1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hình 12 [NHOMTOAN] THE TICH GD3 PHAN2

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 698,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình tròn xoay có diện tích xung quanh là.. Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt ph[r]

Trang 1

1

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN – MẶT NÓN – MẶT TRỤ – MẶT CẦU

(PHẦN 2)

C©u 1 : Một hình trụ có bán kính đáy r=5 cm và có khoảng cách giửa hai đáy bằng 7cm

Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích khối của khối trụ được tạo nên lần lượt là

A 70 2

cm và175 3

cm và175 3

cm

C 70 2

cm và150 3

cm và245 3

cm

C©u 2 : Cho hình vuông có đường chéo bằng 2a 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, CD

Quay hình vuông quanh trục MN ta được khối tròn xoay Tính thể tích của khối tròn xoay

đó

3 3

a

a

3 2 3

a

C©u 3 : Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng

đáy bằng , 00 90 Thể tích khối chóp theo 0 a và là:

A

3

2.tan 3

a

3

2.cos 6

a

3

2.cos 6

a

3

2.tan 6

a V

C©u 4 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a, BC = 2a 3 SA vuông

góc với đáy Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy bằng 300.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A

3 a

3 a

3 a

3 a 6 C©u 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a SA vuông góc với ABCD, góc

giữa (SCB) và (ABCD) bằng 450 Gọi M, N là trung điểm của DC, BC Thể tích khối chóp

S.ADMNB là

3

8 3

a

C 7 3

3

8 2 3 a

C©u 6 : Cho một hình nón tròn xoay (T), một mặt phẳng đi qua đỉnh của (T) và cắt đường tròn đáy

tại hai điểm Thiết diện tạo được là:

A Một tứ giác B Một tam giác cân C Một ngũ giác D Một tam giác

Trang 2

2

vuông

C©u 7 : Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, 2a,

đường chéo B D' hợp với mặt đáy ABCD một góc 0

30 Thể tích khối lăng trụ ' ' ' '

ABCD A B C D là:

A

3

2 15

9

a

B

3

3 3

a

C

3

2 15 3

a

D

3

3 9

a

C©u 8 : Thiết diện đi qua trục của hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh cạnh huyền bằng

2

a Cho dây cung BC của đường tròn đáy hình nón, sao cho mp SBC tạo với mặt

phẳng chứa đáy hình nón một góc 600 Diện tích tam giác SBClà:

A

2 2 6

SBC

a

2 3 3

SBC

a

C

2

3 6

SBC

a

2

2 3

SBC

a

C©u 9 :

Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau có thể tích của nó bằng

3

2

a

Độ dài cạnh của hình chóp này là:

C©u 10 : Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình thang, BAD ABC 90o,AB BC a,

2

3 3

a

3a

C©u 11 : Cắt một hình nón bằng mọt mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác

đều cạnh bằng 2a diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó là

2 a và

3

3 3

a

4 a và

3

3 3

a

a

2a

B A

B' A'

C D D' C'

Trang 3

3

2 a và

3

3 6

a

4 a và

3

3 6

a

C©u 12 : Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình chiếu vuông góc

của A' trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB Biết A'D = 3a, thể tích khối hộp

ABCD.A'B'C'D' là

C©u 13 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a; SA vuông góc với đáy và

3

SA a Thể tích khối chóp S.BCD là:

A 3

3

2

a

C

3

3

a

2a

C©u 14 : Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD Một mặt phẳng P quaA B, và trung điểm M của SC

Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó

3

S ABMN

ABCDNM

V

5

S ABMN

ABCDNM

V

3

S ABMN

ABCDNM

V

5

S ABMN

ABCDNM

V V

C©u 15 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác đều cạnh a; SA vuông góc với đáy và mặt SBC có

diện tích bằng

2

7 4

a

Thể tích khối chóp đã cho là:

A

3 21 48

a

B

3 3 12

a

C

3 3 6

a

D

3 3 16

a

C©u 16 : Một khối trụ có chiều cao bằng 20 cm và có bán kính đáy bằng 10 cm Người ta kẻ hai

bán kính đáy OAO B' 'lần lượt nằm trên hai đáy, sao cho chúng hợp với nhau một góc bằng300 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng chứa đường thẳng AB' và song song với trục của

khối trụ đó Thể tích của khối trụ là:

3

2a

3a

B A

A'

C D

B'

D' C'

H

Trang 4

4

2000

C©u 17 : Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AA’ = 4a, AB = a 2 ; AC = 2a và 0

45

BAC Thể tích

khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:

C©u 18 : Cho hình chóp S ABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnh a,SA ABCD Cạnh SC tạo

với mặt phẳng đáy ABCD một góc 600.Thể tích khối chóp S ABCD theo a.là;

S ABCD

.

6 6

S ABCD

a V

3

6 2

S ABCD

a

3

6 3

S ABCD

a V

C©u 19 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân cạnh góc vuông bằng a Biết thể

tích khối chóp S.ABC bằng 3

a , chiều cao hình chóp bằng:

C©u 20 : Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi V V V1, 2, 3 lần lượt là thể tích của khối nón sinh ra khi

lần lượt cho tam giác ABC quay quanh AB, AC và BC Lúc đó mối liên hệ gữa V V V1, 2, 3 là

C©u 21 : Cho khối nón có bán kính đáy 12 = r cm và có góc ở đỉnh là  = 0

120 Tính diện tích của thiết diện đi qua hai đường sinh vuông góc với nhau

C©u 22 : Khối 12 mặt đều là khối đa diện đều loại:

C©u 23 : Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi E là điểm đối xứng

của D qua trung điểm của SA M, là trung điểm của AE N, là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng MNAC là:

3

a

3

a

Trang 5

5

của hình nón đã cho là

A 150 41 2

cm

C©u 25 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a 2 SA vuông góc với

đáy và SA = a

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

A a 2

a 2

a 2

a 2 2 C©u 26 : Cho một hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo AC’=2a 3 thể tích khối lập

phương đã cho là:

a

C©u 27 : Cho lăng trụ ABC.A'B'C' Công thức nào sau đây dùng để tính thể tích khối lăng trụ

ABC.A'B'C'

C Cả hai công thức A, C đều đúng D dA A B C,( ' ' ').SA B C' ' '

C©u 28 : Cho hìn chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; đường cao bằng 6a; lấy M,N,P lần lượt

là trung điểm của BC; CD; DB Thể tích khối chóp S.MNP là:

A

3

2

a

B 3

3

4

a

D

3

12

a

C©u 29 : Cho một hình nón tròn xoay (T), cắt (T) bởi một mặt phẳng chứa trục của (T) thì được một

tam giác đều Biết thể tích khối nón (T) là 3 (đơn vị thể tích) Diện tích toàn phần của hình nón (T) là:

A 12 đơn vị diện tích B 6 đơn vị diện tích

C 9 đơn vị diện tích D 15 đơn vị diện tích

C©u 30 : Cho hình chóp S.ABCD, có ABCD là hình bình hành Có G là trọng tâm tam giác SBD Mặt

phẳng  chứa AG và song song BD cắt SB, SD, SC lần lượt tại M,P,N Tìm mệnh đề đúng?

3

18

Trang 6

6

9

8

C©u 31 : Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc OA3,OB4,OD5 Tính khoảng

cách từ O đến (ABC)?

A 60

61

C©u 32 : Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho

khoảng cách từ O đến AB bằng a vàSAO= 0

60

SAB  Tính độ dài đường sinh của hình nón theo a

C©u 33 : Một hình tứ diện đều cạnh a có 1 đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay, còn 3 đỉnh

còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Khi đó, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là:

A 2

2

a

2

3

2a C©u 34 : Cho một khối trụ tròn xoay (T), biết rằng khi tăng bán kính đáy của (T) lên 1 (đv độ dài) thì

thể tích tăng lên 5 (đv thể tích) ; còn khi giảm bán kính đáy đi 1 (đv độ dài) thì thể tích giảm

đi 3 (đv thể tích) Diện tích xung quanh của (T) là:

A 6 (đơn vị diện tích) B 3 (đơn vị diện tích)

C 4 (đơn vị diện tích) D 2 (đơn vị diện tích)

C©u 35 : Một nhà ở cho chú cún Misa bé bỏng có hình bên (là tổ hợp của hình hộp chữ nhật và hình

lăng trụ đứng) có kích thước như hình bên Thể tích nhà là:

C©u 36 : Cho lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB =   a 2, BC = 3a Góc

Trang 7

7

3

a 3

C©u 37 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a SA vuông góc với đáy SA =

a 2

2 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A

3 3a 6

3

a 6

3

a 6

3 3a 6 4 C©u 38 : Trong không gian cho tam gics vuông OIM vuông tại I, góc OIM = 0

30 và cạnh IM=a khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình tròn xoay có diện tích xung quanh là

A 2 a cm 2 2 B 2 2

3 a cm C©u 39 : Cho hình chóp S ABC có đáy là ABCvuông cân ở ,B AC a 2,SA mp ABC SA, a

.Thể tích khối chóp S ABC là:

A 3 

2

a

2

a

12

a

6

a dvtt

C©u 40 : Cho lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB = 2a, BC = a   

 

AA 2a 3 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A B C   

3

a 3

3 2a 3

3

a 3

C©u 41 : Cho một khối hộp có tất cả các mặt đều là hình thoi cạnh a và có góc nhọn bằng 600 Thể

tích khối hộp đã cho là:

A

3

2 3

a

B

3

2 4

a

C

3

2 2

a

D

3

2 6

a

C©u 42 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, ABC600 Mặt bên SAB là tam

giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Khoảng cách giữa hai

đường thẳng AB và SC là 3

2

a

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

3

4 3

a

C

3

4 3

a

D 2a3

C©u 43 : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Biết thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng 12cm3 Khi đó

Trang 8

8

thể tích khối chóp A'.B'C'CB là:

để tính

C©u 44 : Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi SH là đường cao của hình

chóp Khoảng cách từ trung điểm Icủa SH đến mặt bên SBC bằng b Thể tích khối chóp

A

2 2

2

a b V

3

2

a b V

ab V

3

2

a b V

C©u 45 : Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng

a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho

AB =2a Tính thể tích khối tứ diện OO’AB

A

3

3 12

a

B

3

3 24

a

C

3

3 6

a

D

3

2 12

a

C©u 46 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AC = a 2 SB vuông góc

với đáy SB =a 3

2 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A

3

a 3

3

a 3

3

a 3

3

a 3 4 C©u 47 : Cho hình vuông ABCD, có đường chéo bằng 2 2 cm ; khi quay hình vuông quanh một cạnh

của nó thì được một hình trụ tròn xoay (T), thể tích của (T) là:

C©u 48 : Cho khối nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy r=25cm Thể tích khối nón đã

cho là

A 12500 3

3 cm

B 12500 3

6 cm

C 10000 3

3 cm

D

2 3 12500

3 cm

C©u 49 : Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy r=25cm Một thiết diện đi qua

đỉnh của hình nón có khoản cách tự tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm

Trang 9

9

C©u 50 : Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3; 0

120

BAD và cạnh

bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SBC)

và (ABCD) bằng 0

60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

A 14

6

a

26

a

C 3 39

13

a

D 3 39

26 a

Trang 10

0

ĐÁP ÁN

01 ) | } ~ 28 { | ) ~

02 { ) } ~ 29 { | ) ~

03 { | } ) 30 { ) } ~

04 ) | } ~ 31 { ) } ~

05 { | ) ~ 32 ) | } ~

06 { ) } ~ 33 { ) } ~

07 { | ) ~ 34 { | ) ~

08 { | } ) 35 { | ) ~

09 { | } ) 36 { ) } ~

10 { | } ) 37 ) | } ~

11 ) | } ~ 38 ) | } ~

12 { | ) ~ 39 { | } )

13 { ) } ~ 40 ) | } ~

14 { | } ) 41 { | ) ~

15 { ) } ~ 42 { | } )

16 { | } ) 43 { | ) ~

17 { | ) ~ 44 { | } )

18 { | } ) 45 ) | } ~

19 { | ) ~ 46 ) | } ~

20 ) | } ~ 47 { ) } ~

21 ) | } ~ 48 ) | } ~

22 { ) } ~ 49 ) | } ~

23 { | } ) 50 { | } )

Ngày đăng: 13/01/2021, 23:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w