Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian Câu 12: C«ng suÊt cña nguån ®iÖn ® ưîc x¸c ®Þnh theo c«ng thøc:.. A.A[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MễN kiem tra 1 tiet lop 11
Thời gian làm bài: 0 phỳt;
(20 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 210
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1:Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V cú điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5Ω Cường độ dũng điện trong toàn mạch là:
Cõu 2:Cường độ dũng điện cú biểu thức định nghĩa nào sau đõy:
Cõu 3: Dũng điện qua một dõy dẫn kim loại cú cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn này trong 2s là:
Cõu 4: Đối với mạch điện kớn dưới đõy, thỡ hiệu suất của nguồn điện khụng được tớnh bằng cụng
thức
A
E
N
U
nguon
ich co
A A
C (100%)
r R
r H
N +
r R
R
N
N
+
Cõu 5:Cụng của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:
Cõu 6:Một nguồn điện cú điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kớn Khi
đú hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dũng điện trong mạch là
A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A)
Cõu 7:Một mạch điện gồm điện trở thuần 10Ω mắc giữa hai điểm cú hiệu điện thế 20V Nhiệt lượng toả ra trờn R trong thời gian 10s là
Cõu 8:Một nguồn điện cú điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kớn Khi
đú hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:
A E = 12,00 (V) B E = 14,50 (V) C E = 11,75 (V) D E = 12,25 (V)
Cõu 9: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dõy túc búng đốn Cường độ dũng điện qua búng đốn là:
Cõu 10:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đú hiệu điờn thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 12 (V) B U = 24 (V) C U = 18 (V) D U = 6 (V)
Cõu 11:Dũng điện khụng đổi là:
A Dũng điện cú cường độ khụng thay đổi theo thời gian
C Dũng điện cú chiều khụng thay đổi theo thời gian
D Dũng điện cú điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy khụng đổi theo thời gian
Cõu 12: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A P = UIt B P = Ei. C P = Eit D P = UI.
Cõu 13:Một nguồn cú ξ = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kớn Cụng suất của nguồn điện là:
Trang 1/2 - Mó đề thi 210
Trang 2A 3W B 4,5W C 3,5W D 2,25W
Cõu 14:electron đi qua tiết diện thẳng của một dõy dẫn kim loại trong 1 giõy là 1,25.1019 Tớnh điện lượng đi qua tiết diện đú trong 15 giõy:
Cõu 15:Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng thực hiện cụng của lực lạ bờn trong nguồn điện
B khả năng dự trữ điện tớch của nguồn điện
C khả năng tớch điện cho hai cực của nú
D khả năng tỏc dụng lực điện của nguồn điện
Cõu 16:9 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A RTM= 400 (Ω) B RTM = 100 (Ω) C RTM= 150 (Ω) D RTM= 75 (Ω)
Cõu 17:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1= 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2= 200 (Ω), hiệu điờn thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 6 (V) C U1 = 8 (V) D U1 = 4 (V)
Cõu 18: Một mạch điện kớn gồm hai nguồn điện E 1, r1 và E 2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ cú điện trở R Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là:
A
2 1
2 1
r r R
I
− +
−
2 1
2 1
r r R
I
− +
+
2 1
2 1
r r R
I
+ +
−
2 1
2 1
r r R
I
+ +
+
= E E
Cõu 19: Biểu thức nào sau đây là không đúng?
A
r R
I
+
R
U
I=
Cõu 20: Một nguồn điện cú suất điện động là ξ, cụng của nguồn là A, q là độ lớn điện tớch dịch chuyển qua nguồn Mối liờn hệ giữa chỳng là:
-
- HẾT -
Trang 2/2 - Mó đề thi 210