1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra vật lý 11n-tAp-hki.thuvienvatly.com.7ce47.45236

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 501,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tính lượng điện tích dịch chuyển giữa hai cực của acquy. b) Tính cường độ dòng điện chạy qua acquy. Câu 6: Một bếp điện tiêu thụ công suất 1kw được dùng bình thường trong mạng điện [r]

Trang 1

ÔN TẬP H ỌC K Ì I

Câu 1: Một nguồn điện có suất điện động  12V và điện trở trong r=2 được mắc với một mạch ngoài sao cho cường độ dòng điện qua nguồn bằng I=2A Tính công của lực lạ và nhiệt lượng tỏa ra trong nguồn trong thời gian t 30phút và tính điện năng tiêu thụ của mạch ngoài trong thời gian này ?

ĐS: ALực lạ = 43200J ;14400J ; 28800J

Câu 2: Lực lạ thực hiện công 840mJ khi dịch chuyển một lượng điện 7.10-2C giữa hai cực bên trong của nguồn điện Tính suất điện động  của nguồn này ? ĐS: 12V

Câu 3: Một acquy có suất điện động 6V sinh ra một công là 360J trong thời gian 5 phút phát điện

a) Tính lượng điện tích dịch chuyển giữa hai cực của acquy

b) Tính cường độ dòng điện chạy qua acquy

ĐS: a)60C b)0,2A

Câu 4: Cho như hình vẽ bên biết R1 12;R2 18;R3 R4 30;R5 40và UAB=12V Tính hiệu điện thế UAE , UCB , UCD ?

ĐS: UAE=4V;UCB=10,4V; UCD=0,4V

Câu 5: Hai bóng đèn có ghi lần lượt là Đ1(120V- 60W) Và đèn Đ2(120V-45W)

a) Hãy tính điện trở và cường độ định mức từng bóng

b) Sau đó lần lượt mắc chúng vào hiệu điện thế 240V theo hai sơ đồ sau hãy tính R1 và R2 để hai đèn sáng bình thường ?

ĐS: a) 0,5A ; 240 ; 0,375A ; 320 b) R1=137 ; R2=960

Câu 6: Một bếp điện tiêu thụ công suất 1kw được dùng bình thường trong mạng điện có điện áp 220V

a) Tính điện trở của bếp điện

b) Mắc bếp điện trên với mạng điện 110V và đun sôi 0,5 lít nước ở 290C Tính thời gian đun sôi nước Cho biết hiệu suất của bếp điện là 80% và nhệt dung riêng của nước là 4180J/kg.K ĐS: a) 48,4 b) 12 phút 22 giây

Câu 7: Trên nhãn ấm điện có ghi (220V-1000W) cho biết ý nghĩa số ghi trên.Sử dụng ấm điện với hiệu điện

thế 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 250C Tính thời gian đun sôi nước , biết hiệu suất ấm là 90% và nhiệt dung riêng của nước là 4190J/(kg.K) ĐS: t698s

Câu 8: Một ấm điện có hai dây R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1=15 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2=20 phút Nếu dùng cả hai dây đó mắc nối tiếp hoặc mắc song song thì ấm nước sẽ sôi sau thời gian bao lâu ?

ĐS: 35 phút và 8,57 phút

A C B R 1

A C B

R 2

U

R1 R2

R3 R4

A B R 5

C

D

E

Trang 2

Định luật ôm toàn mạch

Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ bên biết  12V;r1,R115,R2 8và đèn Đ (5V-2,5W) Điện trở của khóa K và dây nối không đáng kể

a) Ngắt khóa K Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AB ,

công suất tiêu thụ ở R1 và hiệu suất của nguồn điện

b) Đóng khóa K Hỏi đèn sáng như thế nào

Muốn đèn Đ sáng bình thường thì thay R1 bằng

một điện trở có giá trị bằng bao nhiêu ?

c) Thay khóa K và bóng đèn bằng một tụ điện C=5F Tính điện tích của tụ

ĐS: a)UAB=7,5V ; PR1=3,75W ; H=95,8% b) Uđ < Uđm đèn sáng mờ hơn R/=18 c) Q=37,5.10-6F

Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó nguồn điện có suất điện động và điện trở trong là

6V;r 2

a) Điện trở RN của mạch ngoài

b) Cường độ dòng điện I chạy qua nguồn và hiệu điện thế mạch ngoài U,

c) Hiệu điện thế U1 giữa hai đầu điện trở R1

ĐS: RN=18 b)0,3A ; U=5,4V c)U1=1,5V

Câu 11: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ biết  6V;r2;R1 R2 60;R3 15Tính :

a) Hiệu điện thế ở hai cực của nguồn điện

b) Công suất tiêu thụ của mạch ngoài và công suất tiêu thụ ở R3

c) Nếu hai đầu điện trở R3 bị chập lại với nhau (đoản mạch)

cường độ qua nguồn và hiệu điện thế ở hai đầu nguồn là bao nhiêu ?

ĐS: 5V ; 2,5W ; 1,67W ; 3A ; 0

Câu 12: Một mạch điện có sơ đồ như hình vẽ bên trong đó nguồn điện có suất điện động  12,5V và có điện trở trong r =0,4, bóng đèn Đ1 có ghi số (12V-6W) ;

bóng đèn Đ2 loại (6V-4,5W) và Rb là một biến trở

a) Chứng tỏ rằng khi điều chỉnh biến trở Rb có trị số 8

thì các đèn Đ1 và Đ2 sáng bình thường

b) Tính công suất nguồn và hiệu suất của nguồn khi đó

ĐS: Uđ1=UAB=Uđm đèn 1 sáng bt…….b) 15,625W ; 96%

Câu 13: Cho mạch điện như hình vẽ với  12V;r0,1;R12;R2 4;R34,4 đèn Đ1 (4V-8W)

a) Tính cường độ qua R3

b) Tính hiệu điện thế UCD

c) Hỏi đèn Đ sáng thế nào ?

để đèn sáng bình thường ta phải thay R3 có giá trị bao nhiêu ?

ĐS: a)2A b)UCD=10,8V c) sáng mờ ; 2,4

Câu 14: Cho mạch điện như hình vẽ bên biết 1 2 ;R1 3;R2 6;r2 0,4 Hiệu điện thế U1

giữa hai cực của nguồn 1bằng 0 Tính r1 ?

ĐS: 2,4

R 2

R 1

Đ

K

A B

R 1 R 2 R 3

r

,

r

,

R 3

r

,

Đ1

Đ2

R b

A B

r

,

C

D

R 1 R 2

R 1

R 2

1

1, r

Trang 3

Mắc nguồn thành bộ

Câu 15:Ba nguồn giống hệt nhau có suất điện động và điện trở trong lần lượt là  2V;r 4được mắc thành mạch điện như hình vẽ Biết điện trở mạch ngoài là R=4

Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn và

tính cường độ dòng điện trong mạch chính ?

ĐS:  4V;r bô 6;I 0,4A

Câu 16: Tìm suất điện động và điện trở trong của nguồn điện gồm 6 acquy mắc như hình vẽ cho biết mỗi

acquy có  2V;r1

ĐS:  6V;r bô 1,5

Câu 17: Cho mạch điện như hình vẽ mỗi pin có  1,5V r1 Điện trở mạch ngoài là R=3,5 Tính cường độ dòng điện qua mạch ngoài ?

ĐS:  7,5V;r bô4;I 1A

Câu 18: Cho mạch điện như hình vẽ với 120V;r11;2 32V;r2 0,5;R2

Tính cường độ dòng điện qua mỗi nhánh ?

ĐS: I=12A ;I1= 4A; I2= 16A

Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ với 1 9V;2 3V;3 10V;r1 r2 r3 1;R1 3;R2 5;và

36

3

R ; R4 12, biết dòng điện trong mạch có chiều như hình vẽ

Xác định cường độ dòng điện cho biết đâu là nguồn đâu là máy thu ?

ĐS: I=0,2A

Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 1 , điện trở R1=4,5,

R2=20 Tụ điện có điện dung 2F Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và điện tích Q trên hai bản

tụ điện ?

ĐS: 0,43A ; 17,2.10-6C

Câu 21: Trong mạch điện có sơ đồ như hình vẽ bên hai pin có cùng suất điện động 1,5V và có điện trở trong

là 1 Hai bóng đèn giống nhau cùng có số ghi trên đèn là (3V-0,75W) Cho rằng điện trở của các đèn không thay đổi theo nhiệt độ

a) Các đèn có sáng bình thường không vì sao?

b) Tính hiệu suất của bộ nguồn

c) Tính hiệu điện thế giữa hai cực mỗi pin

d) Nếu tháo bớt một đèn thì đèn còn lại sáng mạnh hay yếu hơn vì sao ?

ĐS: đèn sáng yếu hơn ; 75% ; 1,125V ; đèn sáng mạnh hơn

R

A B

R

1

1, r

2

2, r

R

R 1 1, r1 R 2 2, r2

3

3, r

R

4

I

A B C R R1

2

Đ

Đ

r

,

 ,r

Trang 4

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ bên trong đó 16V;r1 2;2 4,5V;R2;R A 0.Ampe kế chỉ 2A Tính r2 ?

ĐS: r2=0,5

Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó có 1 2 12V;r11;r2 2;R1 5;R2 4.Vôn kế điện trở rất lớn chỉ 15V Tính :

a) Hiệu điện thế UAB

b) Điện trở R

c) Công suất và hiệu suất của mỗi nguồn

ĐS: a) UAB=6V b)R=3 c) H1=91,7% ; H2=83,3%

Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó các acquy có suất điện động là 1 12V;2 6V và có điện trở trong không đáng kể , các điện trở R1=4; R2=8 Tính :

a) Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch

b) Công suất tiêu thụ điện của mỗi điện trở

c) Công suất và năng lượng mà mỗi acquy cung cấp trong 5 phút ?

ĐS: 1,5A ; 9W ; 18W ; 18W ; 9W ; 5400J ; 2700J

Định luật ôm cho mạch bất kì

Câu 25: Cho mạch điện như hình vẽ biết 1 12V;2 4,5V;r12;r2 1 với R là biến trở , điện trở dây nối và ampe kế không đáng kể

a) Điều chỉnh R=4 tính số chỉ ampe kế

b) Điều chỉnh biến trở R để cường độ dòng điện qua 2bằng 0

Tính giá trị R

ĐS: a) I3=1,5A b) R=1,2

Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ biết 1 1,9V;2 1,7V;r10,3;r2 0,1

với R là biến trở , điện trở dây nối và ampe kế không đáng kể và ampe kế chỉ 1A

Tính giá trị R

ĐS: R=1,675

Câu 27: Cho mạch điện như hình vẽ đèn Đ(3V-1,8W) , R1=9, 15V;r11;2 12V;r2 5 biết đèn

Đ sáng bình thường Tính :

a) Cường độ qua R1

b) Giá trị của R

c) Công suất và hiệu suất của nguồn 2

R 1

R 2 1

2

1

1, r

2

2, r

A

A B R

R

1

1, r

2

2, r

A

A B

1

1, r

2

2, r

R 1

R

C Đ

A B

A

1

1, r

2

2, r

R

v

1

1, r

2

2, r

1

R 2

N

M

I 1

I 2

Trang 5

Dòng điện trong chất điện phân

Câu 28:chiều dày của lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d=0,05mm sau khi điện phân 30 phút Diện

tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Xác định cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân cho biết niken có khối lượng riêng là D=8,9.103kg/m3; A=58;n=2

Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ , nguồn có suất điện động là  8V;r 0,8,R112,R2 1,2 Và

3

3

R bình điện phân có chứa dung dịch CuSO4 điện cực bằng đồng và có RP= 4 Hãy tính :

a) hiệu điện thế giữa hai điểm AB

b) khối lượng đồng được giải phóng ở catot trong thời gian 16 phút 5 giây

c) nhiệt lượng tỏa ra ở R1 trong thời gian 30 phút

d) công suất và hiệu suất của nguồn điện

Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ , nguồn có suất điện động là  13,5V;r 1,R13,R3 R4 4

R là đi P ện trở bình điện phân ,bình điện phân có chứa dung dịch CuSO4 điện cực bằng đồng và có cực dương tan , sau 16 phút 5 giây kh ối l ư ợng đ ồng b ám v ào catot l à 0,48g Hãy tính :

a) cường đ ộ d òng đi ện qua b ình đi ện ph ân

b) số chỉ ampeke

c) số chỉ vôn kế trong trường hợp này Thay ampe kế bằng vôn kế có điện

trở rất lớn

E È Khó Không Khó

R 2 R R P 3

R 1

r

,

R P R 4

r

,

A

R 1

R 3

A B

Ngày đăng: 14/01/2021, 05:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w