8

13-4.2=8.8

19

4.2:0.23=18.3

38

8.8:0.23=3.2

II) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

Cấp độ Nội dung (Chủ đề) Trọng số Số lượng câu hỏi Điểm số

Cấp độ Chương I: Điện tích-Điện trường

21 x 10% = 2,1 ≈ 2 6 x 1/3 = 22

1,2 Chương II: Dòng điện không đổi 19 2

19 x 10% = 1,9 ≈ 2 6 x 1/3 = 22

Cấp độ Chương I: Điện tích-Điện trường

22 x 10% = 2,2 ≈ 2 7 x 1/3 = 2,32

3,4 Chương II: Dồng điện không đổi 38 4

38 x 10% = 3.8 ≈ 4 11 x 1/3 = 3,74

Tổng : 100 10 10 III) Thiết lập khung ma trận

Tên chủ đề (Chương, tiết)

Nhận biết

Cấp độ

1

Thông hiểu

Cấp độ

2

Vận dụng

Cộng

Cấp độ

3

Cấp độ

4

Chủ đề 1; Điện tích – Điện trường (10 tiết = 43%)

2.Thuyết electron-ĐL bảo toàn điện tích (1tiết = 4,3%)

4.Công của lực điện (1tiết = 4,3%)

Số câu (điểm)

Tỉ lệ

1c(1đ) 10%

1c(1đ) 10%

1c(1đ) 10%

1c(1đ) 10%

4c(4 đ) 40%

Chủ đề 1; Điện tích – Điện trường (13 tiết = 57%)

1.Dòng điên không đổi-nguồn điện (3tiết = 13%) 1

6 T Hành: Xác định Sđđộng và đtrở trong(2tiết =8.6%)

Số câu (điểm)

1c(1.7đ) 10%

3c(2đ) 30%

1c(1đ) 17%

6c(6 đ) 60%

Tổng Số câu (điểm) 2 câu 2 câu 4câu 2 câu 10 câu

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Cảnh Chân - Ma trận Đề KT 1tiết HKI ( Chương I và II) Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ LỚP 11- LẦN I

(Thời gian 60’) Câu 1: Hai điện tích q1= 10-8 C, q2= 2.10-8C đặt tại hai điểm A, B trong không khí, AB= 0.3m Xác định độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích?

Câu 2: Hai điện tích q1= - q2= 2.10-7C đặt tại hai điểm M, N trong không khí cách nhau 60 cm Xác định

cường độ điện trường tại I la trung điểm của MN

Câu 3: Điện tích q =10-6 C dịch chuyển trong điện trường từ M có điện thế VM= 100V đến N có điện thế VN=

20V Xác định công của lực điện tác dung lên điện tích q trong quá trình dich chuyển đó?

Câu 4: Một tụ điện có điện dung C= 200 µ F được tích điện ở hiệu điện thế U = 20V Tính năng lượng điện trường trong tụ?

Câu 5: Trong 3s thì điện lượng dịch chuyển qua một tiết diện thẳng của dây là 4,5 C Xác định cường độ dòng điện qua dây dẫn nói trên?

Câu 6: Xác định công suất và nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ ở một dây dẫn có dòng điện I= 1 A chạy qua, Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 5 V

Câu 7: Một bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc vào hai cực của nguồn điên có E= 3 V , r=1 Ω Xác định hiệu điện thế hai đầu bóng đèn?

( Đề bài cho câu 8, 9, 10)

Cho mạch điện như hình vẽ ba nguồn điện nối tiếp có E1 = 3 V , r1 =2; E2 = 2 V

, r2 =0.5 Ω và E3 = 3 V , r3 =1.5 điện trở R= 3 Ω , Rx là một biến trở

Câu 8: Xác định suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

Câu 9: Khi Rx = 9 Ω xác định cường độ dòng điên trong mạch?

Câu 10: Xác định Rx để công suất tiêu thụ trên mạch ngoài cực đại?

Cho k= 9.109 Nm2/C2

Câu 1

ADCT : 1.22

r

q q k

8 8 9

3 0

10 2 10 10

.

9

=2.10-5 N

Câu 2

Cường độ điện trường E1; E2 do q1, q2 gây ra tại I:

2 1 1

.r

q k E

ε

= = 2.104V/m , Tương tự E2= 2.104 V/m

0.5d

Theo nguyên lý CCĐT: ErI Er1 Er2

+

=

Do Er1, Er2

cùng phương cùng chiều nên: EI= E1+ E2 = 4.104 V/m

0.5d

E1 ,r 1 ; E2 ,r 2; E3

r 3

Rx R

I

B

q1

q2

1

2

i

Trang 3

Trường THPT Nguyễn Cảnh Chân - Ma trận Đề KT 1tiết HKI ( Chương I và II) Trang 3

Câu 4

ADCT: W= 2

2

1

CU = 0.04 J

Câu 5

ADCT:

t

q

I = = 0.5 A

Câu 7

r R

I

+

Câu 9 RN = R+Rx= 12 Ω =>

r R

I

+

Câu

10

P= I2.RN=

N

b N

N b N b

R

r r R

R r

2 2

+

=





 +

ε

2

R

r R

N

b

2

R

r R

N

b

2 rb

R

r R

N

b

N + min khi RN =

N

b

R

r2

=> RN= rb

=> R+Rx= rb =>Rx =rb –R = 4- 3 =1 Ω

0.5d

Trang 4

Trường THPT Nguyễn Cảnh Chõn - Ma trận Đề KT 1tiết HKI ( Chương I và II) Trang 4

HỌ VÀ TấN- LỚP:

-

-

KIỂM TRA HỌC 1TIẾT HKè I

MễN VẬT Lí

LỚP 11 CB

MÃ 123

ĐIỂM/10

Caực em choùn caực caõu ủuựng A,B C hoaởc D ghi vaứo phieỏu traỷ lụứi ụỷ trang sau

đúng?

A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 <

0

nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực t-ơng tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

(N)

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Câu 4 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đ-ờng sức điện là không đúng?

A Tại một điểm trong điện t-ờng ta có thể vẽ đ-ợc một đ-ờng sức đi qua

bao giờ cắt nhau

D Các đ-ờng sức điện luôn xuất phát từ điện tích d-ơng và kết thúc ở điện tích

âm

Câu 5 Đặt một điện tích âm, khối l-ợng nhỏ vào một điện tr-ờng đều rồi thả nhẹ

Điện tích sẽ chuyển động:

điện tr-ờng

kỳ

Câu 6 Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn c-ờng độ điện tr-ờng tại điểm nằm trên

A E = 16000 (V/m) B E = 1,600 (V/m) C E = 2,000 (V/m)

Trang 5

Trường THPT Nguyễn Cảnh Chõn - Ma trận Đề KT 1tiết HKI ( Chương I và II) Trang 5

trong điện tr-ờng đều E là A = qEd, trong đó d là:

A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

B khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đ-ờng sức

C độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đ-ờng sức, tính theo chiều đ-ờng sức điện

D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đ-ờng sức

loại là điện tr-ờng đều và có các đ-ờng sức điện vuông góc với các tấm C-ờng độ

điện tr-ờng bên trong tấm kim loại đó là:

400 (V/m)

Câu 9 Mối liên hệ gi-a hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN =

NM

U

1

NM

U

1

A Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đ-ờng

đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn

đ-ờng đi trong điện tr-ờng

B Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện tr-ờng là đại l-ợng đặc tr-ng cho khả năng sinh công của điện tr-ờng làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó

C Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện tr-ờng là đại l-ợng đặc tr-ng cho điện tr-ờng tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó

D Điện tr-ờng tĩnh là một tr-ờng thế

A A = - 1 (μJ) B A = + 1 (μJ) C A = - 1 (J) D A = + 1 (J)

tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng

l-ợng của tụ điện?

A W =

C

Q

2

B W =

C

U 2

2

1

D W =

QU

2

1

Điện tích của tụ điện là:

D q = 5.10-4 (C)

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có h-ớng

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Cảnh Chõn - Ma trận Đề KT 1tiết HKI ( Chương I và II) Trang 6

B C-ờng độ dòng điện là đại l-ợng đặc tr-ng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng

điện và đ-ợc đo bằng điện l-ợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một

đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện đ-ợc quy -ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích

d-ơng

D Chiều của dòng điện đ-ợc quy -ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

Câu 15 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300

A RTM = 75 (Ω) B RTM = 100 (Ω) C RTM = 150 (Ω) D RTM =

400 (Ω)

A khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện. B

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện

thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

A 3,125.1018 B 9,375.1019 C 7,895.1019 D

2,632.1018

A, trong 30 phút thì nhiệt l-ợng tỏa ra trên R là bao nhiêu?

thế là 220V, ng-ời ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

250 (Ω)

hiệu điện thế mạch ngoài

A.tỉ lệ thuận với c-ờng độ dòng điện chạy trong mạch

B tăng khi c-ờng độ dòng điện trong mạch tăng

C giảm khi c-ờng độ dòng điện trong mạch tăng

D tỉ lệ nghịch với c-ờng độ dòng điện chạy trong mạch

thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V)

C-ờng độ dòng điện trong mạch là

(A)

mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện

trở R phải có giá trị

(Ω)

mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện

trở R phải có giá trị

Trang 7

Trường THPT Nguyễn Cảnh Chõn - Ma trận Đề KT 1tiết HKI ( Chương I và II) Trang 7

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 6 (Ω)

với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động

nguồn lần l-ợt là:

C Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω) D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω)

Câu 27 Công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ghép song song

A Eb = E1+ E2+ + En ; rb = r B Eb = E1+ E2+ + En ; rb = r/n

C Eb = E1+ E2+ + En ; rb = r1+ r2+ +rn D Eb = E1 ;

rb = nr

B Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện

điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

D R = 4 (Ω)

Câu 30 : Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức c-ờng độ dòng điện trong mạch là:

A

2 1

2 1 r r R

I

− +

+

2 1

2 1 r r R

I

+ +

2 1

2 1 r r R

I

− +

2 1

2 1 r r R

I

+ +

+

PHI ẾU TRẢ LỜI

1

c

2

a

3

d

4

d

5

b

6

a

7

c

8

c

9

b

10

c

11

a

12

b

13

b

14

d

15

a

16

a

17

a

18

b

19

d

20

c

21

c

22

c

23

b

24

a

25

c

26

c

27

c

28

b

29

b

30

d

Ngày đăng: 14/01/2021, 05:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w