Để vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ nghỉ trên mặt phẳng AB và đạt vận tốc 4m/s sau thời gian 10s thì lực kéo F 2 có phương song song với mặt ngang và có độ lớn bao nhiêu?. Từ m[r]
Trang 1Bộ đề thi thử học kì 1 - Vật lý 10
SỞ GD - ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
(ĐỀ THI THỬ SỐ 3)
(Đề này có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018- 2019
MÔN: VẬT LÝ 10
Thời gian làm bài: 45 phút – không kể thời gian phát đề
Họ và tên : Lớp 10/ SBD:
Mã đề thi VL 132
I TRẮC NGHIỆM (5,00 điểm)
Câu 1: Một vật có khối lượng m, ở độ cao h so với mặt đất Gọi M là khối lượng Trái Đất, G là hằng số hấp dẫn và R là
bán kính Trái Đất Gia tốc rơi tự do tại vị trí đặt vật có biểu thức là
GM
GmM
R h C 2
GM
GM
Rh
Câu 2: Phân tích lực là thay thế
A một lực tác dụng vào vật bằng một lực khác có tác dụng giống hệt như lực ấy
B các lực tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy
C hai lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy
D một lực tác dụng vào vật bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ấy
Câu 3: Một vật khối lượng m được ném theo phương ngang với vận tốc v0 ở độ cao
2
h
so với mặt đất Bỏ qua mọi lực cản Cho gia tốc rơi tự do tại nơi ném là g Tầm ném xa theo phương ngang của vật được tính bằng
v
h v
2h v
m D 0 2
h v
g
Câu 4: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?
A Vật chuyển động tròn đều
B Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát
C Vật chuyển động nhanh dần đều trên một đường thẳng
D Vật chuyển động thẳng đều
Câu 5: Một lực có độ lớn 4 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên Bỏ qua ma sát và các lực cản Gia
tốc của vật bằng
A 32 m/s2 B 3,2 m/s2 C 0,005 m/s2 D 5 m/s2
Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động rơi tự do của vật?
A Khi vật rơi tự do vận tốc của vật giảm dần theo thời gian
B Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
C Gia tốc của vật rơi tự do tại một nơi trên Trái Đất không đổi cả về hướng và về độ lớn
D Các vật rơi cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất đều có cùng một gia tốc
Câu 7: Điều nào sau đây là sai với vật chuyển động thẳng đều?
A Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoãng thời gianbằng nhau bất kì
B Quỹ đạo là đường thẳng,vận tốc không thay đổi theo thời gian
C Vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian
D Vectơ vận tốc của vật thay đổi theo thời gian
Câu 8: Phương trình chuyển động của một vật dọc theo trục Ox có dạng x = 3 – 5t + 2t2 ( x đo bằng m, t đo bằng s) Gia tốc của vật bằng
Câu 9: Khi nói về lực đàn hồi của lò xo Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi lò xo bị dãn, lực đàn hồi có phương dọc theo trục lò xo
B Lực đàn hồi luôn có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo
C Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực
D Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ thuận với độ biến dạng
Câu 10: Lực ma sát trượt
A tỉ lệ thuận với vận tốc của vật
B phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc
C chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần
D phụ thuộc vào độ lớn của áp lực
Câu 11: Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo băng 5 N thì lò xo dãn 8 cm Độ cứng của lò xo là
Trang 2Bộ đề thi thử học kì 1 - Vật lý 10 Câu 12: Phép đo của một đại lượng vật lý
A là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
B là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý
C là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv
D là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị
Câu 13: Khi nói về một vật chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi, phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại
B Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động
C Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng
D Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng Câu 14: Gọi T là chu kì của một chất điểm chuyển động tròn đều Tốc độ góc của chất điểm được tính bằng A 2 T B 2T C 2 T D 2 T Câu 15: Gọi v1,3 ,v1,2 và v2,3 lần lượt là vận tốc tuyệt đối, vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo Trong công thức cộng vận tốcv1,3v1, 2v2,3 , khi v1,2 cùng phương ngược chiều với v2,3 thì độ lớn vận tốc tuyệt đối v1,3 bằng A v1,2 v2,3 B v1,2v2,3 C 2 2 1,2 2,3 v v D v1,2v2,3 II TỰ LUẬN (5,00 điểm) Bài 1: (2,00 điểm) Một ô tô đang chuyển động thẳng với tốc độ 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều với độ lớn gia tốc bằng 2 m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trí ô tô hãm phanh, chiều dương là chiều chuyển động của ô tô, gốc thời gian là lúc hãm phanh a.Hãy viết phương trình chuyển động của ô tô? b.Sau bao lâu ô tô dừng lại? Tính quãng đường ô tô đi được cho đến khi dừng lại? Bài 2: (3,00 điểm) Một vật có khối lượng 2kg đang nằm yên trên sàn nhà tại A thì được kéo bằng một lực có phương ngang và có độ lớn 4N như hình vẽ, biết trên đoạn AB không có ma sát Lấy g = 10m/s2 1 Tính gia tốc của vật trên đoạn AB? 2 Tính thời gian vật đi quãng đường AB? Biết AB = 9m 3 Khi đến B lực kéo ngừng tác dụng vật chuyển động chậm dần đều và dừng lại tại C cách A 8m Tính hệ số ma sát trên đoạn BC? Muốn trên đoạn BC vật chuyển động thẳng đều thì khi đến B phải tăng hay giảm độ lớn của lực F đi bao nhiêu? - HẾT -
-
F
Trang 3
Bộ đề thi thử học kì 1 - Vật lý 10
SỞ GD - ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
(ĐỀ THI THỬ SỐ 3)
(Đề này có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018- 2019
MÔN: VẬT LÝ 10
Thời gian làm bài: 45 phút – không kể thời gian phát đề
Họ và tên : Lớp 10/ SBD:
Mã đề thi VL 132
I TRẮC NGHIỆM (5,00 điểm)
Câu 1: Đối với chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A vectơ gia tốc luôn không đổi và có giá trị dương
B vectơ gia tốc luôn không đổi và có giá trị âm
C a
luôn cùng phương cùng chiều với v
và a.v > 0
D vectơ gia tốc luôn không đổi và a.v < 0
Câu 2: Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì
A tổng độ lớn của các lực tác dụng lên chất điểm phải bằng 0
B hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm phải bằng 0
C hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm phải khác 0
D hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm phải lớn hơn 0
Câu 3: Chọn phát biểu sai ?
A Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên
B Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp
C Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo
D Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp
Câu 4: Một vật khối lượng 2kg chỉ chịu tác dụng của một lực F không đổi làm vận tốc của nó tăng từ 2m/s đến 4m/s
trong thời gian 4s Độ lớn của lực F bằng
Câu 5: Một chất điểm khối lượng m chuyển động tròn đều với tốc độ góc, biết bán kính quỹ đạo của chất điểm là r Lực hướng tâm tác dụng vào chất điểm bằng
A
2
m
r
Câu 6: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đặt cách nhau một khoảng r Cho G là hằng số hấp dẫn Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm này bằng
2
m m
G
1 2
m m G
1 2 3
m m G
1 2 2
Gm m
r
Câu 7: Một lò xo giữ một đầu cố định đầu còn lại nén bằng một lực thì lực đàn hồi
Câu 8: Đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ Trong khoảng thời
gian nào xe chuyển động thẳng đều?
A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1
B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
C Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t2
D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều
Câu 9: Một lò xo có độ cứng 100 N/m một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo băng 5 N thì lò xo dãn ra một
đoạn
Câu 10: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển
động như nhau Hỏi toa tàu nào chạy?
Câu 11: Một người đang chạy trên đường nếu gặp đường trơn mà bị trượt về phía trước thì người này sẽ
Câu 12: Chọn câu đúng
A Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần sẽ chuyển động chậm dần
B Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực tác dụng vào vật
t
1 t2
v
Trang 4Bộ đề thi thử học kì 1 - Vật lý 10
C Một vật luôn chuyển động cùng phương, chiều với vật tác dụng vào nó
D Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào nó
Câu 13: Hệ số ma sát trượt
A không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng hai mặt tiếp xúc
B phụ thuộc vào tốc độ của vật
C không phụ thuộc vào áp lực N D phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc Câu 14: Chọn phát biểu sai? A Trong không khí vật nặng luôn luôn rơi nhanh hơn vật nhẹ B Trong chân không các vật rơi nhanh như nhau C Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực D Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do nặng nhẹ khác nhau mà do sức cản của không khí Câu 15: Trong chuyển động tròn đều đại lượng đo bằng góc mà bán kính nối vật quay với tâm quét được trong một đơn vị thời gian gọi là A chu kì B tốc độ dài C tần số D tốc độ góc II TỰ LUẬN (5,00 điểm) Bài 1: (2,00 điểm) 1.Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox theo phương trình x = 4 + 2t -t2 ( x đo bằng m, t đo bằng s) Tính gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2s ? 2 Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều sau 10s thì dừng lại Tìm gia tốc của ô tô và quãng đường ô tô đi được cho đến khi dừng lại? Bài 2: (3,00 điểm) Một vật có khối lượng m= 10kg, bắt đầu chuyển động đều trên mặt phẳng ngang AB dưới tác dụng của lực F1= 20N song song với phương ngang, lấy g= 10m/s2 1 Tính hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng AB ? 2 Để vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ nghỉ trên mặt phẳng AB và đạt vận tốc 4m/s sau thời gian 10s thì lực kéo F2 có phương song song với mặt ngang và có độ lớn bao nhiêu ? 3 Từ mặt phẳng AB, tại B muốn kéo vật chuyển động đều lên mặt phẳng nghiêng BC góc 300 (so với mặt phẳng AB), người ta phải dùng lực kéo F3= 80N, có phương song song với mặt phẳng nghiêng Hỏi khi không có lực F 3 và vật chuyển động đi xuống mặt phẳng nghiêng thì nó có gia tốc bao nhiêu? Biết giữa vật và mặt phẳng nghiêng có ma sát - HẾT -