Một vật có khối lượng 2kg được kéo trên mặt phẳng ngang với lực F = 10N không đổi, có phương hợp với phương ngang một góc 30 0 hướng lên.. Vật chuyển động theo phương ngang với gia tốc [r]
Trang 1I
Thời gian làm bài: 80 phút (Đề thi gồm 50 câu, 4 trang)
Họ tên thí sinh :
Số báo danh:
Câu 1 Một vật khối lượng m =1kg gắn vào đầu trên của lò xo nhẹ, thẳng đứng có độ cứng 100N/m, đầu dưới của lò
xo gắn cố định Chọn gốc thế năng là vị trí của vật mà lò xo tự nhiên, chiều dương hướng lên trên, ấn vật xuống dưới
vị trí đó một đoạn 10 cm, lấy g = 10 m/s2 thì thế năng tổng cộng của hệ ở vị trí này là
A -1 J B 0,5 J C 1 J D - 0,5 J.
Câu 2 Một chiếc thuyền chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km Một khúc gỗ trôi trên dòng sông đó, sau 1
phút trôi được m
3
100 Tốc độ của thuyền so với nước là
A 12 km/h B 3
130
km/h C 3
70
km/h D Một kết quả khác.
Câu 3 Chọn đáp án đúng: A Khi tốc độ của một vật thay đổi thì chắc chắn có lực tác dụng lên vật.
B Khi tốc độ của một vật không đổi thì suy ra hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
C Khi không có lực tác dụng lên vật, vận tốc của vật vẫn có thể thay đổi.
D Khi có lực tác dụng lên vật thì suy ra tốc độ của vật phải thay đổi.
Câu 4 Một vật được ném thẳng đứng lên trên Tại điểm cao nhất của quỹ đạo nó có:
A Vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0 B Vận tốc khác 0, gia tốc bằng 0.
C Vận tốc khác 0, gia tốc khác 0 D Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.
Câu 5 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, trong giây thứ tư đi được 7 m Quãng đường mà nó đi được trong giây thứ 5 là A 9 m B 16 m C 11 m D 7 m.
Câu 6 Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
A Miếng thạch anh B Viên kim cương C Hạt muối D Chiếc cốc làm bằng thuỷ tinh.
Câu 7 Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là
A Fhd = G
1 2.
m m
r B Fhd = G
1 2
2 .
m m
r C Fhd = 2
2 1
Gr
m m
D Fhd =
2
1 2 .
r G
m m
Câu 8 Hệ hai vật có khối lượng m1 = 1,5 k g và m2 = 4 kg chuyển động với các vận tốc có độ lớn v1 = 2 m/s; v2 = 1 m/s Biết v 1vuông góc với v 2 Động lượng của hệ đó có độ lớn là
A 3 kgm/s B 7 kgm/s C 5 kgm/s D 4 kgm/s.
Câu 9 Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song là
A Ba lực đó phải có độ lớn bằng nhau B Hợp lực của 2 lực bất kỳ phải cân bằng với lực thứ 3.
C Ba lực đó phải đồng phẳng và đồng quy D Ba lực đó có giá vuông góc với nhau từng đôi một.
Câu 10 Một ô tô có m = 1000 kg bắt đầu chuyển động trên đoạn đường nằm ngang, sau khi đi được quãng đường 200
m đạt vận tốc 72 km/h Hệ số ma sát = 0,05 (g = 10 m/s2) Công của lực phát động của động cơ là
A 3.104 J B 3.107 J C 3.105 J D 3.106 J
Câu 11 Một vật đang đứng yên Nếu tác dụng lên vật lực F làm vật dịch chuyển độ dời s và đạt vận tốc v Nếu tăng
lực lên n lần thì với cùng độ dời s, vận tốc của vật tăng A n lần B n2 lần C n lần D (n-1) lần.
Câu 12 Một vật có khối lượng 200 g, gắn vào đầu 1 lò xo có độ cứng k = 20 N/m; đầu kia
của lò xo móc vào điểm I trên mặt phẳng nghiêng (như hình vẽ), góc = 300
Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng Tính độ biến dạng của lò xo
khi vật cân bằng (lấy g = 10 m/s2) A 5 mm B 5 cm C 0,1 m D 0,5 m.
Câu 13 Một vật rơi tự do ở độ cao h so với mặt đất Độ cao của vật tại vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng là:
A .
4
h
B
3
h
C .
2
h
D Chưa tính được vì không biết khối lượng của vật.
MÃ ĐỀ:111
Trang 2I1 k1 m k2 I2
A
H
h
A
B
0
60 O
m1
m2
Câu 14 Từ mặt đất, một vật được ném xiên lên với vận tốc ban đầu 20 m/s, theo phương hợp với phương ngang góc
300 Tính tầm xa và độ cao cực đại mà vật lên được Lấy g = 10 m/s2
A L = 34,641 m; hmax =5 m B L = 34,641 m; hmax =10 m
C L = 69, 282 m; hmax =10 m D L = 69, 282 m; hmax = 5 m.
Câu 15 Một lò xo nhẹ có độ cứng K khi treo một vật nhỏ có khối lượng m = 100g thì dãn một đoạn x = 1cm (lấy g = 10m/s2) Treo hệ lò xo và vật vào trần một toa tàu chuyển động theo phương ngang thì thấy trục của lò xo lệch góc 300
so với phương thẳng đứng Gia tốc của toa tàu và độ dãn của lò xo là
A 10 m/s2 ; 2 cm B 3
10
m/s2 và 3
2
cm C 3,33 m/s2 ; 0,66 cm D 10 3m/s2 ; 2 3cm.
Câu 16 Hằng số R của các khí có giá trị bằng A Tích áp suất và thể tích chia cho số mol khí ở 00C
B Tích áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kỳ.
C Tích áp suất và thể tích của một mol khí ở 00C
D Tích áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kỳ chia cho nhiệt độ đó.
Câu 17 Cho cơ hệ như hình vẽ gồm 2 lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên và độ cứng lần lượt là : l01 = 20 cm; k1 = 60 N/m; l02 = 30 cm; k2 = 40 N/m Bỏ qua kích thước của vật m Biết I1I2 = 60 cm Tìm độ biến dạng của mỗi lò xo khi cơ
hệ cân bằng, coi ma sát giữa vật và mặt phẳng chuyển động không đáng kể
A Lò xo 1 và lò xo 2 đều dãn 5 cm B Lò xo 1 dãn 4 cm, lò xo 2 dãn 6 cm.
C Lò xo 1 dãn 6 cm, lò xo 2 dãn 4 cm D Lò xo 1 và lò xo 2 đều dãn 10 cm.
Câu 18 Một người nặng 60 kg đứng tại điểm A trên một tấm gỗ dài BC = 1,5 m, được kê nằm ngang tại 2 đầu B và
C Tính lực mà người đó tác dụng lên điểm tựa B, biết B cách A một đoạn 0,5 m (lấy g = 10 m/s2)
A 200 N B 400 N C 600 N D Không xác định được vì chưa biết khối lượng của tấm gỗ Câu 19 Một ngẫu lực gồm 2 lực F1 = F2 = F, khoảng cách giữa hai giá của 2 lực là d Trục quay vuông góc với mặt
phẳng chứa ngẫu lực Mô men của ngầu lực là A F. .
2
d
B M = 2Fd C M = Fd D 4F.d
Câu 20 Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc = 6,28 rad/s Nếu bỗng nhiên mô men lực tác dụng lên
nó mất đi thì A vật đổi chiều quay B vật quay đều với tốc độ góc = 6,28 rad/s
C vật dừng lại ngay D vật quay chậm dần rồi dừng lại.
Câu 21 Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên cao 1m rồi mang vật đi ngang được 1 độ dời 30 m Công
tổng cộng mà người đó thực hiện là A 1800 J B 180 J C 1860 J D 60 J.
Câu 22 Gia tốc của một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có hệ số ma sát trượt là ; góc nghiêng so với mặt phẳng ngang là , được tính bởi biểu thức nào sau đây?
A a = g(sin - cos) B a = g(sin - ) C a = gsin - cos D a = g(cos - sin).
Câu 23 Một vật trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng AB sau đó tiếp tục trượt
lên mặt phẳng ngang BC (hình vẽ) Biết AH = h = 0,1 m; BH = 0,6 m Hệ
số ma sát giữa vật và các mặt phẳng chuyển động đều là: = 0,1 Quãng
đường vật trượt được trên BC cho tới khi dừng lại là
A 0,5 m B 0,6 m C một kết quả khác D 0,4 m.
Câu 24 Một ô tô có khối lượng m = 1200kg (coi là chất điểm) Chuyển động với vận tốc
36km/h trên chiếc cầu vồng lên coi như cung tròn có bán kính R = 50 m Tính áp lực của
ô tô vào mặt cầu tại điểm B (như hình vẽ) Lấy g = 10m/s2
A 12000 N B 3600 N D 6000 N D Một kết quả khác
Câu 25 Lần lượt móc vào đầu dưới của lò xo nhẹ các vật m1 = 100 g; m2 = 300 g thì thấy chiều dài của lò xo khi vật cân bằng là l1 = 42 cm và l2 = 46 cm Lấy g = 10 m/s2 Độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo là
A 5 N/dm và 40 cm B 40 N/m và 0,5m C 50 N/cm và 40 cm D 40 N/cm và 50 cm.
Câu 26 Cho cơ hệ như hình vẽ, m1 = 0,2 kg; m2 = 0,1 kg Bỏ qua ma sát và khối lượng
của ròng rọc, coi dây không dãn, thả cho cơ hệ chuyển động từ trạng thái nghỉ Vận tốc của
mỗi vật ở cuối giây thứ nhất là (lấy g = 10m/s2)
A v = 3
10
m/s B. v = 3
20
m/s C v = 3
40
m/s D Một kết quả khác.
Trang 3Câu 27 Trong chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian?
A Véc tơ gia tốc B Tốc độ góc C Tốc độ dài D Độ lớn gia tốc.
Câu 28 Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 8N, góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu để hợp lực của chúng là 8 N.
A 00 B 1200 C 900 D 600
Câu 29 Một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào một vật có khối lượng 30 g.
Hệ thống đặt nằm ngang, vật có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Ban đầu vật đứng yên, lò
xo tự nhiên Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, đến vị trí lò xo dãn 4 cm thì buông không vận tốc ban đầu Vận tốc của vật tại vị trí lò xo dãn 2 cm là
A 3 m/s B 1 m/s C Một đáp án khác D 2 m/s
Câu 30 Một con lắc đơn có chiều dài 1 m Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc 450 rồi thả nhẹ (lấy g = 10 m/s2) khi vật đi qua vị trí mà dây làm với đường thẳng đứng góc 300 thì vận tốc của vật là
A A 1,34 m/s B 3,24 m/s C 1,8 m/s D 1,27 m/s
Câu 31 Hai bình chứa khí lý tưởng cùng nhiệt độ, bình B có dung tích gấp đôi bình A, có số phân tử bằng một nửa
số phân tử trong bình A Mỗi phân tử khí trong bình B có khối lượng gấp đôi khối lượng mỗi phân tử trong bình A Áp suất khí trong bình B so với áp suất khí trong bình A thì
A gấp đôi B bằng nhau C bằng
1
4 D bằng một nửa.
Câu 32 Trong xi lanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 400C và áp suất 0,6 atm Sau khi nén, thể tích của khí giảm đi 4 lần và áp suất tăng lên tới 5 atm Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén là
A 652 K B 6520C C 379 K D 3790C
Câu 33 Một vật được thả rơi từ độ cao h, trong 1s cuối cùng vật đi được quãng đường là 35 m Lấy g = 10m/s2 Độ
cao nơi buông vật là A 80 m B 45 m C 35 m D 120 m.
Câu 34 Chọn đáp án sai.
A Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.
B Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng lên vật Ngoại lực này có xu hướng làm cho vật chuyển
động nhưng chưa đủ lớn để vật chuyển động
C Độ lớn của lực ma sát nghỉ luôn cân bằng với ngoại lực.
D Lực đàn hồi xuất hiện khi một vật biến dạng đàn hồi và có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng Câu 35 Một chất điểm đứng yên chịu tác dụng của 3 lực đồng quy có độ lớn lần lượt là 2 N, 3 N và 4 N Nếu bỏ đi
lực 4 N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn là
A 4 N B 2 N C 3 N D Không tính được vì chưa biết góc giữa 2 lực còn lại.
Câu 36 Gọi động lượng của vật là P, động năng là Wđ Mối liên hệ giữa động lượng và động năng của vật đó là
A p = .
2
d
mW
B p = 2mWđ C p = 2 mWd
D p = m
W d
2
Câu 37 Chọn đáp án đúng: Đơn vị của động lượng là
A kgm/s2 B N.m/s C N.s D kg.m.s.
Câu 38 Một vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg được buộc vào một đầu sợi dây nhẹ, không dãn, dài 50cm Đầu còn lại
của sợi dây được buộc chặt vào điểm O cố định Cho vật m chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tâm
O Bỏ qua sức cản của không khí (lấy g = 10 m/s2) biết tốc độ của vật khi đi qua vị trí thấp nhất của quỹ đạo là v = 5 m/s, lực căng của dây khi vật đi qua vị trí cao nhất của quỹ đạo là
A 6 N B 4 N C 1 N D Một kết quả khác.
Câu 39 Một viên đạn đang bay thẳng đứng lên trên với vận tốc 200 m/s thì nổ thành 2 mảnh bằng nhau; mảnh 1 bay
ngang với vận tốc 400 m/s Hỏi mảnh 2 bay theo phương nào với vận tốc bao nhiêu?
A Bay chếch lên : v2 = 400 m/s ; = 450(so với phương ngang)
B Bay ngang : v2 = 400 m/s ; ngược chiều mảnh 1.
C Bay ngang : v2 = 400 2m/s ngược chiều mảnh 1.
D Bay chếch lên với v2 = 400 2m/s ; = 450 (so với phương ngang)
Câu 40 Một vật chuyển động thẳng theo phương trình x = 2t2 - 4t + 3 biết m = 2,5 kg Độ biến thiên động lượng của
Trang 4Câu 41 Chọn đáp án sai: A Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
B Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động tròn đều.
C Vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn bằng hằng số Khác 0.
D Động năng của vật luôn dương.
Câu 42 Một cần cẩu nâng một vật có khối lượng 2,5 tấn theo phương thẳng đứng từ vị trí nằm yên với gia tốc không
đổi Sau 2 s, vật đạt vận tốc 4 m/s Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10m/s2 Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu trong thời gian 2s và công suất tức thời tại thời điểm 2 s là
A 60 kW và 50 kW B 500 kW và 50 kW C 500 kW và 120 kW D 60 kW và 120 kW.
Câu 43 Một vật có khối lượng 2kg được kéo trên mặt phẳng ngang với lực F = 10N không đổi, có phương hợp với
phương ngang một góc 300 hướng lên Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,4 Lấy g = 10 m/s2 Vật chuyển động theo phương ngang với gia tốc bằng
A 1,33 m/s2 B 0,33 m/s2 C 1 m/s2 D 2 m/s2
Câu 44 Một búa máy có khối lượng 500 kg rơi từ độ cao 2 m và đóng vào cọc, làm cọc ngập thêm vào đất 0,1 m,
lực đóng cọc trung bình bằng 80.000N (g = 10 m/s2) Hiệu suất của máy là
A 8% B 4% C 80% D 40%.
Câu 45 Cùng một lúc, ở cùng một độ cao so với mặt đất có ba vật: vật một được thả rơi tự do, vật 2 được ném
ngang, vật 3 được ném xiên lên, ta thấy:
A Vật 1 và vật 2 rơi chạm đất cùng một lúc, vật 3 rơi tới đất sau B Cả ba vật rơi chạm đất cùng một lúc.
C Vật 1 chạm đất trước, sau đó đến vật 2 và cuối cùng là vật 3.
D Chỉ biết vật 1 rơi chạm đất trước tiên còn vật 2 và vật 3 thì không biết vật nào chạm đất trước vì không biết vận tốc
ban đầu của vật nào lớn hơn
Câu 46 Một quả cầu nhỏ m = 0,1kg chuyển động theo phương ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một vách
cứng và bị bật ngược trở lại với vận tốc 5m/s (chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả cầu) Thời gian
va chạm là 0,25(s) lực tác động lên quả cầu là
A 4 N B 10 N C - 4 N D - 10 N.
Câu 47 Một hệ gồm 5 vật có khối lượng bằng nhau, đặt trên mặt phẳng ngang, không ma sát Các vật được nối với
nhau bằng các sợi dây nhẹ, không dãn Tác dụng vào vật thứ nhất một lực kéo F = 20 N chếch lên hợp với phương ngang góc 600 Tính lực căng của dây nối vật thứ 4 với vật thứ 5
A 1 N B 2 N C 4 N D 3 N.
Câu 48 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 24 cm; độ cứng 100N/m được cắt ra thành 2 lò xo có chiều dài l1 và l2 theo
tỷ lệ: 2
1
2
1
l
l
; độ cứng của mỗi lò xo lần lượt là
A k1 = 3
200
N/m ; k2 = 3
100
N/m B k1 = 300 N/m ; k2 = 150 N/m.
C k1 = 150 N/m ; k2 = 300 N/m D k1 = k2 = 100 N/m.
Câu 49 Bắn một viên đạn khối lượng m1 = 10 g với vận tốc v vào một túi cát được treo nằm yên có khối lượng m2 =
1 kg (va chạm mềm) đạn mắc vào trong túi cát và chuyển động cùng túi cát Sau va chạm, túi cát được nâng lên độ cao
h = 0,8 m so với vị trí đầu Vận tốc v của đạn là (g = 10m/s2)
A 300 m/s B 100 m/s C 200 m/s D 404 m/s.
Câu 50 Một phong vũ biểu thuỷ ngân có đường kính trong là 2 mm và mực thuỷ ngân trong ống dâng cao 760 mm.
Hỏi áp suất thực của khí quyển là bao nhiêu nếu tính đến hiện tượng thuỷ ngân không dính ướt thuỷ tinh Biết khối lượng riêng của thuỷ ngân là 13600 kg/m3 (g = 9,8 m/s2)
A 770 mmHg B Một kết quả khác C 760 mmHg D 767 mmHg.
……….HẾT……….
Trang 5ĐÁP ÁN Thi lần 3 lí 10 - 2013 Mã 111
24
25
26
27