1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi Toán tiếp cận thi THPTQG 2019 lần 2 trường Tư Nghĩa 1 – Quảng Ngãi

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 228,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 46: Cho tứ diện ABCD có điểm O nằm trong tứ diện và cách đều các mặt của tứ diện một khoảng r.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI KÌ THI TIẾP CẬN THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA Năm học : 2018-2019

Môn thi : TOÁN-LẦN 2

Thời gian làm bài : 90 phút

( 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa |z   3 i| 2 trong mặt phẳng Oxy.

A Đường tròn   2 2

x  y  B Đường tròn   2 2

x  y 

C Đường tròn   2 2

x  y  D Đường thẳng 3 x y 2 0   

Câu 2: Số các tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử 1 k n   là :

A

 ! !

k

n

n C

n k

k

n

A C k

 !

k

n

A C

n k

!

k n

k n k C

n

Câu 3: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2  6z 34 0  Tính

0 2

z  i

A 17 B 17 C 2 17 D 37

Câu 4: Viết phương trình đường thẳng dqua A1;2;3 cắt đường thẳng 1: 2

x y z

d    và song song với mặt phẳng ( ) :P x y z    2 0

A

1

2

3

 

  

  

1 2 3

z

 

  

 

1 2 3

z

 

  

 

1 2 3

 

  

  

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A2;3; 2 , B 2; 1;4 Tìm tọa

độ điểm E thuộc trục Oz sao cho E cách đều hai điểm A B,

A 0;0;1

2

1 0;0;

3

  C 0;0; 1  D 0;0;1

Câu 6: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y x2 1 1

x x

 

 có phương trình là:

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực đại, cực tiểu thỏa mãn x CDx CT

A y x 3  2x2  2x 3 B y  2x3  3x 4 C y  x3 2x2  3x D y 2x3 x2  4x 1

Câu 8: Cho hình chóp S ABC có diện tích đáy bằng a 2, thể tích khối chóp bằng 3a3 Tính khoảng cáchh từ S đến mặt phẳng (ABC)

A h aB h9a C h3a D

3

a

h

Câu 9: Tính thể tích V của khối nón có đáy là hình tròn bán kính 3, diện tích xung quanh của nón

là 15

A V 9 B V 36 C V 12 D V 15

Câu 10: Cho hàm số f x   x1 e x Giá trị của f'' 0  bằng

Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h Biết rằng hình trụ đó có diện

tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh Mệnh đề nào sau đây đúng?

A h RB h 2R C R2h D h2R

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 101

Trang 2

Câu 12: Biết đường thẳng y x 3 cắt đồ thị 2 1

2

x y x

 tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt x x A, B hãy tính tổng x Ax B

A x Ax B  7 B x Ax B  6 C x Ax B  5 D x Ax B   7

Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,   là mặt phẳng đi qua điểm A2; 1;1  và song song với mặt phẳng  Q : 2x y 3z 2 0 Phương trình mặt phẳng   là:

A 4x 2y 6z  8 0 B 2x y  3z  8 0 C 2x y  3z  8 0 D 4x 2y 6z  8 0

Câu 14: Tập xác định của hàm số  5

2 7 10 3

yxx là:

A  \ 2;5  B  2;5 C  ; 2  5;   D

Câu 15: Gọi  là góc giữa đường thẳng : 5 2 2

d      và mặt phẳng (P):

3x 4y 5z 0 Khi đó:

A  90 0 B  45 0 C   60 0 D  30 0

Câu 16: Cho a là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A 2019

2019

1 log

log

a

a

C log2019a log 2019a D log2019 1

log 2019a

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3z 2 0 Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của  P ?

A n  2;3;0 B n2; 3;1   C n2; 3;2   D n2;0; 3  

Câu 18: F x là nguyên hàm của hàm số f x  2 32 x 0

x x

   , biết rằng F 1  1 Tính F 3

A F 3  3ln 3 3  B F 3  2ln 3 2  C F 3  2 ln 3 3  D F 3  3

Câu 19: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx1 ln x , trục hoành và đường thẳng x e

A 2 5

4

e

6

e

2

e

8

e

S  

Câu 20: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x3 3x2  2

A 2x y   2 0 B 2x y   2 0 C 2x y   2 0 D 2x y   2 0

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số y  x2 4x trên  0;3 là

Câu 22: Cho số phức z thỏa iz  (2 i z)   4 4 i Tính mô đun của số phức z

A | z |  5 B z 5 C | z | 2 5  D | z | 2 13 

Câu 23: Cho 1  

0

2019

f x dx

0 cos 2 sin 2

A 2019

2

2

Câu 24: Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1  2 và công bội q  3 Giá trị của u6 bằng

A 729 B 1458 C 243 D 486

Trang 3

Câu 25: Cho hàm số y  f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Số nghiệm thực của phương trình f x  f   1 0 là

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 5x  3m 2 có nghiệm log5 4

3

x  

 

 

A 4

3

9

9

15

m

Câu 27: Với mọi a b x, , là các số thực dương thỏa mãn log2019x 5log2019a 3log2019b mệnh đề

nào dưới đây đúng ?

A x3a5b B x a b 5 3 C x5a3b D x a 5 b3

Câu 28: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác

vuông cân với cạnh huyền bằng a 2 Tính thể tích V của khối nón

A 2 2 3

3

a

12

a

9

a

9

a

V 

Câu 29: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC, góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 30 0 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC

A 39

13

13

13

a

3

a

Câu 30: Cho hàm số f(x) có đạo hàm xác định và liên tục trên  thoả mãn :

f xx f xx xx  x Hàm số g x x f x   đồng biến trên khoảng nào ?

A ;0 B  1;2 C 2; D  0;2

Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a , AB vuông góc

SA, BC vuông góc SCSA SC a  5 Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh SC, AC Tính tang của góc tạo bởi hai mặt phẳng BMN và SAB

A 2 5

5

Câu 32: Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 1 3i 1 và z2  1 i z2 5 i Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pz2  1 i z2z1 bằng

A 2 5 1  B 10 1  C 10 1  D 3

Câu 33: Biết phương trình 2  

log x a 2 log x2a0 có hai nghiệm phân biệt, với a là tham

số Khi đó tổng các nghiệm của phương trình bằng:

A 2 3  a B 2 a3 C 9 a3 D 9 3  a

Câu 34: Có 8 học sinh nam, 5 học sinh nữ và 1 thầy giáo được sắp xếp ngẫu nhiên đứng thành

một vòng tròn Tính xác suất để thầy giáo đứng giữa 2 học sinh nam

Trang 4

A 7

39

39

39

13

P

Câu 35: Biết rằng e2xcos 3xdx e 2xacos 3x b sin 3xc, trong đó a, b, c là các hằng số, khi đó tổng a + b có giá trị là

A 5

13

13

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC  , tam giác ABC là tam giác đều cạnh 2a, khoảng cách giữa SA và BC bằng 3

2

a Thể tích khối chóp S.ABC là

A 3 3

8

8

16

3

a

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z22y2z 1 0 và hai điểm

2; 0; 0 ,

A B3; 1; 1  Hai mặt phẳng  P và  P' chứa đường thẳng AB, tiếp xúc với  S tại

TT' H a b c ; ;  là trung điểm đoạn TT' Tính a b 2c

3

a b  cB 2 2

3

a b  c  C 2 1

2

a b  c  D 2 1

2

a b  c

Câu 38: Có bao nhiêu số phức zthỏa mãn z   1 i 10 và 2

4

z z

 là số thuần ảo

Câu 39: Cho hàm số yf x  có đồ thị yf x'  cắt

trục hoành tại ba điểm có hoành độ a b c  như hình

vẽ Số nghiệm thực của phương trình f x a   f c 

Câu 40: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số    2 9

2

f x

x m

  nghịch biến trên khoảng ;1 Số phần tử của tập S là:

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

mx m m  ymz  (m là tham số) và đường thẳng dcó vectơ chỉ phương

1; 2; 3

u Đường thẳng  song song với mặt phẳng Oxy, vuông góc với d và cắt mặt

phẳng (Pm) tại một điểm cố định Tính khoảng cách h từ A1; 5;0  đến đường thẳng 

A h5 2 B h 19 C h 21 D h 2 5

Câu 42: Trên đoạn 0; 2019 có bao nhiêu số nguyên m để phương trình

9x2m2 3 x 3m 2 0 có hai nghiệm trái dấu ?

A 2010 B 2019 C 5 D 4

Câu 43: Cho tứ diện SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA AB  3cm, BC5cm

diện tích tam giác SAC bằng 6cm2 Một mặt phẳng   thay đổi qua trọng tâm G của tứ diện cắt

Trang 5

các cạnh AS, AB, AC lần lượt tại M N P, , Tính giá trị nhỏ nhất T m của biểu thức

T

17

m

144

m

10

m

34

m

T

Câu 44: Trên đoạn 0; 2019 có bao nhiêu số nguyên m để phương trình m3 cos 4x sinx m  0

có nghiệm

Câu 45: Cho mặt cầu   2  2 2

( ) :S x 2017  y 2018  z 2019  2020 Xét mặt phẳng  P thay đổi cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn  C Hình nón  N có đỉnh S nằm trên mặt cầu, đáy là đường tròn  C và có chiều cao h Gọi V là thể tích của khối nón được tạo nên bởi  N Tính giá trị lớn nhất Vmax của V

max

.32 2020 81

max

.8 2020 81

max

.16 2020 81

max

.64 2020 81

Câu 46: Cho tứ diện ABCD có điểm O nằm trong tứ diện và cách đều các mặt của tứ diện một

khoảng r Khoảng cách từ A, B, C, D đến các mặt đối diện lần lượt là 7 3 5 4; ; ;

5 2 3 3 Khi đó r

bằng:

A 10

420

Câu 47: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hỏi đồ thị hàm số            

4 2

2

g x

nhiêu đường tiệm cận đứng?

Câu 48: Cho hàm số yf x liên tục trên  và có đồ

thị như hình vẽ dưới đây Số nghiệm của phương trình

f x

f x

Trang 6

Câu 49: Cho hàm số yf x liên tục trên  và có đồ thị như

hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số

m để phương trình f x 3  3x2  2m2  3m có nghiệm thuộc

nửa khoảng 1; 3 là

A 1;1  2;4 B  1; 2 4;   C   ; 1  2;4 D 1;1  2;4

Câu 50: Cho hàm số y f x    có đạo hàm f x' x22x Hàm số y f x 2  1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A 1; B  0;1 C  ; 1 D 1;0

- HẾT -

Ngày đăng: 14/01/2021, 04:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w