1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra vật lý 10 Ma tran Kiem tra dinh ki HK II

15 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 304,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực F với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực.. Đơn vị công là.[r]

Trang 1

PHIẾU SỐ 1

Tính trọng số, phân bổ điểm số cho các chủ đề, cấp độ của đề kiểm tra theo Khung phân phối chương trình của môn Vật lí theo mẫu sau:

Đề kiểm tra: 1 tiết HK II, Lớp 10 CB (thời gian kiểm tra 45 phút)

Hình thức: TNKQ 100%

Đơn vị thực hiện: THPT Phan Bội Châu, Di Linh

Chủ đề

(chương)

Tổng số tiết

Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số

Chương IV

Các định luật

bảo toàn

Chương V

Ghi chú:

1/ Số tiết thực LT = Lí thuyết*số a Với a có thể (0,7 đến 1,0) tuỳ theo chủ đề

(Vatlylamdong.com thống nhất nhân a=0,7)

2/ Số tiết thực vận dụng = Tổng số tiết – Số tiết LT

3/ Trọng số LT = (Số tiết thực LT*100)/Tổng số tiết

4/ Trọng số VD = (Số tiết thực VD*100)/Tổng số tiết

5/ Điểm số TL = (Trọng số tương ứng*Tổng số câu TL)/100 Làm tròn về 0,25 hoặc 0,50 hoặc 0,75

Trang 2

Phân cấp độ nhận thức và số câu theo ma trận đề kiểm tra

(chuẩn cần kiểm tra) Điểm số

Cấp độ

1, 2

Bài 23 Động lượng Định luật bảo toàn động lượng

33,0%

2

3,3

Bài 28 Cấu tạo chất Thuyết động học phân tử chất khí

27,0%

2

2,7

Bài 29 Quá trình đẳng nhiệt Định luật

Bài 30 Quá trình đẳng tích Định luật

Bài 31 Phương trình trạng thái khí lí

Cấp độ

3, 4

Bài 23 Động lượng Định luật bảo toàn động lượng

27,0%

2

2,7

Bài 28 Cấu tạo chất Thuyết động học phân tử chất khí

13,0%

1

1,3

Bài 29 Quá trình đẳng nhiệt Định luật

Bài 30 Quá trình đẳng tích Định luật

Bài 31 Phương trình trạng thái khí lí

Trang 3

Page 3

PHIẾU SỐ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II

Môn: Vật lí lớp 10

(thời gian kiểm tra 45 phút) Phạm vi kiểm tra: 1 tiết học kì II theo Chương trình Cơ bản

Phương án kiểm tra: TNKQ 100%

Đơn vị thực hiện: THPT Phan Bội Châu, Di Linh

Tên Chủ đề Nhận biết

(Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Vận dụng (Cấp độ 3)

Vận dụng cao

(Cấp độ 4) Cộng Chủ đề 4: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN (10 tiết)

23 Động lượng

Định luật bảo toàn

động lượng

(3 tiết) = 18,75%

Khái niệm động lượng

Công thức tính động lượng Định luật bảo toàn động

lượng

Ứng dụng định luật bảo toàn động lượng

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6,70%

2 (0,7đ) 6,70%

4 (1,3đ) 13,00%

TL

24 Công và công

suất

(3 tiết) = 18,75%

Biết được đơn vị công cơ học

Hiểu được định nghĩa công

cơ học

Xác định được công suất Ứng dụng công suất

giải bài toán thực tế

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6,70%

2 (0,7đ) 6,70%

4 (1,3đ) 13,00%

TL

25 Động năng

(1 tiết) = 6,25%

Định nghĩa động năng

Định lí động năng Dùng định lí động năng giải

quyết tình huống thực tiễn

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6,67%

1 (0,3 đ) 3,33%

3 (1,0đ) 10%

TL

26 Thế năng

(1 tiết) = 6,25%

Công lực thế Công thức tính thế năng và

cách tính thế năng

Dùng định lí thế năng để xử

lí số liệu thực hành

Trang 4

Page 4

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6,67%

1 (0,3 đ) 3,33%

3 (1,0đ) 10%

TL

27 Cơ năng

(2 tiết) = 12,5%

Khái niệm cơ năng

Định luật bảo toàn

cơ năng

Định luật bảo toàn cơ năng Áp dụng định luật bảo toàn

cơ năng

Ứng dụng định luật bảo toàn cơ năng vào tính huống cụ thể

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

TN

2 (0,7đ) 6,70%

2 (0,7đ) 6,70%

4 (1,3đ) 13,00%

TL

Chủ đề 5: CHẤT KHÍ (6 tiết)

28 Cấu tạo chất

Thuyết động học

phân tử chất khí

(1 tiết) = 6,25%

Cấu tạo chất Cấu tạo chất Thuyết động học phân tử

chất khí

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6,67%

1 (0,3 đ) 3,33%

3 (1,0đ) 10%

TL

29 Quá trình đẳng

nhiệt Định luật

Bôi-lơ – Ma-ri-ốt

(1 tiết) = 6,25%

Đường đẳng nhiệt trong các hệ toạ độ

đổi trạng thái trong quá trình đẳng nhiệt

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6,67%

1 (0,3 đ) 3,33%

3 (1,0đ) 10%

TL

30 Quá trình đẳng

tích Định luật Sác-lơ

(1 tiết) = 6,25%

Đường đẳng tích Đường đẳng tích trong các

hệ trục toạ độ

Định luật Charles

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6,67%

1 (0,3 đ) 3,33%

3 (1,0đ) 10%

TL

Trang 5

Page 5

31 Phương trình

trạng thái khí lí

tưởng

(2 tiết) = 6,25%

Quá trình đẳng áp Phương trình trạng thái

khí lí tưởng

Ứng dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng giải quyết tình huống cụ thể

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6,67%

1 (0,3 đ) 3,33%

3 (1,0đ) 10%

TL

TS số câu (điểm)

Tỉ lệ %

TN: 18 (6,0 điểm) 60%

TN: 12 (4,0 điểm) 40%

TN: 30 (10 điểm)

100 %

Ghi chú: Cân đối mức độ nhận biết và thông hiểu là 60% (18 câu) Mức vận dụng là 27% (8 câu) và mức vận dụng cao là 13% (4 câu)

Trang 6

PHIẾU SỐ 3

Đề kiểm tra: 1 tiết HK II, Lớp 10 CB (thời gian kiểm tra 45 phút)

Hình thức: TNKQ 100%

Đơn vị thực hiện: THPT Phan Bội Châu, Di Linh

Câu 1 Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F

Động lượng chất điểm

ở thời điểm t là

A.pmF

B pFt

C p F

t

D p F

m

Câu 2 Véc tơ động lượng là véc tơ

A cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

B có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kì

C có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

D cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

Câu 3 Một xe lăn A đang chuyển động với vận tốc 3,6 km/h đến va chạm vào xe lăn B có khối lượng 200g đang đứng yên Sau va chạm xe lăn A dội lại với vận tốc 0,1 m/s còn xe lăn B chạy với vận tốc 0,55 m/s Khối lượng của xe lăn A là

A 100,0 g

B 122,2 g

C 400,0 g

D 327,3 g

Câu 4 Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s so với Trái Đất

thì phụt ra phía sau một lượng khí mo = 1tấn Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt là v1 = 400m/s Sau khi phụt khí vận tốc của tên lửa có giá trị là

A 200 m/s

B 180 m/s

C 225 m/s

D 250 m/s

Câu 5 Công cơ học là

A đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực F với độ dời s theo phương của lực

B đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực F với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực

C đại lượng đo bằng tích số của độ dời s với hình chiếu của lực F trên phương của độ dời

D đại lượng đo bằng tích số của hình chiếu độ dời s với độ lớn của lực F trên phương của lực

Câu 6 Đơn vị công là

A kg.m2/s2

B W/s

C k.J

D kg.s2/m2

Câu 7 Một lực F

có độ lớn không đổi kéo một vật với vận tốc v

có hướng tạo với hướng của lực một

góc  Công suất của lực F

A Ftcos

B Fvcos

Trang 7

C Ft

D Fv

Câu 8 Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể nước có độ cao 10m, lấy g =

10m/s2 Công suất máy bơm và công sau nửa giờ nếu hiệu suất máy bơm là 70% là

A 2142,86W; 3857KJ

B 2142,86W; 1890KJ

C 1050W; 3857KJ

D 1050W; 1890KJ

Câu 9 Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng vận tốc, nhưng một theo phương nằm ngang và

một theo phương thẳng đứng Hai vật sẽ có

A cùng động năng và cùng động lượng

B cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau

C động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau

D động năng và động lượng khác nhau vì có phương các nhau

Câu 10 Một ôtô tải 5 tấn và một ôtô con 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường, cái trước cái sau

với cùng vận tốc không đổi 54km/h Động năng của của ô tô con trong hệ quy chiếu gắn với ôtô tải là

A dương

B bằng không

C âm

D khác không

Câu 11 Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 54km/h thì người lái nhìn thấy một vật

cản trước mặt cách khoảng 15m Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N Xe ôtô sẽ

A va chạm vào vật cản

B dừng trước vật cản

C vừa chạm vật cản

D không chạm vật cản

Câu 12 Dưới tác dụng của trọng lực, một vật có khối lượng m trượt không ma sát từ trạng thái nghỉ

trên một mặt phẳng nghiêng có chiều dài BCl, độ cao BDh và góc nghiêng  Công do trọng

lực thực hiện khi vật di chuyển từ B đến C là

A APlsin

B APlcos

C APhsina

D APhcosa

Câu 13 Lực đàn hồi của một lò xo được biểu diễn bỡi đồ thị sau:

Công của lực đàn hồi khi lò xo biến dạng từ 1, 0cm đến 2, 0cm so với vị trí cân bằng là

A 75J

B 25J

C 0,75J

1,0

O

 

F ñh N

 

x cm

2, 0

Trang 8

D 0,25J

Câu 14 Một buồng cáp treo chở người với khối lượng tổng cộng 800kg đi từ vị trí xuất phát cách mặt

đất 10m một trạm dừng trên núi cách mặt đất 550m, sau đó lại đi tiếp tới một trạm khác ở độ cao 1300m Chọn gốc thế năng tại mặt đất, thế năng trọng trường của vật tại vị trí xuất phát và các trạm dừng là

A

0

4 4.10

1

5 22.10

2

5

104.10

B

0

4

8.10

1 5

44.10

2

5 104.10

C

0

4

8.10

1

5

22.10

2

5 52.10

D

0

4 8.10

1

5

22.10

2

5 104.10

Câu 15 Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

A động năng tăng, thế năng tăng

B động năng tăng, thế năng giảm

C động năng giảm, thế năng giảm

D động năng giảm, thế năng tăng

Câu 16 Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi

xuống Bỏ qua sức cản của không khí Trong quá trình MN?

A cơ năng cực đại tại N

B cơ năng không đổi

C thế năng giảm

D động năng tăng

Câu 17 Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 10 /m s Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g10 /m s2 Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

A 10m

B 50m

C 100m

D 5,0m

Câu 18 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l1, 0m Đầu trên treo cố định, kéo quả nặng cho dây

treo làm với phương thẳng đứng một góc 0

60

  rồi thả tự do Vận tốc của quả nặng khi qua vị trí cân bằng là

A 3,16cm/s

B 1,64cm/s

C 4,16cm/s

D 4,47cm/s

Câu 19 Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?

A Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng

B Các phân tử luôn luôn tương tác với các phân tử khác

C Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất càng cao

D Có thể rót dễ dàng từ bình bình này sang bình khác

Câu 20 Đặc điểm của chất lỏng là

A có hình dạng và thể tích xác định

B có hình dạng và thể tích không xác định

C có thể tích xác định và hình dạng phụ thuộc bình chứa

D có thể tích và hình dạng phụ thuộc bình chứa

Trang 9

Câu 21 Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là

A chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

B chất khí thường có thể tích lớn

C các phân tử chất khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình

D chất khí thường đựng trong bình kín

Câu 22 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt?

Câu 23 Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, thể tích tăng lên 3 lần thì

A áp suất tăng 3 lần

B áp suất giảm 3 lần

C áp suất tăng 9 lần

D áp suất giảm 9 lần

Câu 24 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa

Áp suất ban đầu của khí đó là

A 50kPa

B 100kPa

C 25kPa

D 75kPa

Câu 25 Đường đẳng tích là đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất theo nhiệt độ tuyệt đối Trong

hệ trục Op1

T là đường

A thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ O

B thẳng có đường kéo dài vuông góc với trục Op

C thẳng có đường kéo dài vuông góc với trục OT

D hypebol

Câu 26 Cho đồ thị OpT biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí

xác định như hình vẽ Hệ thức nào dưới đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích?

A V1> V2

B V1< V2

C V1 = V2

D V1 ≥ V2

Câu 27 Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và áp suất 0,5atm Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1,0atm và không làm vỡ bóng đèn Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là

A 6000C

B 3270C

C 540C

D 1500C

Câu 28 Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định mà trong đó

A khối lượng được giữ nguyên không đổi

O

p

1/V

A

O

p

1/V

C

O

p

1/V

D

O

p

1/V

B

O

p

T

Trang 10

B thể tích được giữ nguyên không đổi

C nhiệt độ tuyệt đối được giữ nguyên không đổi

D áp suất được giữ nguyên không đổi

Câu 29 Thực hiện quá trình biến đổi trạng thái của một mol khí Helium 4 

2He từ điều kiện chuẩn

đến trạng thái có nhiệt độ 273 C ; áp suất 3,5atm Thể tích khí Helium ở trạng thái đó là 0

A 12,8 lít

B 3,2 lít

C 12,8 m 3

D 3,2 m 3

Câu 30 Một bọt không khí lọt vào áp kế thuỷ ngân (phong vũ biểu), do đó ở điều kiện chuẩn

áp kế chỉ 740mmHg, lúc này khoảng cách từ mức thuỷ ngân trong ống đến đầu hàn kín là 15cm Bỏ qua sự giãn nở vì nhiệt của thuỷ ngân và áp kế? Khi ở nhiệt độ 20oC áp kế chỉ

730mmHg thì áp suất thực của khí quyển có giá trị gần nhất là

A 750mmHg

B 749mmHg

C 747mmHg

D 751mmHg

Trang 11

PHIẾU SỐ 4

Hướng dẫn chấm và đáp án đề kiểm tra 1 tiết HK II, Lớp 10 CB (thời gian kiểm tra 45 phút)

Hình thức: TNKQ 100%

Đơn vị thực hiện: THPT Phan Bội Châu, Di Linh

Câu 1 Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F

Động lượng chất điểm

ở thời điểm t là

B pF.t

Câu 2 Véc tơ động lượng là véc tơ

D cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

Câu 3 Một xe lăn A đang chuyển động với vận tốc 3,6 km/h đến va chạm vào xe lăn B có khối lượng 200g đang đứng yên Sau va chạm xe lăn A dội lại với vận tốc 0,1 m/s còn xe lăn B chạy với vận tốc 0,55 m/s Khối lượng của xe lăn A là

A 100,0 g

Hướng dẫn

Cách 1: Dùng định lí biến thiên động lượng: F t.  p1 p2

Chú ý sự đổi chiều của chuyển động Cách 2: Dùng định luật bảo toàn động lượng Đưa ra được:

,

2 2

100

m v

m v v

Câu 4 Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s so với Trái Đất

thì phụt ra phía sau một lượng khí mo = 1tấn Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt là v1 = 400m/s Sau khi phụt khí vận tốc của tên lửa có giá trị là

A 200 m/s

Hướng dẫn

Dùng định luật bảo toàn động lượng Đưa ra được:   ,  

,

0

200 /

Mv m v v

M m

Câu 5 Công cơ học là

B đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực F với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực

Hướng dẫn

Công của lực F

: AFscosF s 

Véc tơ s

là véc tơ độ dời điểm đặt của lực F

Câu 6 Đơn vị công là

A kg.m2/s2

Hướng dẫn

Trong hệ SI: Đơn vị công là (J) Thứ nguyên:       2 2

JWsNm  kgm s 

Câu 7 Một lực F

có độ lớn không đổi kéo một vật với vận tốc v

có hướng tạo với hướng của lực một

góc  Công suất của lực F

B Fvcos

Hướng dẫn

Trang 12

Công suất: A F scos Fvcos

t

 xét trong khoảng thời gian rất nhỏ)

Câu 8 Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể nước có độ cao 10m, lấy g =

10m/s2 Công suất máy bơm và công sau nửa giờ nếu hiệu suất máy bơm là 70% là

Hướng dẫn

Công suất có ích của động cơ: ci 1500

ci

A

W t

P

Công suất toàn phần (công suất của máy bơm): ci 2142,86

H

P  P

Công của máy bơm sau nửa giờ: A tp Ptp.30.603857.103J 3857kJ

Câu 9 Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng vận tốc, nhưng một theo phương nằm ngang và

một theo phương thẳng đứng Hai vật sẽ có

B cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau

Hướng dẫn

Động năng: 1 2

2

Động lượng: pmv

Theo các phương khác nhau, véc tơ động lượng cũng khác nhau

Câu 10 Một ôtô tải 5 tấn và một ôtô con 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường, cái trước cái sau

với cùng vận tốc không đổi 54km/h Động năng của của ô tô con trong hệ quy chiếu gắn với ôtô tải là

B bằng không

Hướng dẫn

Theo tính tương đối của chuyển động: v   12v13v230

 đứng yên tương đối

Câu 11 Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 54km/h thì người lái nhìn thấy một vật

cản trước mặt cách khoảng 15m Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N Xe ôtô sẽ

C vừa chạm vật cản

Hướng dẫn

Độ biến thiên động năng:  2 2

1

180000 2

Công của lực hãm: A Fs180000J

Suy ra: W ñA180000J  vừa chạm vào vật cản

Câu 12 Dưới tác dụng của trọng lực, một vật có khối lượng m trượt không ma sát từ trạng thái nghỉ

trên một mặt phẳng nghiêng có chiều dài BCl, độ cao BDh và góc nghiêng  Công do trọng

lực thực hiện khi vật di chuyển từ B đến C là

A APlsin

Hướng dẫn

Công của trọng lực là công của lực thế: A P PhPlsin

Ngày đăng: 14/01/2021, 05:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w