a) Viết phương trình chuyển động, phương trình quỹ đạo của hòn đá và vẽ dạng quỹ đạo. Phát biểu và viết công thức của định luật vạn vật hấp dẫn. Nêu rõ tên gọi và đơn vị các đại lượng.[r]
Trang 1Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 10
ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài :50 phút
Bài 1(3đ): Kéo một vật có khối lượng 5kg chuyển động thẳng trên sàn nhà Biết rằng lúc đầu
vật đứng yên, lực kéo có phương ngang, có độ lớn 30N, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,2 Lấy g = 10m/s2
a)Tính gia tốc của vật
b)Sau khi đi được quãng đường 2m thì vật có vận tốc là bao nhiêu ? Thời gian đi hết quãng đường đó
c)Nếu bỏ qua ma sát và lực kéo có phương hợp với phương chuyển động một góc 600 thì vật chuyển động với gia tốc là bao nhiêu ?
Bài 2 (3đ): Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu 20 m/s Bỏ
qua sức cản không khí Lấy g = 10 m/s2
a)Xác định độ cao tối đa mà vật có thể đạt được và thời gian vật chuyển động đạt được độ cao đó
b)Tính độ lớn vận tốc của vật lúc chạm đất
Bài 3 (4đ): Một vật có khối lượng m = 4 kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới
tác dụng của một lực F = 10N hợp với hướng chuyển động một góc = 300, hệ số ma sát giữa vật và sàn là t=0,1, lấy g = 10 m/s2 Tính:
a)Gia tốc của vật
b) Khi vật đạt vận tốc 4m/s thì lực F ngừng tác dụng Tính quãng đường từ lúc F ngừng tác dụng đến lúc vật dừng lại
ĐỀ SỐ 2 Thời gian 50 phút Câu 1 ( 2 điểm )
Lực hấp dẫn: Phát biểu nội dung và viết biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn
Giải thích rõ các đại lượng trong biểu thức
Viết công thức tính gia tốc rơi tự do ở một điểm có độ cao h so với mặt đất Biết Trái đất có khối lượng M và bán kính R Ở độ cao bằng bao nhiêu ( Tính theo R ) thì gia tốc rơi tự do chỉ bằng một nửa gia tốc rơi tự do ở rất gần mặt đất
Trang 2a) Tính thời gian ô tô chạy hết đoạn dốc và quãng đường ô-tô chạy được trong 10 giây cuối cùng trước khi trượt hết dốc ( gọi quãng đường đó là s2)
b) Lập phương trình thể hiện sự phụ thuộc của vận tốc vào thời gian, và vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của xe
Câu 3 ( 2,5 điểm )
Từ một đỉnh tháp cao h = 7,5 m, một hòn đá được ném lên với vận tốc ban đầu v0 =
10 m/s, hợp với phương ngang một góc 0
45
m / s Chọn gốc tọa độ ở đỉnh tháp, trục Ox nằm ngang, Oy thẳng đứng hướng lên trên, mặt phẳng tọa độ chứa vec-tơ vận tốc ban đầu Gốc thời gian là lúc ném
a) Viết phương trình chuyển động, phương trình quỹ đạo của hòn đá và vẽ dạng quỹ đạo
b) Tính khoảng cách từ chân tháp đến điểm rơi
Câu 4 ( 3 điểm )
Một vật có khối lượng m = 5 kg, trượt xuống
không vận tốc ban đầu từ đỉnh một dốc dài
lớn F = 50N Hỏi vật có trượt được xuống hết dốc
không?
h l
ĐỀ SỐ 3 Thời gian 50 phút Câu 1 Phát biểu và viết công thức của định luật vạn vật hấp dẫn Nêu rõ tên gọi và đơn vị các
Trang 3Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 4: Một vật được ném ngang với tốc độ 180 km/h từ độ cao 405 m so với mặt đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy g=10m/s2 Tìm thời gian từ lúc ném cho tới khi vật chạm đất và tầm bay
xa của vật
Câu 5: Khi treo vật khối lượng m1 = 300 g vào một lò xo thì chiều dài lò xo là 35 cm Khi treo vật m2 = 500 g vào lò xo đó thì chiều dài lò xo là 37 cm Tính độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo Lấy g = 10 m/s2
Câu 6: Một ôtô khối lượng 2 tấn bắt đầu chuyển động thẳng trên đường ngang Biết lực phát động của động cơ không đổi và có độ lớn 1500 N, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,03
Lấy g = 10 m/s2
a) Tìm gia tốc của ôtô
b) Sau khi đi được 100 m tính từ vị trí khởi hành, ôtô có vận tốc bằng bao nhiêu?
c) Tìm thời gian để ôtô đi được 67,6 m cuối (trong quãng đường 100 m nói trên)
ĐỀ SỐ 4 Thời gian 45 phút
Câu 1Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống được một khoảng
cách s1 trong giây đầu tiên và thêm một đoạn s2 trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:
đi hai lần thì lực hấp dẫn giữa hai vật lúc này
A giảm đi 8 lần B không thay đổi C tăng lên 8 lần D Tăng lên 16 lần
Câu 4:Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường S, trong 2/3 quãng đường đầu
xe đi với tốc độ 50 km/h trong 1/3 quãng đường còn lại xe đi với tốc độ 20 m/s Tốc độ
trung bình của xe trong cả quãng đường S là
A 46,25 km/h B 61,25 km/h C 58 ,67 km/h D 55,67 km/h
Câu 5: Một ô tô có khối lượng 2 tấn ,bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi
được một đoạn đường 50m thì vận tốc của xe đạt 36 km/h Hợp lực tác dụng lên xe có độ lớn là
Câu 6: Chuyến bay của hãng hàng không Việt Nam từ Hà Nội đi Pa - ri nước Pháp Khởi
hành vào lúc 20h giờ Hà Nội ngày hôm trước đến Pa-Ri lúc 7h 30min sáng hôm sau theo giờ Pa-ri Biết giờ Pa-ri chậm hơn Hà Nội 6 giờ Thời gian máy bay ,bay từ Hà Nội đến
Pa-ri là
A 16 h 30 min B 17h 30min C 12 h 30 min D 13h 30 min
Trang 4Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Câu 7:Từ độ cao h so với mặt đất ,một vật được ném theo phương ngang với vận tốc đầu
30m/s ,thời gian rơi của vật đến khi chạm đất là 4 s Cho g=10m/s2 Vận tốc của vật lúc
chạm đất là
Câu 8: Chọn câu sai khi nói về lực đàn hồi của một lò xo khi bị biến dạng
A Chiều của lực đàn hồi ngược với chiều biến dạng của lò xo
B Giá trị đại số của lực đàn hồi được biểu diễn bằng công thức Fđh = -Kl
C Độ cứng của lò xo tỉ lệ thuận với lực đàn hồi
D Trong giới hạn đàn hồi ,lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo Câu 9: Một người đứng trong thang máy ,thang máy chuyển động theo phương thẳng đứng ,trọng lượng của người bằng không khi ( g là gia tốc rơi tự do )
A Thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g
B Thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = g
C Thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a < g
D Thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a <g
Câu 10: Cho 2 lực đồng quy F1= 10N ,F2=25 N ,hợp lực của chúng có thể có giá trị nào
sau đây
Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi nói về chuyển động tịnh tiến
A Quỹ đạo của vật luôn là đường thẳng
B Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống hệt nhau
C Vận tốc của vật không thay đổi
D Quỹ đạo của vật luôn là những đường cong
Câu 12: Điều nào sau đây sai khi nói về chuyển động tròn đều
A Tần số quay càng nhỏ vật quay càng chậm
B chu kì quay càng lớn thì vật quay càng nhanh
C chu kì quay càng nhỏ thì vật quay càng nhanh
D Tần số quay càng lớn thì vật quay càng nhanh
Câu 13: Một vật khối lượng 4kg ở trên mặt đất có trọng lượng 40N.Khi chuyển vật đến
vị trí cách mặt đất h=3R ( R là bán kính trái đất ) thì nó có trọng lượng là bao nhiêu:
Câu 14: Một ô tô có khối lượng m =1200 Kg chuyển động tròn đều qua một đường lõm (
coi như cung tròn ) có bán kính 50 m với vận tốc 36 km/h ,cho g= 10 m/s2.Áp lực của ô
tô lên mặt đường tại vị trí thấp nhất là
l B l =
l
l l
max
min max
C l =
2
min max l
l D l =
l
l l
min
min max
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nếu có lực tác dụng vào vật thì vật phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng
B Nếu hợp lực tác dụng vào vật khác không thì vận tốc của vật thay đổi
C Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật sẽ dừng lại
D Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được
Trang 5Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 17:Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật nặng có khối lượng m=200g thì lò xo có chiều dài l1=25cm Khi mắc thêm vào lò xo vật m’=0,3kg nữa thì lò xo có chiều dài l2=31cm Lấy g= 10m/s2 Chiều
dài ban đầu của lò xo là
Câu 18: Một vật có khối lượng 400 g ,móc vào lực kế treo vào trần của một buồng thang
máy ,thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2 g= 10m/s2 Số chỉ của lực kế là
Câu 19: Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục OX chọn gốc thời gian là lúc vật
bắt đấu chuyển động thẳng đều Tại các thời điểm t1=2s và t2=6s toạ độ tương ứng của vật là x1=20m ,và x2= 4m kết luận nào sau đây là không đúng
A vật chuyển động ngược chiều dương với trục OX
B Thời gian từ lúc bắt đầu chuyển động thẳng đều đến gốc tọa độ là 8 s
C phương trình toạ độ của vật là x =28-4t (m)
D vận tốc của vật có độ lớn 4m/s
Câu 20:lúc trời không gió ,một máy bay bay với vận tốc không đổi 300 km/h từ địa điểm
A đến địa điểm B hết 2,2h Khi bay trở lại từ B đến A thì gió thổi ngược ,máy bay bay
hết 2,4 giờ.Vận tốc của gió có giá trị là
Câu 21: Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
A véc tơ gia tốc luôn có giá trị dương
B véc tơ vận tốc cùng hướng với véctơ gia tốc
C véc tơ vận tốc ngược hướng với vectơ gia tốc
Câu 24: Từ độ cao 20m so với mặt đất ,một vật được ném chếch lên với véc tơ vận tốc
đầu 10m/s hợp với phương nằm ngang một góc 450 cho g= 10m/s2.Tầm bay xa của vật
khi chạm đất là
Câu 25: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 20m xuống đất Lấy g = 10m/s2
Vận tốc trung bình của vật trong thời gian rơi là
Câu 26: Một ô tô có khối lượng là 3 tấn ,khi khởi hành không chở hàng với gia tốc
2m/s2 Lấy ôtô đó đi chở hàng với khối lượng m thì khởi hành với gia tốc 1,5m/s2 Biết rằng hợp lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau Khối lượng hàng hóa
trên xe là
Trang 6Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Câu 27: Một ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần đều
,biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường =0,5 ,lấy g= 10m/s2 Quãng đường của xe
chuyển động được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai
A Lực và phản lực xuất hiện và mất đi đồng thời
B Lực và phản lực đặt vào 2 vật khác nhau
C Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại
D Lực và phản lực là 2 lực cân bằng nhau vì nó cùng độ lớn ,cùng giá và ngược chiều
nhau
Câu 30: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng đều
A v = 3t + 2 B x = 2t2 + 3 C x - 4 = 5t D v – 2t = 1
Câu 31: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều
A Tốc độ góc là đại lượng luôn thay đổi theo thời gian
B Đơn vị của tốc độ góc là (m/s)
C Tốc độ góc có độ lớn không đổi theo thời gian
D Tốc độ góc đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với
tâm quay và bán kính quỹ đạo
Câu 32: Điều nào Không đúng khi nói về chuyển động chậm dần đều :
A Tích số gia tốc và vận tốc nhỏ hơn không
B Vectơ gia tốc ngược chiều vectơ vận tốc
C Độ lớn gia tốc luôn có giá trị âm
D Vận tốc giảm dần đều theo thời gian
Câu 33:Ở độ cao nào so với mặt đất thì gia tốc rơi tự do bằng
Câu 34: Một xe tải kéo một ô tô trên mặt đường nằm ngang bằng một dây cáp ,phương
của sợi dây nằm ngang ,hệ khởi hành với gia tốc 0,5 m/s2 Ô tô có khối lượng m= 2 tấn ,hệ số ma sát lăn giữa xe và mặt đường 0,2 lấy g =10m/s2 lực kéo của xe tải là
Câu 35: Quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
A khi vật chuyển động thẳng đều
B khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều
C khi vật rơi tự do với vận tốc đầu khác không
D khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
Câu 36: Một vật được ném ngang từ độ cao 800 cm với vận tốc 600 cm/s Tại thời điểm
mà độ cao của vật là 4,8m ,lấy g = 10 m/s2 thì vận tốc của vật có giá trị là
Trang 7Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 37:Một ôtô khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc không đổi v = 72km/h qua
đỉnh của cầu vồng lên Bán kính cong của cầu R = 200m, g = 10m/s2
C khối gỗ hình chữ nhật ,thước đo D Đồng hồ đo thời gian
Câu 39: Một vật chuyển động có phương trình x = 4t2 -3t + 7 ( đơn vị của x là m ,đơn vị của t là s) Điều nào sau đây là đúng
A Vật đang chuyển động chậm dần đều
m m F r
Câu 4: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?
A Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
B Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống
C Một động viên nhảy dù đã buông dù và rơi trong không trung
D Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống
Câu 5: Nếu định luật I NiuTơn đúng thì tại sao các vật chuyển động trên mặt đất cuối cùng đều
dừng lại?
A Do lực gây ra chuyển động của vật đã hết tác dụng
B Do các lực tác dụng vào vật đã biến mất
Trang 82at2 (a,v0 trái dấu)
Câu 10: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và bán kính quỹ đạo của chuyển động
tròn đều là:
Câu 11: Đơn vị độ cứng của lò xo là:
Câu 12: Để phân biệt chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều
người ta dựa vào
A dấu của v B dấu của a hoặc v C dấu của a và v D dấu của a
Câu 13: Một ôtô chuyển động thẳng đều với phương trình x = 4 - 6t (x tính bằng km, t tính bằng
h) Thời gian để ôtô đó đi hết quãng đường 9km là
Câu 14: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
C chúi người về phía trước D giữ nguyên tư thế
Câu 15: Phương trình chuyển động thẳng đều có dạng:
A x = x0 + vt B s = vt C x = x0 + v2t D x = x0 + vt2
Câu 16: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật như là chất điểm:
Câu 17: Biểu thức xác định độ lớn vận tốc tuyệt đối trong trường hợp v12
Câu 18: Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là :
Câu 19: Biểu thức của lực ma sát trượt là
A Fmst = N/t B Fmsn = n.N C Fmst = t/N D Fmst = t.N
Câu 20: Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1 = 10N và F2 = 5N Độ lớn của hợp lực tác
dụng lên chất điểm có thể có giá trị nào?
Trang 9Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
ĐỀ SỐ 6 Thời gian 45 phỳt
Cõu 1: Một vật bắt đầu rơi tự do từ độ cao h = 80 m Quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng là
(lấy g = 10m/s2):
Cõu 2: Trong chuyeồn ủoọng troứn ủeàu khi vaọn toỏc goực taờng leõn 2 laàn thỡ :
A vaọn toỏc daứi giaỷm ủi 2 laàn B gia toỏc taờng leõn 2 laàn
C gia toỏc taờng leõn 4 laàn D vaọn toỏc daứi taờng leõn 4 laàn
Cõu 3: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cựng khởi hành một lỳc từ hai địa điểm A và B
cỏch nhau 120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
Cõu 5: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trờn hỡnh
vẽ Gia tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến
15s; >15s lần lượt là
A - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2 B -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2
C 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2 D 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2
Cõu 6: Trong caực yeỏu toỏ sau, yeỏu toỏ naứo khụng coự tớnh tửụng ủoỏi:
A Quyừ ủaùo B Vaọn toỏc C Toùa ủoọ D
quóng đường đi được
Cõu 7: Một ụ tụ đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trờn đoạn đường thẳng, thỡ
người lỏi xe hóm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quóng đường mà ụ tụ đi được sau thời gian 3 giõy là:
Cõu 8: Hai viờn bi sắt được thả rơi cựng độ cao cỏch nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g =
10m/s2 Khoảng cỏch giữa hai viờn bi sau khi viờn thứ nhất rơi được 1,5s là
Cõu 10: Bỏn kớnh vành ngoài của một bỏnh xe ụtụ là 25cm Xe chạy với vận tốc 10m/s Vận tốc
gúc của một điểm trờn vành ngoài xe là :
Cõu 11: Một thuyền mỏy dự định mở mỏy cho thuyền chạy ngang con song rộng 240m Nhưng
do nước chảy nờn thuyền sang đến bờ bờn kia tại một địa điểm cỏch bến dự định 180 m và mất một phỳt Xỏc định vận tốc của thuyền so với bờ
Trang 10Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Câu 12: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh B Một viên bi lăn
Trang 11Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 22: Phương trình của một vật chuyển động thẳng như sau: x = t2 – 4t + 10 (m,s) Kết luận
nào sau đây là sai:
A Toạ độ ban đầu của vật là 10m B Trong 1s đầu xe chuyển động nhanh dần đều
Câu 25: Một ơ tơ chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn
đường và xe ơ tơ xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ơ tơ xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ơ tơ làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ơ tơ trên đoạn đường thẳng này là:
A x = ( 80 -3 )t B x = 3 +80t C x = 80t D x =3 – 80t
Câu 26: Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng
lại Biết rằng sau quãng đường 50 m , vận tốc giảm đi cịn một nữa Gia tốc của xe là:
Câu 27: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong1s thực hiện 3vòng.Vận tốc gốc củachất điểm là :
A =2/3 (rad/s) B =3/2 (rad/s) C =3 (rad/s) D =6 (rad/s)
Câu 28: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dịng nước với vận tốc 6,5 km/h đối
với dịng nước Vận tốc chảy của dịng nước đối với bờ sơng là 25m/phút Vận tốc v của thuyền đối với bờ sơng là:
A v = 18.5 km/h B v = 8,0km/h C v = 5,0 km/h D v = 31,5 km/h
Câu 29: Chọn đáp án sai
A Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng cơng thức:s =v.t
B Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng cơng thức: v v0 at
D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
Câu 30: Một đĩa trịn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nĩ Đĩa quay 1 vịng hết đúng 0,2
giây Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:
A v = 62,8m/s B v = 628m/s C v = 6,28m/s D v = 3,14m/s
ĐỀ SỐ 7 Thời gian 45 phút
I Lý thuyết (5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Định nghĩa sự rơi tự do Nêu các đặc điểm của rơi tự do
Câu 2 (1,5 điểm) Phát biểu định luật II Niu-tơn, viết hệ thức của định luật II Niu-tơn
Câu 3 (1,5 điểm) Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn, viết hệ thức của định luật, nêu rõ
tên gọi, đơn vị của các đại lượng trong hệ thức
Trang 12Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Câu 4 (1,0 điểm) Momen lực đối với một trục quay là gì? Công thức, đơn vị của momen
lực
II Bài tập (5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Một xe sau khi khởi hành được 10 giây thì đạt tốc độ 36 km/h Tính gia tốc
của xe
Câu 2 (1,5 điểm) Một hợp lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1 kg
lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2 s
a Tính gia tốc của vật
b Tính vận tốc mà vật đi được trong 2 s
Câu 3 (1,0 điểm) Một lò xo có độ cứng là 100 N/m Một đầu của lò xo được giữ cố
định, đầu kia bị tác dụng một lực thì nó dãn ra 10 cm Tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo?
Câu 4 (1,5 điểm) Một thanh kim loại đồng chất và tiết diện đều
có trọng lượng P = 100 N có thể quay dễ dàng xung quanh một
trục nằm ngang qua O với OG =10 cm Tại đầu M cách O một
khoảng 40 cm, người ta kéo một lực F
I Lý thuyết (5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Nêu hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều? Độ lớn của
gia tốc hướng tâm
Câu 2 (1,5 điểm) Phát biểu định luật I Niu-tơn Quán tính là gì?
Câu 3 (1,5 điểm) Phát biểu định luật Húc, viết hệ thức của định luật Húc, nêu rõ tên gọi,
đơn vị của các đại lượng trong biểu thức
Câu 4 (1,0 điểm) Nêu điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không
song song? Biểu thức
II Bài tập (5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Một xe chuyển động không vận tốc đầu, sau 20 giây xe đạt vận tốc 72 km/h
Tính gia tốc của xe
Câu 2 (1,5 điểm) Một ô tô có khối lượng m = 2500 kg đang chạy với vận tốc vo= 36 km/h thì hãm phanh Lực hãm có độ lớn Fh = 5000 N
a Tính gia tốc của ô tô
b Tính quãng đường ô tô chuyển động kể từ lức hãm đến khi dừng lại
Câu 3 (1,0 điểm) Hai quả cầu bằng chì đặt sát nhau, mỗi quả có khối lượng 60 kg, bán
kính 15 cm Lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu? Cho hằng số hấp dẫn G = 6,67.10
-11N.m2/kg2
Câu 4 (1,5 điểm) Một thanh kim loại đồng chất và tiết
diện đều có trọng lượng P1 = 200 N được đặt nằm ngang
trên đòn kê ở O, cho OG = 0,3 m Ngoài ra, người ta còn
đặt thêm một vật tại A có trọng lượng P2 = 100 N Hỏi điểm
A cách O một khoảng bằng bao nhiêu để thanh cân bằng?
Trang 13Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
ĐỀ SỐ 9 Thời gian 45 phút
I Lí thuyết: (5đ)
Câu 1: Định nghĩa và nêu đặc điểm của sự rơi tự do Viết công thức tính vận tốc rơi ở
thời điểm t và quãng đường đi được (Nêu tên đại lượng, đơn vị)
Câu 2: Định nghĩa lực hướng tâm, viết công thức tính độ lớn của lục hướng tâm (Nêu
tên đại lượng, đơn vị)
Câu 3: Phát biểu định luật II Niu-tơn, viết biểu thức (Nêu tên đại lượng, đơn vị)
Câu 4: Nêu khái niệm momen lực, viết biểu thức, (Nêu tên đại lượng, đơn vị) Nêu qui
tắc mô men lực
II Bài toán (5đ):
Bài 1: Một bánh xe có bán kính vòng tròn là 40cm đang chuyển động tròn đều với chu kì
( )
T s Tính gia tốc hướng tâm
Bài 2: Một lực không đổi tác dụng vào vật có khối lượng 10kg, làm vận tốc của vật tăng
dần từ 4m/s đến 12m/s trong thời gian 4s Tính gia tốc của vật và hợp lực tác dụng lên vật
Bài 3: Treo một vật có khối lượng m = 200g vào một lò xo làm lò xo dãn ra 2cm Tính
độ cứng k của lò xo, lấy g = 10m/s2
Bài 4: Cho thanh AB đồng chất, biết AB = 1m, đầu A treo một vật có trọng lượng P1 = 100N, điểm treo của thanh cách A là 0A = 0,3m Hỏi ở đầu B phải treo vật có trọng lượng P2 bằng bao nhiêu để thanh thăng bằng? Bỏ qua trọng lượng của thanh./
ĐỀ SỐ 10 Thời gian 45 phút
I Lí thuyết (5đ):
Câu 1: Định nghĩa chuyển động tròn đều, định nghĩa chu kì và viết biểu thức, định nghĩa
tần số và viết biểu thức (Nêu tên đại lượng, đơn vị)
Câu 2: Phát biểu định luật Húc, viết biểu thức (Nêu tên đại lượng, đơn vị)
Câu 3: Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn, viết biểu thức (Nêu tên đại lượng, đơn vị)
Câu 4: Nêu qui tắc tổng hợp hai lực có giá đồng qui, nêu điều kiện cân bằng của một vật
chịu tác dụng của ba lực không song song
II Bài toán (5đ):
Bài 1: Một bánh xe có bán kính vòng tròn là 50cm đang chuyển động tròn đều với tần số
là f 2Hz Tính gia tốc hướng tâm
Trang 14Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Bài 2: Một vật có khối lượng 5kg ban đầu đứng yên (v0 = 0), sau đó chuyển động thẳng nhanh dần đều và đi được 4m trong thời gian 2s Tính gia tốc của vật và hợp lực tác dụng lên vật
Bài 3: Treo một vật có khối lượng m = 400g vào một lò xo có độ cứng k = 200N/m Tính
độ dãn của lò xo, lấy g = 10m/s2
Bài 4: Cho thanh AB đồng chất, biết AB = 1,2m, đầu B treo một vật có trọng lượng P2 = 50N, điểm treo của thanh cách B là 0B = 0,4m Hỏi ở đầu A phải treo vật có trọng lượng
P1 bằng bao nhiêu để thanh thăng bằng? Bỏ qua trọng lượng của thanh
ĐỀ SỐ 11 Thời gian 45 phút
I LÝ THUYẾT :
Câu 1: Chuyển động cơ là gì? Hệ qui chiếu gồm có gì? (1đ)
Câu 2: Phát biểu định luật Húc và viết hệ thức của định luật này ( nêu rõ đơn vị)? (1,5đ) Câu 3: Nêu điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song?(1đ)
Câu 4: Phát biểu và viết công thức lực hướng tâm? Cho ví dụ lực hướng tâm? (1,5đ)
Câu 4: Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 50N Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 60cm Tay người giữ ở đầu kia cách vai 30cm Bỏ qua trọng lượng của gậy.Tính lực giữ của tay? (1.5đ)
ĐỀ SỐ 12 Thời gian 45 phút
Trang 15Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 3: Nêu khái niệm momen lực Viết biểu thức và đơn vị của momen lực? (1đ)
Câu 4: Phát biểu định luật I Niutơn? Quán tính là gì? Cho ví dụ quán tính? (1,5đ)
II BÀI TẬP:
Câu 1: Một chiếc xe chạy với vận tốc 60km/h trên một vòng tròn có bán kính 150m Tính
độ lớn của gia tốc hướng tâm của xe? (1đ)
Câu 2: Một vật có khối lượng 2,0 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đi được 80m trong 0,5s Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?(1đ)
Câu 3: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên 20cm Treo lò xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới lò xo một vật có khối lượng m =10kg thì thấy lò xo có
độ dài 25cm Vậy độ cứng của lò xo là bao nhiêu?(Lấy g = 10m/s2).(1.5đ)
Câu 4: Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N Đòn gánh dài 1,5m Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng? (1.5đ)
ĐỀ SỐ 13 Thời gian 45 phút
I Lý thuyết (5 điểm)
Câu 1 Định nghĩa sự rơi tự do Nêu các đặc điểm của rơi tự do (1 đ)
Câu 2 Định nghĩa chuyển động tròn đều Định nghĩa chu kì, tần số (2 đ)
Câu 3 Lực là gì? Thế nào là các lực cân bằng? Nêu điều kiện cân bằng của chất điểm? (2
đ)
II Bài tập (5 điểm)
Câu 1 Một xe sau khi khởi hành được 10 giây thì đạt tốc độ 36 km/h
a Tính gia tốc của xe (1 đ)
b Tính tốc độ của xe sau khi khởi hành được 20 giây (1 đ)
Câu 2 Một tàu hỏa chuyển động thẳng đều với vận tốc 14 m/s so với mặt đất Một người
đi đều trên sàn tàu có vận tốc là 1 m/s đối với sàn Xác định vận tốc của người đó so với mặt đất khi người và tàu chuyển động cùng chiều (1 đ)
Câu 3 Một hợp lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1 kg lúc đầu đứng
yên, trong khoảng thời gian 2 giây
a Tính gia tốc của vật (1,5 đ)
b Tính vận tốc mà vật đi được trong 2 giây (0,5 đ)
Trang 16Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
ĐỀ SỐ 14 Thời gian 45 phút ĐỀ: 02
I Lý thuyết (5 điểm)
Câu 1 Chuyển động thẳng biến đổi đều là gì? Vectơ vận tốc tức thời tại một điểm (nêu 4
đặt điểm)? (1.5 đ)
Câu 2 Viết công thức cộng vận tốc Viết công thức độ lớn trong hai trường hợp (các vận
tốc cùng phương cùng chiều và cùng phương ngược chiều) (1.5 đ)
Câu 3 Nêu định luật II Niu-tơn Nêu định nghĩa và tính chất của khối lượng (2.0 đ)
II Bài tập (5 điểm)
Câu 1 Một xe chuyển động không vận tốc đầu, sau 20 giây xe đạt vận tốc 72 km/h
a Tính gia tốc của xe Chuyển động của xe là chuyển động gì? (1.0 đ)
b Sau 30 giây tính từ lúc xuất phát, vận tốc của xe là bao nhiêu? (1.0 đ)
Câu 2 Một đĩa hát có bán kính 10 cm quay đều với tần số 50 Hz Lấy 3,14.
a Tính tốc độ góc của đĩa (0.5 đ)
b Tính độ lớn của gia tốc trong chuyển động tròn đều (0.5 đ)
Câu 3 Một ô tô có khối lượng m = 2500 kg đang chạy với vận tốc vo= 36 km/h thì hãm phanh Lực hãm có độ lớn Fh = 5000 N
a Tính gia tốc của ô tô (1.5 đ)
b Tính quãng đường ô tô chuyển động kể từ lức hãm đến khi dừng lại (0.5 đ)
ĐỀ SỐ 15 Thời gian 45 phút
I Lý thuyết
Câu 1 Thế nào là chuyển động chuyển động tròn đều? Nêu định nghĩa và viết công thức
Câu 3 Viết công thức cộng vận tốc(nêu rõ kí hiệu), công thức độ lớn trong trường hợp các vận tốc cùng phương cùng chiều và trong trường hợp các vận tốc cùng phương ngược
II Bài toán
Bài 1 Một vật nặng rơi từ độ cao 125m xuống đất, sau 5 giây vật rơi tới đất Tính gia tốc
Trang 17Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Bài 2 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2 m/s2 Xác định đường đi của xe sau khi hãm phanh 2s và cho
Bài 3 Hai đầu máy xe lửa chạy cùng chiều trên một đường sắt thẳng với vận tốc 60km/h
và 40km/h Tính vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai (2đ)
ĐỀ SỐ 16 Thời gian 45 phút
I Lý thuyết
Câu 1 Định nghĩa sự rơi tự do Nêu những đặc điểm của sự rơi tự do, công thức tính vận tốc
Câu 2 Phát biểu định luật III Niu-tơn Nêu đặc điểm của lực và phản lực (2đ)
Câu 3 Nêu định nghĩa trọng lực và đặc điểm của trọng lực P
II Bài toán
Bài 1 Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất, (Cho g=10m/s2 ) Tính thời gian rơi tự do
(1đ) Bài 2 Một xe ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu v0 = 20m/s và gia tốc 3m/s2 Tính vận tốc của xe khi đi thêm được 50m và đi được bao nhiêu mét thì xe dừng
Bài 3 Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều trên một đường sắt thẳng với vận tốc 60km/h và 40km/h Tính vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai (2đ)
ĐỀ SỐ 17 Thời gian 45 phút
I Lí thuyết: (5đ)
Câu 1: Phát biểu định luật II Niu-tơn Viết công thức
Câu 2: Định nghĩa tổng hợp lực Thế nào là các lực cân bằng?
Câu 3: Viết công thức tính đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều và công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều
II Bài toán (5đ):
Bài 1: Một lực không đổi tác dụng vào vật có khối lượng 10kg, làm vận tốc của vật tăng dần từ 4m/s đến 12m/s trong thời gian 4s Tính gia tốc của vật và hợp lực tác dụng lên vật
Bài 2: Một bánh xe có bán kính vòng tròn là 40cm dang chuyển động tròn đều với chu kì
( )
T s Tính gia tốc hướng tâm
Trang 18Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Bài 3: Một ô-tô qua điểm A trên đường thẳng với vận tốc 3m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2m/s2 Cùng lúc đó tại điểm B cách A là 350m, một xe thứ hai bắt đầu khởi hành đi ngược chiều với xe thứ nhất, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s2 Viết phương trình chuyển động của hai xe Sau khi khởi hành bao lâu thì hai xe gặp nhau? (chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B)./
ĐỀ SỐ 18 Thời gian 45 phút
I Lí thuyết (5đ):
Câu 1: Nêu định nghĩa trọng lực, viết biểu thức Nêu các đặc điểm của trọng lực
Câu 2: Lực là gì ? Nêu điều kiện cân bằng của chất điểm
Câu 3: Viết cơng thức đường đi của vật rơi tự do và cơng thức liên hệ giữa vận tốc, gia
tốc và đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều (nêu tên đại lượng đơn vị)
II Bài tốn (5đ):
Bài 1: Một vật cĩ khối lượng 5kg ban đầu đứng yên, sau đĩ chuyển động thẳng nhanh
dần đều và đi được 4m trong thời gian 2s Tính gia tốc của vật và hợp lực tác dụng lên vật
Bài 2: Một bánh xe cĩ bán kính vịng trịn là 50cm dang chuyển động trịn đều với tần số
là f 4Hz Tính gia tốc hướng tâm
Bài 3: Một ô-tô qua điểm A trên đường thẳng với vận tốc 5m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4m/s2 Cùng lúc đó tại điểm B cách A là 400m, một xe thứ hai bắt đầu khởi hành đi ngược chiều với xe thứ nhất, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,6 m/s2 Viết phương trình chuyển động của hai xe Sau khi khởi hành bao lâu thì hai xe gặp nhau? (chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B)./
ĐỀ SỐ 19 Thời gian 45 phút
I LÝ THUYẾT : (5điểm)
Câu 1: Chuyển động cơ là gì? Hệ quy chiếu gồm cĩ gì? (1,5đ)
Một mốc thời gian và một đồng hồ
Câu 2: Phát biểu định nghĩa của lực ? Vì sao lực là đại lượng vectơ? (1.5đ)
Câu 3: Định nghĩa, viết biểu thức và đơn vị của chu kì, tần số trong chuyển động trịn
đều? (1,5đ)
II BÀI TẬP: (5điểm)
Câu 4: Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc 13m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng
chậm dần đều Sau 16s, vận tốc của ơ tơ là 5m/s Quãng đường ơ tơ đi được trong 16s đĩ
là bao nhiêu? (1.5đ)
Trang 19Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 5: Một vật rơi từ độ cao 80m xuống đất Lấy g= 10m/s2 Tính thời gian và vận tốc của vật khi chạm đất (1.5đ)
Câu 6: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ
Vật đi được 80 cm trong 0.5s Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu? (2đ)
ĐỀ SỐ 20 Thời gian 45 phút
I LÝ THUYẾT : (5điểm)
Câu 1: Viết công thức cộng vận tốc và độ lớn vận tốc trong trường hợp các vận tốc cùng
phương ngược chiều? (1,5đ)
Câu 2: Nêu những đặc điểm của sự rơi tự do? (1,5đ)
Câu 3: Phát biểu và viết công thức định luật II Niu tơn? Đơn vị ?(2đ)
II BÀI TẬP: (5điểm)
Câu 4: Một lực 10N tác dụng lên một vật đứng yên có khối lượng 20kg trong thời gian
5s Tính gia tốc và quãng đường vật đi được sau thời gian 5s đó (1.5đ)
Câu 5: Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 36 km/h Bán kính của xe là
r = 25 cm Gia tốc hướng tâm tại một điểm trên bánh xe là bao nhiêu? (1,5 đ)
Câu 6: Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng nước với vận tốc 8km/h đối với dòng
nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 2km/h Vận tốc của thuyền đối với
bờ là bao nhiêu? (2đ)
Trang 20Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
ĐỀ THI HỌC KÝ II
ĐỀ SỐ 1 Thời gian 45 phút
I.LÝ THUYẾT:
Câu 1: Phát biểu định nghĩa công? Ghi công thức tính công? Ý nghĩa của các đại lượng
trong công thức? Đơn vị của công? Với giá trị nào của góc thì lực thực hiện công âm?(1,5đ)
Câu 2: Định nghĩa động năng? Viết công thức tính động năng? Đơn vị của động năng?
(1đ)
Câu 3: Phát biểu và viết hệ thức của định luật Bôilơ – Mariốt?(1đ)
Câu 4: Phát biểu nguyên lí I nhiệt động lực học? Viết biểu thức và nêu quy ước về dấu
của các đại lượng trong biểu thức?(1,5đ)
II BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1(2đ): Từ mặt đất một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 20m/s
( bỏ qua sức cản của không khí) Lấy g = 10m/s2 Dùng bảo toàn cơ năng:
a) Tính độ cao cực đại mà vật đạt tới
b) Tính vận tốc lúc vật ở độ cao 5m
Câu (2đ): Trước khi nén hỗn hợp khí trong xilanh mọt động cơ có áp suất 1at, nhiệt độ
400C Sau khi nén, thể tích giảm đi 6 lần, áp suất là 10at Tìm nhiệt độ sau khi nén
Câu 3(1đ): Tính công cần thiết để nâng đều một vật có khối lượng m = 50kg theo
phương thẳng đứng lên độ cao 5m cho g = 10m/s2 (1đ)
ĐỀ SỐ 2 Thời gian 45 phút
1.Tính độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất
2.Khi vật ở độ cao nào so với mặt đất thì vật có động năng bằng ba lần thế năng
Câu 4: 4 điểm
Trang 21Đề thi học kỳ I + học kỳ II 10
Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường ngang khi qua A có vận tốc 18km/h và đến B cách A một khoảng là 100m với vận tốc 54km/h
1 Tính công mà lực kéo của động cơ đã thực hiện trên đoạn đường AB
2 Đến B tài xế tắt máy và xe tiếp tục chuyển động chậm dần đều do ma sát, và dừng lại tại C Tính độ dài quãng đường BC
3 Giả sử xe đến D thì động năng của xe bằng nữa động năng tại B, tính độ dài quãng đường BD
Cho biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường không thay đổi trong quá trình
xe chuyển động µ = 0,1 Lấy g=10m/s2
ĐỀ SỐ 3 Thời gian 45 phút
C©u 1 : Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của
khí sẽ
C©u 2 : Động năng của vật tăng khi
C gia tốc của vật tăng đều D lực tác dụng lên vật sinh công âm C©u 3 : Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do trong khoảng thời gian 0,5s Độ biến thiên động
lượng của vật trong khoảng thời gian trên là:(Chog =10m/s2)
C©u 4 : Chọn câu đúng :
bảo toàn
B Động lượng của hệ luôn được bảo toàn
bảo toàn
D Vectơ động lượng của hệ được bảo toàn
C©u 5 : Chọn câu sai : công của trọng lực
chuyển động
B luôn luôn dương
C phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối
của vật
D bằng hiệu thế năng ở vị trí đầu và thế năng ở vị trí cuối của vật
C©u 6 Một lượng khí ở nhiệt độ 170 C có thể tích 1,0 m3 và áp suất 2,0 atm.Người ta nén đẳng
nhiệt khí tới áp suất 4 atm Thể tích của khí nén là
C©u 7: Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?
C Nội năng của A lớn hơn nội năng của
B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn
nhiệt độ của B
D Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công
C©u 8 : Nội năng của một vật là:
A Tổng động năng và thế năng B Nhiệt lượng vật nhận được trong quá
trình truyền nhiệt