1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm định chất lượng Toán 12 năm học 2016 – 2017 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Bắc Giang lần 3

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 282,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi kép).. Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu thì người đó cần g[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG TH,THCS,THPT

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN III

NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (− +∞1; )

3 1

y= −x − B y= lnx C x x

y=e2+2 D 4 4 3

3

y= − −x x

Câu 2 Hàm số y x

x

= +

3 đồng biến trên: A B (−∞ 3 ; ) C (− +∞3; ) D \{ }−3

Câu 3 Các khoảng nghịch biến của hàm số 3

y=xx− là:

A (−∞ − ; 1) B (1;+∞) C (− 1;1) D ( )0;1

Câu 4 Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 2

y= − +x x − là:

A (−∞ ;1) (va 2; +∞) B ( )0; 2 C (2; +∞) D R

Câu 5 Đồ thị hàm số 3

3 1

y= xx+ có điểm cực tiểu là:

A ( -1 ; -1 ) B ( -1 ; 3 ) C ( -1 ; 1 ) D ( 1 ; 3 )

Câu 6 Số điểm cực tri ̣ hàm số y=x4 − 2x2 − 3 là: A 0 B 1 C 3 D 2

Câu 7 Cho hàm số 3

y=xx+ , chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A

[ 2;0 ] [ 2;0 ]

maxy 2, miny 0

[ 2;0 ] [ 2;0 ]

maxy 4, miny 0

− = − =

C

[ 2;0 ] [ 2;0 ]

maxy 4, miny 1

[ 2;0 ] [ 2;0 ]

maxy 2, miny 1

Câu 8 Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là x= 1

1

x

y

x

=

1

x y x

1

x y

x

=

2 1

x y x

=

Câu 9 Cho hàm số Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại 3 điểm phân biệt

Câu 10 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào ?

A.y=−x2+x−1 C.y=x4−x2+1

B.y=−x3+3x+1 D.y=x3−3x+1

Câu 11

Mã đề 121

Trang 2

Câu 12: Tính: K =

4 0,75

3

  + 

    , ta được: A 12 B 16 C 18 D 24 Câu 13: Biểu thức x x x3 6 5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7

3

5 2

2 3

Câu 14: Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D n

log x =n log x (x > 0,n ≠ 0)

Câu 15: Cho log 6 a2 = Khi đó log318 tính theo a là:

A 2a 1

a 1

a

Câu 16: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0 B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2 D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 17: Phương trình 43x 2− =16 có nghiệm là:

A x = 3

Câu 18: Phương trình: log x log x log x 112 + 4 + 8 = có nghiệm là:

A 24 B 36 C 45 D 64

y=ax +bx +c đạt cực đại tại (0; 3) − và đạt cực tiểu tại ( 1; 5) − − Khi đú giỏ trị của a b c, , lần lượt là:

Cõu 20 Nguyờn hàm của hàm số x 2

xe dx

∫ là:

2 x

e C

x + e

Cõu 21: Cho số thực a thỏa a > 0 và a 1 Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ?

C

ln

x

a

Cõu 22:

0

1

1

2dx

x

−∫ − bằng: A ln4

3 B ln5

7 C

3

2 ln

7 D ln2

3

Cõu 23 Khẳng định nào sau đõy là khẳng định sai ?

A.∫f x dx( ) =F x( )+C B.∫kf x dx( ) =k f x dx∫ ( )

C.∫f x( )−g x dx( ) = ∫f x dx( ) −∫g x dx( ) D.∫f x g x dx( ) ( )  = ∫ f x dx g x dx( ) .∫ ( )

Cõu 24 Biết 2

0

dx 1

ln b 3x 1=a

thỡ a2 + b là:

Trang 3

Câu 25 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Tứ diện đều B Bát diện đều

C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều

Câu 26 : Số đỉnh của một hình bát diện đều là:

Câu 27: Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

A a

3

a3 2

a3 3

a3 3 2

Câu 28: Hình nào sau đây có công thức diện tích toàn phần là 2

tp

Srlr (chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r)

A Hình chóp B Hình trụ C Hình lăng trụ D Hình nón

Câu 29: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,  0

ACB=60 Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 0

30 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

A

3

3

3

3

Câu 30: Hình trụ có chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:

A S xqrl B S xqr2 C S xq =2πrl D S xq =2πr2

Câu 31: Cho hình chóp S ABCD đều có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy Thể tích của khối chóp là:

A 1

3

V = SA a B 1 2

3

V = SA a D 1 3

3

Câu 32 Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu ( người ta gọi đó là lãi kép) Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian bao nhiêu năm ? ( nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ) A 12 năm B 13 năm C 14 năm D.15 năm

Câu 33: Hình nón có chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:

A S xqrl B S xqr2 C S xq =2πrl D S xq =2πr2

Câu 34: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hình lập phương là đa điện lồi B tứ diện là đa diện lồi

C Hình hộp là đa diện lồi D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

Câu 35: Tháp Eiffel ở Pháp được xây dựng vào khoảng năm 1887 Tháp Eiffel này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 300 m, cạnh đáy dài 125 m Thế tích của nó là:

A 37500 m3 B 12500 m3 C 4687500 m3 D 1562500 m3

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho x  2i  3 j 4k

Tìm tọa độ của x

Trang 4

Câu 37: Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1 ; 0 ; -2) , bán kính R = 2là:

A.(S) :(x- 1) 2 + y 2 + (z + 2) 2 = 2 B (S): (x- 1) 2 + y 2 + (z- 2 ) 2 = 2

C (S): (x- 1) 2 + y 2 + (z- 2 ) 2 = 2 D (S): (x+ 1) 2 + y 2 + (z – 2) 2 = 2

Câu 38 :Cho mặt phẳng ( ):P x−2y+ − = M3z 1 0 ột véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

A.n 

( 1; 2;3 ) B.n 

(1; 2;3− ) C  (1;3; 2).

n= − D  (1; 2; 3).

n= − −

Câu 39 : Cho a = (2; –1; 3), b = (-3; 0; –1), c = (1; -2; 1) Tính [a, b].c  

Câu 40: Cho a = (2; –3; 3), b = (0; 2; –1), c = (1; 3; 2) Tìm tọa độ của vectơ u =2a 3b c+ −

A (5; -3; 0) B (- 3; –3; 1) C (3; –3; 1) D (0; –3; 1)

Câu 41: Tính góc giữa hai vectơ a

= (2; 1; 2) và b

= (0; -1; –1)

Câu 42: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x2 – 3x +

x

1

là:

A

3

x C

− + + B

2

C x

3 ln

xx + x C+ D 3 3 2

x C

Câu 43 Hàm số F x e x2 là nguyên hàm của hàm số

2 x

f xx e B f x e 2x C f x  e2x2

x

 D f x x e2 x2 1

Câu 44 Cho hàm số 2 1 1

1

x

= + −

− Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hàm số đơn điệu trên R B Hàm số nghịch biến (−∞;1) à(1;v +∞)

C Hàm số đồng biến (−∞;1) à (1;v +∞) D Các mệnh đề trên đều sai

Câu 45: Giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 7

2

x y x

= + là:

A ( -2; 3) B (2; -3) C (3; -2) D ( -3; 2)

Câu 46: Tập xác định của hàm số y= log 2 2( −x) là:

A (−∞  ;2 B (−∞ ;2) C (2;+∞) D.R\{ }2

Câu 47:Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên mặt phẳng ( )P 2x−3y+ − = z 10 0

A (2; 2; 0) B (2; 2; 0− ) C (1; 2; 0) D (2;1; 2)

Câu 48.Tọa độ tâm I của mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +zxy+ − =z

2

I − 

  B.I(2; 4;1) C.I(− − −2; 4; 1) D 1; 2;1

2

I− − 

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác BCD có

( 1;0;3), (2; 2;0), ( 3; 2;1)

BCD − Tính diện tích S của tam giác BCD

4

S= D S = 2 61

Câu 50 Trong không gian Oxyz cho hai điểm M(0;3;7) và I(12;5;0) Tìm tọa độ N sao cho I là trung điểm của MN

A N(2;5;-5) B N(0;1;-1) C N(1;2;-5) D N(24;7;-7)

Ngày đăng: 14/01/2021, 05:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w