Suất điện động của nguồn điện là gì.Viết biểu thức.( Công của nguồn điện là công của lực gì) Câu 12. Viết biểu thức tính điện năng và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch. Phát biểu định l[r]
Trang 1chương: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
*************************
PHẦN A LÝ THUYẾT
Câu 1 Phân loại điện tích Cho biết sự tương tác giữa hai điện tích đặt gần nhau
Câu 2 Phát biểu định luật Cu-lông Viết biểu thức (giải thích tên gọi và đơn vị)
Câu 3 Điện môi là gì Viết biểu thức lực tương tác giữa hai điện tích trong điện môi, cho biết ý nghĩa của hằng số
điện môi
Câu 4 Nêu sơ lược thuyết electron Giải thích sơ lược 3 cách làm nhiễm điện một vật Phát biểu định luật bảo toàn
điện tích
Câu 5 Vật dẫn điện là gì Vật cách điện là gì Cho ví dụ
Câu 6 Điện trường là gì Nêu tính chất của điện trường
Định nghĩa cường độ điện trường Nêu đặc điểm của cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm
Định nghĩa đường sức điện
Câu 7 Viết biểu thức tính công của lực điện ( giải thích tên gọi và đơn vị) Nêu dặc điểm công của lực điện khi một
điện tích di chuyển từ M đến N
Câu 8 Điện thế là gì Hiệu điện thế là gì Viết biểu thức của chúng
Viết biểu thức mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế
Câu 9 Tụ điện là gì Định nghĩa điện dung của tụ điện Viết biểu thức
Câu 10 Dòng điện là gì Nêu tác dụng của dòng điện (cho ví dụ)
Định nghĩa cường độ điện trường Viết biểu thức
Thế nào là dòng điện không đổi VIết biểu thức Phân biệt dòng điện không đổi và dòng điện 1 chiều
Câu 11 Nêu điều kiện để có dòng điện
Suất điện động của nguồn điện là gì.Viết biểu thức.( Công của nguồn điện là công của lực gì)
Câu 12 Viết biểu thức tính điện năng và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch
Phát biểu định luật Jun – Len-xơ.Viết biểu thức
Đại lượng đặc trưng cho tốc độ tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua.Viết biểu thức
Câu 13 Viết công thức tính công của nguồn điện CÔng của nguồn điện còn được gọi là gì
Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của nguồn điện là gì Viết biểu thức
Câu 14 Phát biểu định luật ÔM cho toàn mạch Viết biểu thức
Hiện tượng đoản mạch là gì Viết biểu thức tính cường độ dòng điện trong mạch kín khi xảy ra hiện tượng đoản mạch Cách phòng tránh hiện tượng này xảy ra
Câu 15 Xây dựng định luật Ôm cho toàn mạch bằng định luật bảo toàn năng lượng
Câu 16 Viết công thức tính suất điện động của bộ nguồn, điện trở bộ trong các cách ghép
Điền vào chỗ trống:
a) Đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường là ………
b) Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương điện tạo ra thế năng tại một điểm ………
c) Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự dịch chuyển điện tích từ M đến N là………
d) Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định là ………
e) Điện trường và đường sức điện giữa hai bản tụ ( đã được tích điện) có đặc điểm là ………
……… ………
f) Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm có đặc điểm là ………
………
g) Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là………
h) Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là ………
Bài tập:
Chương 1 CẤP ĐỘ CƠ BẢN
Bài 1 Cho hai điện tích q1= 8μC và q2 = - 5μc đặt cách nhau 10cm trong dầu hỏa (ε = 2)
a) Tính số electron thừa thiếu của mỗi điện tích
b) Tính lực tương tác giữa hai điện tích ( chiều và độ lớn.)
Trang 2c) Tính lực tương tác giữa chúng sau khi cho tiếp xúc rồi đặt trở lại vi trí cũ
Bài 2 Một điện tích Q gây ra xung quanh nó một điện trường Tính Q biết cường độ điện trường do nó gây ra tại
một điểm cách nó 10cm là 9000V/m Chiều điện trường tại điểm này hướng vào Q
Bài 3 Một electron di chuyển trên một đoạn thẳng MN = 10cm trong điện trường đều, cường độ E = 1000V/m Tính công của lực điện biết: a) electron dịch chuyển cùng chiều điện trường
b) MN
uuuur hợp với chiều đường sức điện góc 300
Bài 4 a) Tính công của lực điện tác dụng lên một electron khi nó dịch chuyển từ M đến N Biết UMN = 60V
b) Trên một tụ điện có ghi 20μF – 300V được nối vào một hiệu điện thế U = 200V
_ Cho biết giá trị ghi trên tụ Tính điện tích của tụ, năng lượng điện trường trên tụ
_ Tìm cường độ điện trường giữa hai bản tụ Cho khoảng cách giữa hai bản tụ là 5cm
Chương 1 CẤP ĐỘ CAO
Bài 5 Hai điện tích điểm q1 = 9.10-7C và q2 = -10-7C đặt tại hai điểm cố định A và B trong không khí AB = 20cm
Xác định vị trí của điểm M mà tại đó điện trường tổng hợp bằng không Đs: r 2 = 10cm r 1 =30cm
Bài 6 Cho hai điện tích điểm q1 = 8.10-7C và q2 = -4.10-7C đặt tại hai điểm cố định A và B trong không khí
AB=10cm Xác định điện trường tổng hợp tại điểm M biết MA = 2cm và MB = 8cm Đs: 18,625.10 6 V/m Bài 7 Hai điện tích điểm trong chân không cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau một lực F Khi đặt trong một
điện môi có hằng số điện môi bằng 16 đồng thời thay đổi khoảng cách giữa chúng so với trong chân không một đoạn
30cm thì lực tương tác vẫn là F Tìm r Đs: r = 40cm
Bài 8 Hai quả cầu bằng kim loại giống hệt nhau, tích điện và cách nhau r = 60cm trong chân không, chúng đẩy nhau bằng một lực F1 = 7.10-5N Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau , sau đó đưa chúng về vị trí ban đầu thì chúng đẩy nhau bằng một lực F2 = 1,6.10-4 N Tìm điện tích mỗi quả trước khi tiếp xúc
Chương 2
Bài 1 Cho mạch điện như sau: nguồn điện ( suất điện động: E = 60V, điện trở trong r = 2Ω)
R1 = 1Ω , R2 = 5Ω, R3 = 3Ω
Tìm:
a Điện trở mạch ngoài Rn
b Dòng điện qua nguồn điện I, dòng điện chạy qua mạch ngoài IAB
c Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ( hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch ngoài) UAB
d Dòng điện qua các điện trở, hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở, công
suất tiêu thụ trên các trở, công suất tiêu thụ trong mạch ngoài
e.Công suất của nguồn điện
f Hiệu suất của nguồn điện, điện năng tiêu thụ trên điện trở R1 trong 1 phút
Bài 2 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
Cho biết R1 = 1Ω, R2 = R3 = 4Ω, R4 = 6Ω, ξ = 6V, r = 0,5Ω
Tính:
a) Cường độ dòng điện trong mạch chính
b) Hiệu điện thế ở hai đầu R3 , R4
c) Công suất và hiệu suất của nguồn điện
d) Nhiệt lượng tỏa ra trong toàn mạch trong thời gian 10s
Bài 3 Cho nguồn điện như hình vẽ:
Biết các nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có sđđ 1,5V và điện trở trong r = 1Ω
Biết R1 = 2Ω , R2 = 4Ω Tính:
a) Suất điện động và điện trở tương đương của bộ nguồn
b) Cường độ dòng điện qua R1
c) Hiệu điện thế UBM và UAB