1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra vật lý 11de_cuong_on_tap_HK2_xm

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 193,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

27. Ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt có chiết suất 3 ra không khí. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính và cách thấu kính đoạn d. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính và cách t[r]

Trang 1

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản

THAM KHẢO ÔN TẬP HKII KHỐI 11-CƠ BẢN (DỰA THEO NỘI DUNG ÔN TẬP CỦA SỞ GD-ĐT BRVT)

MÔN: VẬT LÝ

I LÝ THUYẾT

Câu 1 Nêu khái niệm từ truờng

Từ trường: là một dạng vật chất tồn tại trong không gian biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng

lên một dòng điện hay một nam châm khác đặt trong nó

Vận dụng qui tắc nắm bàn tay phải

Câu 2 Định nghĩa và đặc điểm của cảm ứng từ tại một điểm của từ trường:

Định nghĩa: Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được định nghĩa bằng thương số B F

I

Vecto cảm ứng từ tại một điểm:

+Hướng: vuông góc với B và lcó hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

+Độ lớn: B F

I

Công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đề: Đặc điểm của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện trong từ trường đều:

F I Bsin  ,  là góc tạo bởi B, 

Câu 3 Công thức tính cảm ứng từ của từ trường do dòng điện chạy trong: dây dẫn thẳng, dây dẫn uốn thành hình tròn, ống dây hình trụ:

Cảm ứng từ của Từ trường do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra.

+ Độ lớn:

r

I

B 2 10  7

Cảm ứng từ của Từ trường do dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn.

+ Độ lớn (tính tại tâm của vòng dây):

R

I

B 2 10  7

 

Đối với N vòng dây sát nhau thì:

R

I N

10

 

Trong đó: - R: bán kính vòng (khung) dây (m)

- N: số vòng dây của khung dây

Cảm ứng từ trong lòng ống dây: 7N

B  4 10 I

l hay B  4 107nI

Trong đó: - l: chiều dài của ống dây (m)

- n: số vòng dây trên một mét ( đơn vị) chiều dài

- N: số vòng dây của ống dây

Lưu ý: từ trường bên trong ống dây là từ trường đều

Câu 4 Lực Lo-ren-xơ là gì, và nó đuợc xác định như thế nào?

Lực Lo-ren-xơ : là lực từ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường

Xác định lực Lorenxơ:

+ Phương: Vuông góc với vvà B

+ Chiều: tuân theo quy tắc bàn tay trái (để bàn tay trái mở rộng cho từ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều từ

cổ tay đến các ngón tay là chiều của v khi q > 0 và ngược chiều với v q < 0 Lúc đó chiều của lực Lo – ren –

xơ là chiều ngón cái choãi ra)

+ Độ lớn: f= q0 vBsin

Câu 5 Nêu khái niệm từ thông qua một mạch kín Có thể làm biến đổi từ thông bằng cách nào Thế nào là dòng điện Fu-cô?Hiện tượng cảm ứng điện từ?

Từ thông: qua mạch kín có diện tích S nằm trong từ trường đều Brlà đại lượng được xác định bởi công thức:

 =BScos

Trang 2

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản

Trong đó: : góc tạo bởi B  và pháp tuyến n  của mạch kín

Nếu mạch kín có N vòng dây thì: =NBScos

- Đơn vị đo từ thông Vebe: Wb

Có ba cách làm biến đổi từ thông :

- Thay đổi độ lớn B của cảm ứng từ Br ;

- Thay đổi độ lớn của diện tích S ;

- Thay đổi giá trị của góc  (góc hợp bởi vectơ nr

với vectơ cảm ứng từ Br)

Dòng điện Fu-cô :là dòng điện cảm ứng được sinh ra ở trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ

trường hay được đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian

Hiện tượng cảm ứng điện từ:là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín(C) mỗi khi từ thông

qua mạch kín (C) biến thiên

Câu 6 Định luật Faraday?

Định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ

với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó

t

e c



 chỉ tính độ lớn thì : e c t



Trong đó: - ec: suất điện động cảm ứng (V)

- : độ biến thiên từ thông qua mạch ( Wb)

- t: khoảng thời gian từ thông qua mạch biến thiên (t)

Câu 7 Thế nào là hiện tượng tự cảm?Độ tự cảm? Viết biểu thức xác định độ tự cảm của một ống dây và suất điện động tự cảm trong ống dây

Hiện tượng tự cảm: là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch kín có dòng điện mà sự biến thiên từ

thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

Độ tự cảm là một hệ số, chỉ phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của mạch kín.

Độ tự cảm của một ống dây :

2 -7 N L=4 10 π S

l

Suất điện động tự cảm:

t

tc

i

e L

 (V)

Câu 8 Phát biểu và viết biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng Nêu khái niệm chiết suất tỉ đối, chiết suất tuyệt đối Thế nào là hiện tượng phản xạ toàn phần? Nêu điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần.

Định luật khúc xạ ánh sáng:

- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới

- Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và in góc khúc xạ luôn không đổi

 21

sini

n sinr hoặc n1sini = n2sinr

Chiết suất tỉ đối: Dựa vào định luật khúc xạ sini n21

sinr thì n21 gọi là chiết suất tỉ đối của môi trường 2 (chứa tia khúc xạ) đối với môi trường 1 (chứa tia tới)

Chiết suất tuyệt đối: (thường gọi tắt là chiết suất) của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó

đối với chân không

Phản xạ toàn phần: là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường

trong suốt

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần:

- Ánh sáng truyền từ một môi trường tới mặt phân cách với môi trường kém chiết quang hơn (n1 > n2)

- Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần (i  igh)

Câu 9 Nêu tác dụng của lăng kính khi cho tia sáng truyền qua nó Lăng kính là gì?Khái niệm góc lệch? Tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ, tiêu diện, tiêu cự của thấu kính là gì? nêu định nghĩa độ tụ? Số phóng đại ảnh tạo bởi thấu kính là gì?

Tác dụng của lăng kính khi có ánh sáng truyền qua:

+ Chiếu chùm ánh sáng trắng đến lăng kính thì lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng trắng thành những ánh sang màu khác nhau

Trang 3

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản

+ Chiếu chùm tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính, tia khúc xạ ló ra qua mặt bên kia (gọi là tia ló) Khi

có tia ló ra khỏi lăng kính, thì tia ló bao giờ cũng lệch về phía đáy lăng kính so với tia tới

Lăng kính: là một khối chất trong suốt, đồng chất(thủy tinh, nhựa…), thường có dạng lăng trụ tam giác.

Góc lệch D là góc tạo bởi tia ló và tia tới lăng kính

Các đại lượng đặc trưng của một thấu kính: Quang tâm, tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ, tiêu diện, tiêu cự, độ

tụ.(Khái niệm SGKT 182)

Số phóng đại ảnh là đại lượng cho phép ta xác định chiều và độ lớn của ảnh.

 Độ tụ của thấu kính là đại lượng đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng được đo bằng nghịch đảo của tiêu cự

1

D =

f Nếu f đo bằng mét (m) thì độ tụ đo bằng điôp (dp)

Câu 10 Thế nào là sự điều tiết, Điểm cực viễn, Điểm cực cận? Nêu các tật của mắt và cách khắc phục Góc

trông và năng suất phân li là gì? Nêu cấu tạo, công dụng của Kính Lúp Nêu biểu thức xác định số bội giác của Kính Lúp khi ngắm chùng ở Vô Cực().Hiện tượng lưu ảnh trên màng lưới?

Điều tiết là hoạt động của mắt làm thay đổi tiêu cự của mắt để cho ảnh của các vật ở cách mắt những khoảng

khác nhau vẫn hiện rõ ở tại màng lưới

Điểm cực viễn CV là điểm xa nhất mắt có thể nhìn rõ khi mắt không điều tiết (fmax) Đối với mắt không có tật, điểm cực viễn ở xa vô cùng (vô cực)

Điểm cực cận CC là điểm gần nhất mắt có thể nhìn rõ khi mắt điều tiết tối đa (fmin)

Các tật của mắt và cách khắc phục

+ Mắt Cận: Đặc điểm: khoảng OCV hữu hạn, CC gần mắt hơn bình thường

Cách khắc phục :đeo kính phân kì có tiêu cự là: f k = - OC V

+ Mắt Viễn: Đặc điểm: Nhìn vật ở  phải điều tiết, CC xa mắt hơn bình thường

Cách khắc phục: đeo kính hội tụ có tiêu cự phù hợp

+ Mắt Lão: Đặc điểm: khả năng điều tiết giảm, CC xa mắt hơn bình thường

Cách khắc phục: đeo kính hội tụ có tiêu cự phù hợp

Góc trông và năng suất phân li

-Năng suất phân li là góc trông vật nhỏ nhất mà mắt vẫn phân biệt được hai điểm

-Góc trông ?

Kính Lúp: là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ Kính Lúp có cấu tạo là một thấu kính hội

tụ có tiêu cự nhỏ ( vài cm)

Số bội giác của Kính Lúp : G =

o

tan

tan

= OC f C

Hiện tượng lưu ảnh trên màng lưới : Tác động của ánh sáng lên màng lưới còn tồn tại khoảng 1/10 giây sau

khi ánh sáng tắt

Câu 11 Nêu công dụng, cấu tạo của Kính Hiển Vi, Kính Thiên Văn Viết Công thức xác định số bội giác của chúng khi ngắm chừng ở vô cực.

Kính hiễn vi

Công dụng: là dụng cụ quang học bỗ trợ cho mắt để nhìn các vật rất nhỏ, bằng cách tạo ra ảnh có góc trông lớn Cấu tạo: Kính hiễn vi gồm vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu rất nhỏ (vài mm) và thị kính là thấu kính hội tụ có

tiêu cự nhỏ (vài cm)

Số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực: G = |k1|G2 =

2 1

f f

OC C

Kính thiên văn

Công dụng: là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có góc trông lớn đối với các vật ở xa.

Cấu tạo: Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài (và dm đến vài m) Thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự

ngắn (vài cm)

Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực: G =

2

1 0

tan

tan

f

f

BÀI TẬP THAM KHẢO:

Bài 1: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I=5A chạy qua

Trang 4

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản

1.Tính độ lớn của vector cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại M cách dây dẫn 2cm

2 Tại điểm N trong không gian chứa từ trường, có cảm ứng từ BN = 10-6T Tìm khoảng cách từ điểm N đến dây dẫn

Bài 2: Một dây dẫn thẳng dài (vô hạn) đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I = 0,5A chạy qua.

1 Tính cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 4cm

2 Biết cảm ứng từ tại điểm N có độ lớn là 10-6T Tính khoảng cách từ điểm N đến dây dẫn

Bài 3: Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí.

1 Xác định vector cảm ứng từ BM do dòng điện trong dây dẫn gây ra tại điểm M cách dây dẫn 10cm

2 Tìm những điểm tại đó cảm ứng từ lớn gấp đôi giá trị đã tính ở câu a

Bài 4: Cho dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí Biết cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là I=5A

1 Xác định độ lớn vector cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn một đoạn là 2cm

2 Tìm quỹ tích điểm N, biết cảm ứng từ tại N có độ lớn là BN = 10-5T

Bài 5: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí và cách nhau một đoạn là 1m Dòng điện

trong hai dây cùng chiều và cùng độ lớn là I = 2A

1 Xác định cảm ứng từ tại điểm M trong mặt phẳng chứa hai dây và cách hai dây lần lượt là 40cm và 60cm

2 Tìm quỹ tích điểm N tại đó cảm ứng từ triệt tiêu

Bài 6: Cho hai dây dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 10cm, có các dòng điện

cùng chiều chạy qua I1 = I2 = I = 2,4A

1 Xác định vector cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dây dẫn những đoạn là 5cm

2 Xác định cảm ứng từ tại N cách I1 là 20cm và cách I2 là 10cm

3 Xác định cảm ứng từ tại P cách I1 là 6cm và cách I2 là 8cm

Bài 7: Một hạt mang điện tích q = +1,6.10-19C chuyển động với vận tốc v = 4.106 m/s trong từ trường đều Mặt phẳng quĩ đạo của hạt vuông góc với vectơ cảm ứng từ Lực Lorentz tác dụng lên hạt đó có giá trị 4.10-12N Tính cảm ứng từ B của từ trường

Bài 8: Một electron bay vuông góc với đường sức từ, các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn 5.10-2T thì chịu tác dụng của lực Lorenxo có độ lớn 1,6.10-14 N Xác định vận tốc của electron khi bay vào vùng từ trường

Bài 9: Một cuộn dây có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 20cm2 có trục song song với vectơ cảm ứng từ của từ trường đều Tính độ biến thiên của cảm ứng từ trong thời gian t = 10-2s, khi có suất điện động cảm ứng là 10V trong cuộn dây

Bài 10: Một ống dây gồm 80 vòng Từ thông qua tiết diện ngang của ống dây biến đổi đều từ 3.10-3Wb đến 1,5.10-3Wb trong khoảng thời gian 5.10-3s Tìm suất điện động cảm ứng trong ống dây

Bài 11 Một ống dây có chiều dài là 31,4cm, gồm 1000 vòng dây, ống dây có diện là 20cm2

1.Xác định độ tự cảm của ống dây?

2.Cho dòng điện chạy trong ống dây, dòng điện tăng từ 0  10A trong thời gian 0,02s Hãy xác định suất điện động tự cảm của ống dây?

Bài 12: Một ống dây thẳng dài , lõi không khí , có hệ số tự cảm L = 0,4 H Trong thời gian 0,2 s dòng điện trong

ống dây giảm đều từ 0,2 A xuống đến 0

1.Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây

2.Biết ống dây dài 20 cm gồm 500 vòng dây Tính tiết diện của ống dây

Bài 13: Một ống dây dài 31,4cm gồm 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 10cm2, có dòng điện 2A đi qua.

a.Tính từ thông qua mỗi vòng dây

b.Tính suất điện động tự cảm trong ống dây khi ngắt dòng điện trong thời gian 0,1s

Bài 14: Một tia sáng gặp một khối thuỷ tinh (có chiết suất n = 3) Biết rằng góc tới của tia sáng tới là i = 60o, sau khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường, một phần ánh sáng phản xạ và một phần ánh sáng khúc xạ Xác định góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ trong hiện tượng nói trên

Bài 15: Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n = 3dưới góc khúc xạ r bằng bao nhiêu để tia phản xạ hợp với tia tới một góc 1200

Bài 16: Một tia sáng đơn sắc đi từ chất lỏng trong suốt ra không khí với góc tới i = 300 thì cho tia khúc xạ lệch góc 150 so với hướng tia tới Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s

1.Tìm chiết suất của chất lỏng và tốc độ ánh sáng trong chất lỏng

2.Để tia sáng bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần trên mặt chất lỏng thì góc tới i phải bằng bao nhiêu?

Bài 17: Một tia sáng đi từ môi trường không khí tới gặp mặt phân cách của môi trường trong suốt có chiết suất là

4/3 Tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Tính góc tới i

Trang 5

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản Bài 18: Một thấu kính phân kỳ có độ tụ -2,5dp.

1.Tính tiêu cự của thấu kính

2.Nếu vật đặt cách thấu kính 20cm thì ảnh hiện ra ở đâu và có số phóng đại là bao nhiêu?

Bài 19: Một vật sáng AB đặt vuông góc trên trục chính của thấu kính thì cho ảnh A’B’ ngược chiều, lớn gấp 4

lần AB và A’B’ cách AB 100 cm Hãy tìm loại thấu kính và tiêu cự thấu kính

Bài 20: Chiếu một chùm tia sáng hẹp SI từ môi trường không khí (có chiết suất n1 =1 ) gặp mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 = 2 với góc tới i= 450 Tính góc lệch D hợp bởi tia khúc xạ và tia tới - vẽ hình

Bài 21: Thấu kính hội tụ có độ tụ

3

10

dp , vật sáng AB đặt trước thấu kính cho ảnh nhỏ hơn vật 3 lần

a Tìm tiêu cự và độ phóng đại của ảnh

b Tìm vị trí của vật , vị trí ảnh , vẽ hình

Bài 22: Đặt một vật cao 2cm cách thấu kính 16cm, ta thu được ảnh ảo cao 4cm.

1.Tính tiêu cự của thấu kính Đây là thấu kính gì?

2.Giữ thấu kính cố định hỏi phải tịnh tiến vật AB về phía nào và một khoảng bằng bao nhiêu để ành qua thấu kính là ảnh ảo cao gấp 5 lần vật

Bài 23: Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cho ảnh thật lớn gấp 4 lần vật và cách

vật 150cm

1.Xác định vị trí của ảnh thu được

2.Xác định tiêu cự của thấu kính hội tụ nói trên

Bài 24: Phía trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm, đặt một vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính thấu

kính, A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng 20cm

1.Xác định vị trí ảnh của AB qua thấu kính Vẽ ảnh này

2.Để thu được ảnh thật cao bằng vật thì phải dịch chuyển vật ra xa thấu kính một đoạn bao nhiêu so với vị trí ban đầu của vật

Bài 25: Một vật sáng AB cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, ta thu được ảnh A1B1 cao 12

cm hiện rõ nét trên một màn chắn đặt vuông góc với trục chính của thấu kính Khoảng cách từ vật AB đến màn là 160cm

1.Thấu kính trên là thấu kính gì? Tại sao?

2.Tìm tiêu cự của thấu kính

3.Giữ nguyên vị trí vật AB và màn, ta phải xê dịch thấu kính một đoạn bao nhiêu, về phía nào để ảnh của vật

AB vẫn rõ nét trên màn So sánh chiều cao của ảnh trong 2 trường hợp nói trên

Bài 26: Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm.

1.Tìm độ tụ của thấu kính

2.Xác định vị trí đặt vật để có một ảnh thật cao gấp 4 lần vật

3.Xác định vị trí vật để có một ảnh ảo cao gấp 2 lần vật

Bài 27: Một vật đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = – 20cm cho ảnh cách thấu kính 10 cm Xác định vị

trí vật và vẽ hình

Bài 28 : Một vật sáng AB đặt trước 1 thấu kính hội tụcó tiêu cự f = 20cm Biết vật vuông góc trục chính, cách thấu kính một khoảng 30cm

a.Xác định vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh qua thấu kính – Vẽ hình

b.Giữ TK cố định, dịch chuyển vật một đoạn là x thì ta thu được một ảnh ảo cách vật AB là 45cm Hỏi phải di chuyển vật lại gần hay ra xa thấu kính và tính x ?

Bài 29 : Một người cận thị dùng 1 tkpk có độ tụ D1 = -4dp mới có thể thấy những vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết

A Hỏi khi không đeo kính thì người đó sẽ thấy vật nằm cách xa mắt mình nhất là bao nhiêu ?

B Nếu người ấy chỉ đeo kính có độ tụ D = -2 dp thì người ấy sẽ quan sát được vật xa nhất cách mắt 1 khoảng bao nhiêu ?

Bài 30.Một người cận thị phải đeo kính cận 2 độ mới thấy rõ các vật ở xa vô cùng, khi đeo kính sát mắt người đó

chỉ đọc được những trang sách cách mắt ít nhất là 25cm Xác định giới hạn nhìn rõ của người này khi không đeo kính ?

Bài 31 : Mắt một người cận thị có khoảng nhìn thấy rõ ngắn nhất là 15cm và giới hạn nhìn rõ là 75cm.

Hãy xác định tiêu cự của tk cần phải đeo để người này có thể nhìn vật ở vô cực mà không phải điều tiết ? (Coi kính đeo sát mắt)

Trang 6

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản Bài 32: Hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều mặt phẳng quĩ đạo của hạt vuông góc với vector cảm

ứng từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorentz tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6N Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107m/s thì lực f2 tác dụng lên hạt có giá trị là bao nhiêu ?

Bài 33: Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 106V Sau khi

tăng tốc, chùm hạt bay vào từ trường đều cảm ứng từ B = 1,8T Phương bay của chùm hạt vuông góc với đường cảm ứng từ

a Tìm vận tốc của hạt α khi nó bắt đầu bay vào từ trường m = 6,67.10-27 kg ; cho q = 3,2.10-19 C

b Tìm độ lớn lực Lorentz tác dụng lên hạt

ĐS : a v = 0,98.107 m/s ; b f = 5,64.10-12 N Bài 34: Thanh kim loại CD chiều dài l = 20cm khối lượng 100g đặt vuông góc với hai thanh ray song song nằm

ngang và nối với nguồn điện Hệ thống đặt trong từ trường đều hướng thẳng đứng xuống dưới B = 0,2T Hệ số

ma sát giữa CD và ray là 0,1 Bỏ qua điện trở các thanh ray, điện trở nơi tiếp xúc và dòng điện cảm ứng trong mạch

a Biết thanh ray trượt sang trái với gia tốc a = 3m/s2 Xác định chiều và độ lớn dòng điện I qua CD

b Nâng hai đầu A,B của ray lên để ray hợp với mặt phẳng ngang góc 300 Tìm hướng và gia tốc chuyển động của thanh biết thanh bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu

ĐS : a 10A b 0,47 m/s2

Trang 7

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản

II BÀI TẬP.

1.Một electron bay vào trong từ trường đều với vận tốc 108m/s Véctơ vận tốc tạo với véctơ cảm ứng từ một góc 600 Cảm ứng từ B=2.10-5T Tính độ lớn của lực Lorenxơ?

2.Một prôton bay vào trong từ trường đều với vận tốc 108m/s Véctơ vận tốc tạo với véctơ cảm ứng từ một góc

450 Cảm ứng từ B=2.10-5T Tính độ lớn của lực Lorenxơ?

3.Tính độ tự cảm của ống dây biết sau thời gian 0,01s dòng điện trong mạch tăng đều từ 1A đến 2,5A và độ lớn suất điện động tự cảm là 30V?

4.Trong một mạch điện độ tự cảm L = 0,6H có dòng điện giảm đều đặn từ 0,2A đến 0 trong khoảng thời gian

0,2 phút Tính suất điện động tự cảm của mạch trong khoảng thời gian dòng điện I biến thiên trên? ĐS: 0,01V

5.Cho một ống dây có độ tự cảm L = 0,05H Cường độ dòng điện trong ống dây biến thiên theo thời gian theo

công thức I = 0,04(5 – t) (A, s) Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây? ĐS: 0,002V

6.Một ống dây dài 50cm, có 1000 vòng dây Diện tích tiết diện ống dây là 20cm2 Tính độ tự cảm của ống dây

đó? ĐS: 5mH

7.Một khung dây hình vuông cạnh a = 5cm, đặt trong từ trường đều với B = 8.10-4T thì từ thông qua khung dây

là 10-6Wb Xác định góc giữa B và mặt phẳng khung dây?

8.Một cuộn dây phẳng có 100 vòng, bán kính cuộn dây là 0,1m Cuộn dây được đặt trong từ trường đều và mặt phẳng cuộn dây vuông góc với các đường cảm ứng từ Lúc đầu cảm ứng từ của từ trường có giá trị 0,2T Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây nếu trong khoảng thời gian 0,1s:

a) Cảm ứng từ tăng đều lên gấp đôi?

b) Cảm ứng từ giảm đều đến 0? ĐS: a) -6,3V; b) 6,3V

9.Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích 5cm2 đặt trong từ trường đều với B = 0,1T Mặt phẳng vòng dây làm thành với véctơ cảm ứng từ một góc 300 Tính từ thông qua diện tích S? ĐS: 0,25.10 -4 Wb

10. Một khung dây diện tích 5cm2, gồm 50 vòng dây Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông qua khung dây có giá trị cực đại là 5.10-3Wb Tính cảm ứng từ B của

từ trường? ĐS: 0,2T

11. Từ thông qua một mạch kín biến thiên theo thời gian theo quy luật  = 0,08(2-t) (Wb, s) Điện trở của mạch điện là R = 0,4 Tính cường độ dòng điện trong mạch từ lúc ban đầu t1 = 0 đến lúc t2 = 5s Trong khoảng

thời gian ấy dòng điện trong mạch có đổi chiều không? ĐS: 0,2A; I k o đổi chiều

12. Đoạn dây dẫn MN=16cm đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn tạo với vectơ cảm ứng từ một góc , có B=0,5T, dây dẫn mang dòng điện I=5A Cho biết lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075N Tính góc ?

13. Cho dòng điện cường độ 2A chạy qua dây dẫn thẳng Tính B tại điểm cách dây dẫn 10cm?

14. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 10A người ta đo được cảm ứng từ B=31,4.10-6T Hỏi đường kính của dòng điện đó?

15. Người ta muốn tạo một từ trường có cảm ứng từ B=25.10-4T bên trong ống dây Cường độ dòng điện bên trong mỗi vòng dây là 2A Ống dây dài 60cm Hỏi phải quấn bao nhiêu vòng dây?

16. Hai dây dẫn thẳng, dài, song song với nhau và cách nhau 50cm đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây dẫn cùng chiều và có độ, lớn là I1=2A, I2=5A

a) Xác định cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mp chứa hai dây dẫn và cách đều hai dây dẫn?

b) Xác định cảm ứng từ tại điểm N nằm cách dây thứ nhất 40cm, dây thứ hai 30cm.

17. Hai dây dẫn thẳng, dài, song song với nhau và cách nhau 50cm đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây dẫn ngược chiều và có độ, lớn là I1=2A, I2=5A

a) Xác định cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mp chứa hai dây dẫn và cách đều hai dây dẫn?

b) Xác định cảm ứng từ tại điểm N nằm cách dây thứ nhất 40cm, dây thứ hai 30cm.

18. Một ống dây dài 20cm gồm 5000 vòng quấn đều theo chiều dài ống, ống dây không có lõi và đặt trong không khí Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 0,5A Tính B bên trong ống dây

19. Cho dòng điện 0,15A chạy qua các vòng dây của một ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây B=35.10

-5T Ống dây dài 50cm Tính số vòng dây của ống dây

20. Ống dây dẫn hình trụ có lõi chân không, chiều dài 20cm, có N=10000vòng, S = 100cm2

a) Tính độ tự cảm L của ống dây?

b) Dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 0,5A trong 0,1s, tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây?

Trang 8

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản

21. Chiếu một tia sáng có góc tới 450 từ không khí đi vào Benzen (chiết suất 1,5) Tính góc khúc xạ trong Benzen Vẽ hình

22. Chiếu ánh sáng từ không khí vào một tấm thủy tinh (có chiết suất 2 ) thì thì góc khúc xạ trong thủy tinh

là 300 Xác định góc tới Vẽ hình

23. Khi chiếu ánh sáng từ một chất lỏng ra không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần là 480 Nếu chiếu ánh sáng từ không khí vào chất lỏng góc tới 450 thì góc khúc xạ là bao nhiêu?

24. Nếu chiếu ánh sáng từ không khí với góc tới 600 vào một tấm thủy tinh thì góc khúc xạ trong thủy tinh là

300 Nếu ánh sáng đi từ thủy tinh ra không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn phần là bao nhiêu?

25. Góc giới hạn phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa không khí và môi trường trong suốt là 48,590 Tính chiết suất của môi trường trong suốt đó? Coi chiết suất của không khí xấp xỉ bằng 1

26. Chiếu một chùm sáng hẹp từ không khí vào môi trường chất lỏng trong suốt dưới góc tới bằng 600 thì góc

ló bằng 300 Cho c = 3.108 m/s Hãy xác định vận tốc của ánh sáng khi truyền trong môi trường trong suốt đó?

27. Ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt có chiết suất 3 ra không khí Với góc ló bằng 300

a) Hãy xác định góc tới?

b) Hãy tìm góc giới hạn phản xạ toàn phần? (Nếu có)

28. Một thấu kính có độ tụ D = 2,5dp Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính và cách thấu kính đoạn d Xác định vị trí, tính chất và số phóng đại ảnh, vẽ ảnh trong các trường hợp sau:

a) d = ∞; b) d =40cm; c) d = 20cm;

29. Một thấu kính có độ tụ D = - 2,5dp Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính và cách thấu kính đoạn d Xác định vị trí, tính chất và độ phóng đại ảnh, vẽ ảnh trong các trường hợp sau:

a) d = ∞; b) d =40cm; c) d = 20cm;

30. Vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kì cho ảnh A’B’ = AB/2 Khoảng cách giữa A’B’ và AB là 25cm Tính tiêu cự của thấu kính?

31. Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật A’B’ cách AB 75cm, tiêu cự của thấu kính là 12cm

Xác định khoảng cách giữa vật và thấu kính? ĐS: 60cm và 15cm

32. Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 15cm Thấu kính cho ảnh

ảo gấp hai lần vật Tiêu cự của thấu kính đó bằng bao nhiêu?

33. Cho 1 thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm , vật thật AB cao 2 cm đặt cách thấu kính 10 cm Xác định vị trí, tính chất và chiều cao của ảnh Vẽ hình

34. Cho 1 thấu kính hội tụ tiêu cự 15 cm, vật AB cao 1 cm cho ảnh cách thấu kính 30 cm Xác định vị trí vật, chiều cao ảnh.Vẽ hình

35. Một vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 36cm cho ảnh A’B’ cách AB 18cm Xác định khoảng cách giữa vật và thấu kính

36. Vật AB đặt truớc thấu kính hội tụ có tiêu cự 36cm, cho ảnh A’B’ = 3AB Xác định khoảng cách từ vật đến

thấu kính khi A’B’ là ảnh ảo? ĐS: d = 24cm

37. Một người cận thị có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10cm đến 20cm Phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu để chữa cận thị Khi đeo kính ấy có thể đọc được sách cách mắt gần nhất là bao nhiêu?

38. Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm

a) Mắt của người này bị tật gì?

b) Muốn nhìn thấy vật ở vô cực mà không phải điều tiết người đó phải đeo kính có tụ số bằng bao nhiêu?

(Kính sát mắt)

c) Điểm cực cận cách mắt 10cm Khi đeo kính mắt nhìn thấy điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu? ĐS: a) cận thị; b) -2dp; c) 12,5cm

39. Một người nhìn rõ được những vật cách mắt từ 15cm đến 50cm Mắt người này bị tật gì? Tính độ tụ của

kính mà người này phải đeo sát mắt để nhìn thấy vật ở xa  mà không điều tiết? ĐS: -2dp

40. Một mắt cận thị có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10cm đến 1m Xác định độ biến thiên độ tụ của mắt? ĐS: 9dp

41. Một mắt có khoảng nhìn rõ gần nhất cách mắt 40cm Người này đeo sát mắt một kính có độ tụ D = 1,5dp

thì đọc được sách gần nhất cách mắt bao nhiêu? ĐS: 25cm

Trang 9

TỔ VẬT LÝ THPT XUYÊN MỘC Môn: Vật Lí 11 cơ bản

42. Một mắt có khoảng nhìn rõ gần nhất cách mắt 40cm Người này muốn nhìn rõ vật gần nhất cách mắt

28,57cm thì người này phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu? ĐS: 1dp

43. Một người đeo sát mắt một kính có tiêu cự f = 30cm thì đọc được sách gần nhất cách mắt 20cm Khi không

đeo kính người này nhìn được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu? ĐS: 60cm

44. Một mắt cận thị khi đeo kính có độ tụ D = -2dp sát mắt mới nhìn rõ vật ở xa nhất cách mắt 50cm Khi đeo

sát mắt kính có độ tụ D’ = -4dp người này nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu? ĐS: vô cực

45. Một mắt khi đeo kính có độ tụ D = -2dp sát mắt nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết Khi không đeo

kính người này nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu? ĐS: 50cm

46. Một người đeo sát mắt một kính có D = 2dp thì có thể nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 20cm Nếu người này

không đeo kính sẽ nhìn rõ vật gần nhất cách mắt bao nhiêu? ĐS: 100/3cm

47. Một người đeo sát mắt một kính có độ tụ D = 1dp thì có thể nhìn rõ vật xa nhất cách mắt 20cm Mắt người

này bị tật gì? ĐS: cận thị

Ngày đăng: 14/01/2021, 03:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w