1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra vật lý 11-On-tAp-kiEm-tra-45-phUt-lop-11.thuvienvatly.com.2a417.45067

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 194,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10mC song song với các đường sức trong một điện trường.. đều với quãng đường 10cm là 1J.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT – VẬT LÝ 11 – BÀI SỐ 2 Câu 1: Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

A.

2

q

I

t

I t

Câu 2: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A tạo ra điện tích dương trong một giây B tạo ra các điện tích trong một giây

C thực hiện công của nguồn điện trong một giây

D thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn

điện

Câu 3: Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vôn ta là:

A sữ dụng dung dịch điện phân khác nhau B chất dùng làm hai cực khác nhau

C p/ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch D sự tích điện khác nhau ở hai cực

Câu 4: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là:

A tác dụng hóa B tác dụng từ C tác dụng nhiệt D tác dụng sinh lí

Câu 5: Chọn đáp án đúng: một dây dẫn kim loại có điện lượng 48C đi qua tiết diện của dây trong thời gian 2 phút.Số

electron đi qua tiết diện của dây trong thời gian 1s là:

A.1,5.1020electron/s B.2,5.1020electron/s C.1,5.1018electron/s D.2,5.1018electron/s

Câu 6: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn

này trong khoảng thời gian 2 s là:

A 2,5.1018 (e) B 2,5.1019 (e) C 0,4.10-19 (e) D 4.10-19 (e)

Câu 7: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn

này trong khoảng thời gian 3 s là:

Câu 8: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s là 6,25.1018 (e) Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ:

Câu 9: Trong thời gian 4 giây có điện lượng 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của dây tóc bóng đèn

Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

Câu 10: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60 A Số electron đến đập vào màn

hình của ti vi trong mỗi dây là:

A 3,75.1014 (e) B 7,35.1014 (e) C 2,66.10-14 (e) D 0,266.10-4 (e)

Câu 11: Công của lực lạ khi di chuyển một lượng điện tích q=2,5Ctrong nguồn điện từ cực âm sang cực dương của nó là

5J.Suất điện động của nguồn đó là:

Câu 12: Một dòng điện không đổi có cường độ 0,24A chạy qua một dây dẫn Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng

của dây dẫn đó trong 1giây là:

A -1,5.10-18 hạt B -1,5.1018 hạt C +1,5.10-18 hạt D +1,5.1018 hạt

Câu 13: Đơn vị nào không phải là đợn vị của suất điện động ?

Câu 14: Chọn câu đúng nhất: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

A.các ion dương B.các ion âm C.các hạt tải điện D.các electron

Câu 15: Dòng điện không đổi là?

A.dòng điện có chiều không đổi B.dòng điện có chiều và độ lớn không đổi

C.dòng điện có độ lớn không đổi D.dòng điện có điện trở của mạch không thay đổi

Câu 16: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

Câu 17: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là

Câu 18: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

Trang 2

Câu 19: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A U = 12 (V) B U = 6 (V) C U = 18 (V) D U = 24 (V)

Câu 20: Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là

A 1,6.10-19 J B -1,6.10-19 J C 1,6.10-17 J D -1,6.10-17 J

Câu 21: Khi một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -18.10-6

J Hiệu điện thế giữa M và N là

Câu 22: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 F - 200 V Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V Điện tích của tụ điện

Câu 22: Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 5.10-6F Điện tích của tụ điện bằng 86μC

Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện ?

Câu 23: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích điểm q=+2C dọc theo

chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là:

Câu 24: Hiệu điện thế giữa hai điểm MN là UMN =1V Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q = -1C từ

M đến N là:

Câu 25: Một tụ điện có điện dung 2000pF được mắc vào hiệu điện thế 5000V Điện tích của tụ điện là:

A Q= -5.10-5C B Q =5 10-5C C Q= -10-5C D Q= 10-5C

Câu 26: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

A dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau cắt các đường sức

B dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

C dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường

D dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường

Câu 27: Nếu điện tích di chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của lực điện trường

Câu 28: Công của lực điện trường di chuyển một điện tích 1Cdọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là:

Câu 29: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2Cngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là:

Câu 30: Công của lực điện trường di chuyển quãng đường 1m một điện tích 10Cvuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106

V/m là:

Câu 31: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10mC song song với các đường sức trong một điện trường

đều với quãng đường 10cm là 1J Độ lớn cường độ điện trường khi đó là:

Câu 32: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10J Khi dịch

chuyển tạo với đường sức 600

trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là:

2

3 5

Câu 33: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường B khả năng sinh công tại một điểm

C khả năng tác dụng lực tại một điểm

D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

Câu 34: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

Câu 35: Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1 V bằng

Trang 3

A 1J.C B 1J/C C 1N/C D 1J/N

Câu 35: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường

B Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

C Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

D Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

Câu 36: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m

Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:

Câu 37: Trong một điện trường đều, điểm A cách điểm B 1m, cách điểm C 2m Nếu UAB = 10V thì UAC là:

Câu 38: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2C từ A đến B là 4mJ Hiệu điện thế giữa hai điểm A và

B là:

Câu 39: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V thì giữa

hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế

Câu 40: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V Cường độ điện

trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

Câu 41: Tụ điện là:

A hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

B hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

D hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa

Câu 42: Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện?

A hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

B hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

C hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

D hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

Câu 43: Để tích điện cho tụ điện ta phải:

A mắc vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế B cọ xát các bản tụ điện với nhau

C đặt tụ điện gần vật nhiễm điện D đặt tụ điện gần nguồn điện

Câu 44: Phát biểu nào dưới đây về tụ điện là không đúng?

A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

B Điện dung của tụ điện càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

C Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara (F)

D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

Câu 45: Fara là điện dung của một tụ điện mà:

A giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C

B giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C

C giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

Trang 4

D khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm

Câu 46: Giá trị điện dung 1nF có giá trị bằng:

Câu 47: Một tụ điện có điện dung 2F Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào hai bản của tụ điện thì điện tích của tụ điện là

Câu 48: Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 10V thì điện tích của tụ điện là 20.10 -9C Điện dung của tụ là

Câu 49: Nếu đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2C Nếu đặt vào tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được điện lượng là:

Câu 50: Để tích được một điện lượng 10nC thì đặt vào tụ điện một hiệu điện thế 2V Để tụ đó tích được điện lượng 2,5nC

thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là

Câu 51: Một tụ điện có điện dung 20 mF, khi có hiệu điện thế 5V thì năng lượng của tụ điện là

Câu 52: Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ Nếu muốn năng lượng của

tụ là 22,5mJ thì hai đầu của tụ phải có hiệu điện thế là

Câu 53: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 10V Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là

Câu 54: Tụ điện phẵng, không khí có điện dung 5 nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là

Câu 55 Một điện tích q = 3,2.10-19 C chạy từ điểm M có điện thế VM = 10 V đến điểm N có điện thế VN = 5 V Khoảng cách từ M đến N là 2 cm Công của lực điện trường là

Câu 56 Một tụ điện phẵng có điện dung 200 pF được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V Khoảng cách giữa hai bản là 0,2

mm Điện tích của tụ điện và cường độ điện trường bên trong tụ điện là

Câu 57 Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10  và 30  ghép nối tiếp nhau bằng 20 V Cường độ

dòng điện qua điện trở 10  là

Câu 58 Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10  và 30  ghép nối tiếp nhau bằng 20 V Hiệu điện

thế trên hai đầu điện trở 10  là

Câu 59 Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2  Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì

điện trở tương đương của chúng bằng

Câu 60 Điện trở của hai điện trở 10  và 30  ghép song song là

Ngày đăng: 14/01/2021, 03:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w