ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN --- NGUYỄN THÚY DUY VẤN ĐỀ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO THIẾU NHI TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG LUẬN
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-
NGUYỄN THÚY DUY
VẤN ĐỀ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO THIẾU NHI TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
LUẬN VĂN THẠC SĨ BÁO CHÍ HỌC
Cà Mau - 2020
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-
NGUYỄN THÚY DUY
VẤN ĐỀ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO
THIẾU NHI TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan nội dung, kết quả nghiên cứu trong luận văn này là quá trình lao động khoa học nghiêm túc của bản thân tôi, d i s h ng d n của Tiến s nh ức và ch a từng công bố trên bất kỳ ph ơng tiện truyền thông nào khác
Tá ả u v
N u T Du
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Tôi xin trân tr n ảm ơn Tiến sĩ n Giản vi n Vi n o t o
o v Truyền t ôn ã n i t tìn n ẫn iúp ỡ tôi tron qu trình
TH Vĩn Lon cùng các n p uyn m t iếu n i t n
M u Vĩn Lon ã iúp ỡ tôi tron suốt qu trìn n uy n u v o n t i n luận v n này
Tron qu trìn t ự i n luận v n n k ôn tr n k i n ữn
Trang 5MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU 4
1 Lý do n ề t i 4
2 L sử n i n u ề t i 6
3 M v n i m v n i n u 11
4 ối t n v P m vi n i n u luận v n 12
5 P ơn p p n i n u 12
6 Ý n ĩ t ự tiễn luận v n 13
7 ố luận v n 14
Chươ 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ VẤN ĐỀ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO THIẾU NHI TRÊN TRUYỀN HÌNH 15
1.1 T ếu và vấ ề á ụ ỹ số t ếu 15
1.1.1 Thiếu nhi và đặc điểm chung của đối t ợng công chúng thiếu nhi 15
1.1.2 Kỹ năng sống đối v i lứa tuổi thiếu nhi 17
1.1.3 Vấn đề giáo dục kỹ năng sống cho thiếu nhi 19
1.2 Vai trò của truyền hình trong việc giáo dục kỹ năng sống cho thiếu nhi 21
1.2.1 Khái niệm ch ơng trình truyền hình 21
1.2.2 h ơng trình truyền hình thiếu nhi 22
1.2.3 hức năng giáo dục của truyền hình 23
1.2.4 Tiêu chí và yêu cầu về tính giáo dục của ch ơng trình truyền hình dành cho thiếu nhi 25
1.3 Đ u về t ếu u vự ồ ằ Sông Cửu Long 27
1.3.1 Một số đặc điểm về thiếu nhi khu v c ồng bằng sông ửu Long 27
1.3.2 Nhu cầu xem truyền hình của trẻ em ồng bằng sông ửu Long 28
1.4 Lý thuyết nghiên cứu: lý thuyết học tập xã hội (social learning theory) 31
1.4.1 Gi i thiệu lý thuyết học tập xã hội 31
1.4.2 Áp dụng lý thuyết học tập xã hội trong nghiên cứu đề tài 35
Trang 6T u ết ươ 1 37
CHƯƠNG 2 KHẢO SÁT THỰC TRẠNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH THIẾU NHI CÓ NỘI DUNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CỦA ĐÀI PTTH CÀ MAU VÀ ĐÀI PTTH VĨNH LONG 40
2.1 G t ệu u về á ươ trì ó u á ụ ỹ
số ủ à PT – TH Cà M u và à PT – TH V Long 40
2.1.1 Gi i thiệu chung về các ch ơng trình dành cho thiếu nhi trên sóng ài PT – TH à Mau và ài PTTH V nh Long 40
2.1.2 ác ch ơng trình có nội dung giáo dục kỹ năng sống cho thiếu nhi trên sóng ài PT – TH à Mau và ài PTTH V nh Long 42
2.2 Khảo sát nội dung giáo dục kỹ năng sống trong các chương trình truyền hình thiếu nhi của đài PT – TH Cà Mau và đài PTTH Vĩnh Long 46
2.2.1.Phát triển Kỹ năng t duy sáng tạo 46
2.2.2.Kỹ năng t nhận thức 47
2.2.3 Kỹ năng phát triển tình cảm – xã hội 49
2.2.4.Giáo dục phát triển thẩm mỹ 51
2.2.5.Giáo dục văn hóa, đạo đức truyền thống 52
2.3 Khảo sát hình thức giáo dục kỹ năng sống trong các chương trình truyền hình thiếu nhi của đài PT – TH Cà Mau và đài PTTH Vĩnh Long 55
2.3.1 Kết cấu của ch ơng trình thiếu nhi 55
2.3.2 Thể loại chính đ ợc sử dụng trong ch ơng trình 58
2.3.3 Những yếu tố quan trọng tạo nên một ch ơng trình truyền hình giáo dục 61 T u ết ươ 2 68
CHƯƠNG 3 NHỮNG VẤN ĐỀ Đ T RA VỀ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG TRONG CÁC CHƯƠNG TRÌNH THIẾU NHI CỦA ĐÀI PTTH CÀ MAU VÀ ĐÀI PTTH VĨNH LONG ĐỀ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯ NG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG 70
Trang 73.1 Đá á ệu quả á ụ ỹ số t qu á ƣơ trì
t ếu ủ à PT – TH Cà M u và à PT – TH V Long 70
3.1.1 ánh giá hiệu quả về nội dung giáo dục kỹ năng sống trong các ch ơng trình truyền hình thiếu nhi 70
3.1.2 ánh giá hiệu quả về hình thức giáo dục kỹ năng sống trong các ch ơng trình truyền hình thiếu nhi 79
Bảng 3.3: Ngoài tivi, các ph ơng tiện để trẻ em có thể dùng để xem ch ơng trình truyền hình 82
3.2 G ả á â ất ƣ á ụ ỹ số tr á ƣơ trì tru ề ì t ếu 83
3.2.1 Những giải pháp nâng cao chất l ợng giáo dục kỹ năng sống về nội dung ch ơng trình 84
3.2.2 Những giải pháp nâng cao chất l ợng các ch ơng trình giáo dục kỹ năng sống về cách thức thể hiện ch ơng trình 86
3.2.3.Một số giải pháp khác 87
T u ết ƣơ 3 89
KẾT LUẬN 90
TÀI LIỆU THAM KHẢO 92
PHỤ LỤC 95
Trang 8ản 3.2: N ữn yếu tố k iến m y u t ơn trìn t iếu n i 80
ản 3.3: N o i tivi p ơn ti n trẻ m t n x m ơn trìn truyền ìn 82
ản 3.4: N ữn yếu tố k iến trẻ m k ôn t t o õi ơn trìn 83 Bản 3.5: N ữn n i un kỹ n n sốn trẻ m y u t 84
ản 3.6: N ữn n i un i o kỹ n n sốn ần p t s n n iều
ơn tron ơn trìn t iếu n i 84
Trang 9n i n n y t iếu n i rất n iều p ơn ti n iải tr i n i i n
t o i t ôn min ip m y t n … ã trở n n vô n p ổ biến tron i
ìn Tr n nền tản iải tr trự tuyến ến n n ìn n tri u
n s n t o un ấp n i un iải tr n o t iếu n i o n to n miễn p
Ti u bi u t i Vi t N m POPs Ki s li n t p t n iều n i un iải tr quyền o trẻ m n s ri s Dor mon Pok mon y tr là oom r n Tom & J rry n 10 Pow rpuff Girls ần n ữn ú n y
u t v õ ôn tìm kiếm tr n YouTub m t t ế i i n i un
mở r
Tron u y u v i p ơn ti n iải tr i n i n y n y, các
ơn trìn tr n truyền ìn n o t iếu n i vẫn n ữn u t ế n ất
n k iến p uyn u ti n lự n o on m mìn n : ễ sử n t
ây i o m t; n i l m ơn trìn n ki m so t t i l n và
n i un o on, u mìn ; bố mẹ ôn b t n t m i ; t iều
n k oản m t v tivi n âm t n iều n ; ảm i
t m i n n ồn k i ơn trìn truyền ìn n iều n i tiếp ận Hi n n y b n n n i un t uần iải tr n iều ơn trìn m n
t n i o ã ơn v sản xuất qu n tâm n iều ơn Tr n s n VTV : u ơi u on biết tuốt ố l n on y u uốn s m
S n t o 102 N y x ổ t HTV ũn ầu t n iều ơn trìn n :
T ần ồn âm n Won rki s Tron v n n - H ơn o o bé v mẹ Trò uy n uy n trò Gi ặp n i t - Tổn i t vấn s k trẻ
Trang 10m M i n y m t iều y N o t n vui N ữn p qu xin Ri n
v i HTV3 k n truyền ìn v i n n i o - iải tr n o t n
t iếu ni n n i ồn v i ìn li n tiếp n iều ơn trìn m i
n ập về từ n n o i ũn n tự tổ sản xuất
n v i sự p t tri n i truyền ìn tron ả n t i các
i truyền ìn p ơn k u vự ồn bằn sôn ửu Lon số l n
ơn trìn t iếu n i ũn t n l n n k v qu n tâm ơn
ối t n ôn ún truyền ìn l t iếu n i iếm m t v tr qu n tr n tron xã i truyền ìn v òi i n ữn ơn trìn t n uy n bi t rất cao So v i n ữn n m tr ây ơn trìn t iếu n i ã p on p ú v
n ơn rất n iều i truyền ìn p ơn ũn n n lự xây
ựn n iều ơn trìn ần ũi v i t iếu n i ơn ây k ôn l n ữn
ơn trìn iải tr m òn p ải m n tính gi o r n luy n kỹ n n sốn cho các em
Vì s o i o kỹ n n sốn o trẻ l i ần t iết ến t ế? Nếu t iếu kỹ
n n sốn trẻ m ễ b lôi kéo v o n vi ti u ự b o lự v o lối sốn ích kỷ l i n t ự n ễ b p t tri n l l về n ân Vì vậy vi
i o kỹ n n sốn o m l rất ần t iết iúp m r n luy n n
vi tr n i m ối v i bản t ân i ìn n ồn v Tổ quố ; iúp
m k ả n n n p t ự tr tìn uốn u sốn xây
ựn mối qu n tốt ẹp v i i ìn b n b v m i n i sốn t ự
n n to n i o v l n m n
R n luy n kỹ n n sốn o trẻ em không l n i m v bậ
mẹ i ìn n tr n m l toàn xã i tron có vai trò
p ơn ti n truyền t ôn V i t ế m n về truyền tải t ôn tin bằn
ìn ản v âm t n m t sốn n truyền ìn ã trở t n ôn
i o trự qu n về kỹ n n sốn ữu i u ối v i ối t n ôn ún l
t iếu n i Tuy vậy tỷ l p t sóng ơn trìn n y tron tổn t i l n
Trang 11phát sóng còn rất ít N ữn ơn trìn m n t n n n i o
t ẩm mỹ v n ân o t iếu n i òn rất t iếu ơn trìn òn k ô
n p p v i ối t n k n iả n vì vậy i truyền ìn
p ơn ở k u vự ồn bằn sôn ửu Lon ần p ải ổi m i nân o
n iều n m ối t n ôn ún k n u o n o t iếu n i r
i v p t tri n ũn òi i m t i n ũ n ữn n i l m b o kiến t
v kỹ n n về trẻ m v truyền t ôn b o n o t iếu n i Tron lĩn
vự n i n u về i o kỹ n n sốn n o t iếu n i - ối t n ôn
ún b o ặ bi t qu n tâm t i i n qu ã n iều b i viết
ôn trìn n i n u i n iều k n u Li n qu n ến ề t i n y
ún tôi ú ý ến ôn trìn n i n u s u:
- S “Kỹ năng hành nghề cho tương lai” o H i ồn Kin o n
v P òn t ơn m i v ôn n i p xuất bản n m 2002 v i sự bảo
tr Gi o o t o v K o v H i ồn i o quố i uốn s ã n i n u kỹ n n v kiến t m m i n i ần p ải Tron kỹ n n n n ề l kỹ n n ần t iết t ôn qu vi p t uy tiềm n n n ân
Trang 12- S “Truyền thông, đạo đức nghề nghiệp với trẻ em” t iả
H l n T orfinn (T y i n) N xuất bản n tr Quố i xuất bản
n m 2003 T iả ã ặt r vấn ề o n ề n i p v mối qu n iữ trẻ m v i truyền t ôn T o t iả ở Tây b n ầu t i i n trun bìn m t trẻ m n o p ơn ti n truyền t ôn òn n iều ơn t i i n ở b n
mẹ Truyền t ôn vừ l n i b n t ân t iết n ất n n ồn t i ũn
l kẻ t l n l n n ất m T iả ã n i n u mối qu n iữ trẻ m v i truyền t ôn ồn t i tập trun p ân t b vấn ề l n: trẻ m quyền tiếp n ận quyền n t m i vừ quyền bảo v tr
p ơn ti n truyền t ôn
- “ Nhà báo với trẻ em” s PGS.TS N uyễn N O n o Nhà
xuất bản t ôn tấn p t n t n 4 n m 2014 uốn s n y l ôn trìn
n i n u t iả về n ữn t t ặt r ối v i n i l m b o về trẻ m Tr n ơ sở n i n u k ảo s t t ự tr n kỹ n n t n i p n
b o về ề t i trẻ m ây l ôn trìn ầu ti n n i n u m t ơ bản
t ốn v uy n sâu t iết lập t ốn k i ni m k un lý t uyết về kỹ
- Sách “ Báo chí truyền thông hiện đại”, o PGS.TS N uyễn V n
Dữn bi n so n N xuất bản i Quố i H N i xuất bản n m 2011
ây l uốn s bổ sun n ữn kiến t lý luận ơ bản về b o v truyền
t ôn i n i ồm 5 ơn ơn V quy n s t iả b n ến b o
về ề t i trẻ m n ằm t ốn n ất n ận t tìm kiếm t v iải
p p tiếp t nân o n n lự b o tron vi t m i iải quyết
Trang 13vấn ề li n qu n ến trẻ m - nhóm công ún luận xã i ũn n
m i ún t n y n qu n tâm sâu s o n ề n i p n b o v i trẻ m tron i i o n i n n y
Ngoài n ữn ôn trìn n i n u về trẻ m ã bi n so n t n sách, n i viết òn t m k ảo t m luận v n k n :
- Luận v n t sĩ o “Việt hóa các chương trình thiếu nhi trên kênh truyền hình HTV3” t iả N uyễn T Hồn Yến (2013)
Luận v n ã n i n u tìm i u n ơn trìn xử lý uy n ổi
n ôn n ữ ố s n tiến Vi t m t số ơn trìn n n o i n o
t iếu n i Từ tìm i u s ấp ẫn ũn n t n ơn trìn n o ối t n k n iả l t iếu n i P ân t quy trìn sản xuất
“Vi t ” o ến p t s n ơn trìn truyền ìn n o t iếu n i
t t ự tr n v n i ất l n ơn trìn truyền ìn t iếu n i
sự t m i trẻ m trên s n i truyền ìn Tây N m ồn
t i n ữn ề xuất kiến n v iải p p các i truyền ìn miền Tây N m iến l ầu t p t tri n o ơn trìn n
o t iếu n i từ nân o ất l n về n i un ũn n ìn t o
ơn trìn n o l n k n iả ặ bi t v ôn ảo n y
Ngoài ra, n i viết òn t m k ảo 1 số b i b o b i viết t m luận ề
ập ến b o truyền ìn n o t iếu n i ôn bố tr n website, báo online n :
Trang 14- Bài báo “Khan hiếm chương trình truyền hình dành cho thiếu nhi”
t iả N ật Vũ n tr n b o Kin tế ô t (2018) i b o ã n u l n
t ự tr n t iếu t ơn trìn n o k n iả i 15 tuổi so v i
n m tr Sự k k n tron vi t u út quản o ơn trìn t iếu n i ẫn ến xảy r tìn tr n k n iếm t xuất m bi n
p p t o ỡ
- Bài báo “Chương trình cho trẻ em - Cần cả giải trí và giáo dục”
t iả V n Tuấn n tr n b o S i Gòn iải p n onlin (2017) i b o ề
ập ến sự p t tri n ơn trìn truyền ìn t ự tế m s ow
ũn n n iều n i un iải tr trự tuyến n o t iếu n i n ặt r o
xã i m t âu i t n i o v iải tr ân bằn n t ế n o? Tron ặ bi t n ấn m n ến vi nân o t n i o tron
ơn trìn t iếu n i n n ẫn trẻ m kỹ n n sốn kỹ n n tự bảo v
v kỹ n n n to n; i o i i t n s k in ỡn ; tìm i u tập tr o ổi kiến t
- Bài báo “Chương trình truyền hình trẻ em: Thừa mà thiếu” t
iả Min Hò n tr n b o T ế i i v Vi t N m (2014) i b o ã o
t ấy t ự tr n nở r về ơn trìn t iếu n i i n n y Tuy n i n b n n
n ữn ơn trìn “ tầm” òn k ôn t n ữn ơn trìn m n ữn
i t ảo “Sản xuất ơn trìn t iếu nhi – Gi o kết p iải tr ”
n tải tr n w bsit lienhoantruyenhinh.vtv.vn (2017) t tìm i u kỹ
Trang 15ơn n u ầu trẻ tron t i i m i ần sự qu n s t i ép mi u tả
p ân t n i n ữn p ản n trẻ v i ơn trìn truyền ìn
n p t són ồn t i tiến n iều tr t m ò ý kiến từ n i
l n v trẻ m tr n i n r n Sự ẩn tr n tron k i xây ựn ơn trìn l m
p im o trẻ t i n tr n i m n i l m truyền ìn ối v i sự n to n về tin t ần v t ất trẻ ồn t i l ý t t ôn qu k n truyền ìn nân
o kiến t kỹ n n ất l n sốn trẻ m Vi t N m
Tuy n i n t o tìm i u t iả t ì i n n y Luận v n t sĩ
o “ Vấn đề giáo dục kỹ năng sống dành cho thiếu nhi trên kênh BiBi của Truyền hình Cáp Việt Nam” t iả N uyễn T T n Huyền
(2018) l t n t ơn ồn v ần v i ề t i n i n u t iả n ất Luận v n ã p ân t tổn p luận iải mối qu n iữ truyền ìn v giáo kỹ n n sốn t iếu n i Luận v n r n ữn ề xuất k uyến
n m t số iải p p n ằm nân o i u quả i o kỹ n n sốn tron
ơn trìn n o t iếu n i tr n k n truyền ìn uy n bi t BiBi
Từ t tri n k i n ữn n n i n u tiếp t o n t n i o tron ơn trìn n o t iếu n i o VTV b sản xuất oặ
n ữn t i li u ữu bổ tr un ấp t ôn tin iúp t iả tri n k i i u
quả ề t i n i n u về “Vấ ề á ụ ỹ số t ếu trê
só tru ề ì Đồ ằ s Cửu L ” Qu n i l m b o
t m kỹ n n n i p v b o về trẻ m sự n ìn n ận về t ự tr n
ơn trìn truyền ìn i o kỹ n n sốn o t iếu n i i n n y Từ
Trang 16ề xuất n ữn iải p p m i nân o ất l n ơn trìn n
3.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
t ự i n m ti u tr n luận v n x n v iải quyết
qu n iữ truyền ìn v vấn ề i o kỹ n n sốn o t iếu n i
- K ảo s t t ự tr n n i un ìn t ơn trìn truyền
ìn về i o kỹ n n sốn o t iếu n i tr n s n i PTTH M u
v i PTTH Vĩn Lon P ân t t n ôn v n ế ơn trình này
- Vận n lý luận b o v n v o tìn ìn t ự tế ề r
n ữn iải p p nân o ất l n ơn trìn v i u quả i o kỹ
n n sốn tron ơn trìn truyền ìn dành cho t iếu n i i PT – TH M u v i PT – TH Vĩn Lon
Trang 17Tron k uôn k ổ m t luận v n o ề t i n y n i n u
ơn trìn truyền ìn i o kỹ n n sốn o t iếu n i trên sóng
- P ơn p p n i n u t i li u: t ôn qu vi tìm kiếm tập p t i
li u từ n iều n uồn k n u tr n s b o int rn t ôn trìn n i n
u k o …về vấn ề i o kỹ n n sốn o trẻ m t ôn qu b o P ân t l m rõ y u ầu ần t iết k i t ự i n ơn trìn truyền ìn i o kỹ n n sốn o t iếu nhi Từ xây ựn ơ sở lý luận về vấn ề i o kỹ n n sốn o t iếu n i tr n s n truyền ìn
- P ơn p p p ân t n i un : P ơn p p n y l p ơn p p
n luận v n sử n k ảo s t p ân t n i un v ìn t giáo
kỹ n n sốn tron ơn trìn t iếu n i tr n s n truyền ìn
i PTTH M u v i PTTH Vĩn Lon
- P ơn p p p n vấn sâu: P n vấn n bi n tập kip trự tiếp
t m i sản xuất ơn trìn truyền ìn n o t iếu n i T u t ập
Trang 18n ữn t ôn tin ý kiến về vấn ề i o kỹ n n sốn tron ơn trìn t iếu n i i PT – TH M u v i PTTH Vĩn Lon i n n y
- P ơn p p iều tr xã i : sử n tron vi k ảo s t
về m t o õi ơn trìn truyền ìn t iếu n i n ữn mon muốn
p uyn ối v i vi i o kỹ n n sốn o t iếu n i tron
ơn trìn truyền ìn i n n y T ự i n iều tr xã i bằn âu
i ự kiến p t k oản 100 p iếu iều tr o ối t n l p uyn sinh ( mẹ ôn b ) Từ kết quả iều tr n ữn ề xuất m i xây ựn
ơn trìn truyền ìn i o kỹ n n sốn o t iếu n i n y m t o n
t i n ơn
6 Ý t ự t ủ u v
Luận v n n y l ôn trìn n i n u về vấn ề i o kỹ n n sốn
o t iếu n i i truyền ìn p ơn k u vự ồn bằn sôn
ửu Lon t l i PT – TH M u v i PTTH Vĩn Lon
T ôn qu vi k ảo s t ơn trìn t iếu n i i PT – TH
M u v i PTTH Vĩn Lon n ận n về vấn ề i o kỹ n n sốn
o t iếu n i qu ơn trìn n y ồn t i sự n i m t ân
t ự k qu n về t ự tr n i n n y ơn trìn t iếu n i N ữn yếu tố ần p t tri n sử ổi nân o ất l n ơn trìn
Luận v n un ấp ơ sở ữ li u về ơn trìn truyền ìn t iếu n i
i PT – TH M u tron t i i n qu m tiếp ận
ơn trìn n y ối v i k n iả N ữn y u ầu ũn n mon muốn
ôn ún n tuổi t i p ơn So s n v i m t số ơn trìn
t iếu n i i PTTH Vĩn Lon Từ iúp o n bi n tập n b quản lý n ìn n ận ún n ơn về vấn ề i o kỹ n n sốn tron ơn trìn n o t iếu n i ải tiến ơn trìn n y n
i u quả ơn
Trang 19Luận v n t n l m t i li u t m k ảo o ơ qu n
n n iản vi n vi n ở tr n o t o uy n n n b o t o tiền ề o ôn trìn n i n u tiếp t o ồn t i n i viết ũn nân o i u biết mìn n m b t rõ ơn về quy trìn t ự i n ũn
n n u ầu ôn ún từ t m t li u p v tốt ơn o
ôn t uy n môn tron qu trìn t n i p t i i n t i
n n sốn
Trang 20Chươ 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ VẤN ĐỀ GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO
THIẾU NHI TRÊN TRUYỀN HÌNH
1.1 T ếu và vấ ề á ụ ỹ số t ếu
1.1.1 Thiếu nhi và đặc điểm chung của đối tượng công chúng thiếu nhi
T o i u t ôn t n từ tr ến n y t iếu n i l m t i i
o n p t tri n ặ t tron tuổi trẻ m v ý n ĩ qu n tr n tron
u i m i n i T iếu n i - ối t n luôn n ận sự qu n tâm ặ bi t
ản v N n v to n xã i qu o lý ân t o xã i v tr
n i m p p lý Các ôn quố tế về li n qu n vi bảo v quyền on
n i quyền p nữ v trẻ m m Vi t N m ã t m i ký kết v l
t n vi n ều quy n trẻ m l n i i 18 tuổi Tuy nhiên, trong các
v n bản p p luật i n n ở n t n iều quy n về tuổi trẻ m
ẳn n Luật trẻ m n m 2016 quy n trẻ m l ôn ân Vi t
N m i 16 tuổi Tron tuổi n y m t mố qu n tr n : 6 tuổi - tuổi b t
ầu ến tr n Vì vậy tr 6 tuổi oi l tr tuổi v s u 6 tuổi
oi l tuổi ến tr n Tâm lý ũn oi 6 ến 16 tuổi l tuổi t iếu
n i b o ồm tuổi n i ồn (6- 10 tuổi) v t iếu ni n (11 ến 16 tuổi)
Tron k uôn k ổ n i n u luận v n n y t iả n tuổi ôn
ún t iếu n i n i n u l từ 06 ến 15 tuổi t l m tron tuổi sin ti u v trun ơ sở ây l n m ôn ún uy n bi t m
i truyền ìn k u vự ồn bằn sôn ửu Lon t l i PTTH
M u v i PTTH Vĩn Lon n n ến ởi lẽ ây l i i o n rất
qu n tr n m các em sự ìn t n v p t tri n về tâm sin lý Ở m i
i i o n m i tuổi n u ầu t ôn tin v i o trẻ l k n u T i
iều 16 Luật Trẻ m n m 2016 ũn quy n “Trẻ em có quyền đ ợc giáo
dục, học tập để phát triển toàn diện và phát huy tốt nhất tiềm năng của bản
Trang 21thân Trẻ em đ ợc bình đẳng về cơ hội học tập và giáo dục; đ ợc phát triển tài năng, năng khiếu, sáng tạo, phát minh” Vì vậy vi i o r n luy n
kỹ n n sốn o t iếu n i l n i m v vô n qu n tr n n ản ởn
ến qu trìn ìn t n v p t tri n n ân s u n y bé n vì
lẽ ở m i tuổi trẻ ần tr n b kỹ n n sốn m t p p
m t iếu n i t p t tri n bản t ân m t tốt n ất
ối v i N m ôn ún từ 06 -10 tuổi (ti u ): Trẻ m n m t từ iấy tr n N ữn ì vẽ l n t iấy tr n sẽ tồn t i v i trẻ ến suốt
i ún t vẽ t i trẻ sẽ t i ún t vẽ n ân trẻ sẽ ìn
t n n ân Ti u l k oản t i i n tốt n ất vẽ n n on n i trẻ bởi l l tuổi trẻ m k m p v ễ tiếp t u n ất tron i R n luy n kỹ n n sốn ở bậ Ti u k ôn iúp trẻ ìn t n n n n ữn
n vi t ự v k ả n n t n i v i m i o n ản sốn t o n n bản lĩn n i t n ôn s u n y m òn iúp trẻ ảm t ấy tự tin ơn
k m p v tận ởn u sốn m t tr n vẹn
ối v i N m ôn ún từ 11 – 15 tuổi (Trun ơ sở): L tuổi
n y m t v tr ặ bi t v tầm qu n tr n tron t i kỳ p t tri n on
n i vì n l t i kỳ uy n tiếp từ tuổi t ơ s n tuổi tr ởn t n ây l
l tuổi b n ảy v t về t ất lẫn tin t ần m n t ần k i
t i t ơ ấu tiến s n i i o n p t tri n o ơn (n i tr ởn t n ) t o
n n n i un ơ bản v sự k bi t tron m i mặt p t tri n : t ất tr
tu tìn ảm o … t i kỳ n y Tron n ữn i i o n p t tri n
on n i l tuổi t iếu ni n m t v tr v ý n ĩ vô n qu n tr n
ây l t i kỳ p t tri n p t p n ất v ũng l t i kỳ uẩn b qu n tr n
n ất o n ữn b tr ởn t n s u n y Hi u rõ v tr v ý n ĩ i i
o n p t tri n tâm lý t iếu ni n iúp ún t ối xử ún n v
i o m m t n ân to n i n
Trang 22Tron xã i t ôn tin p t tri n m n mẽ n i n n y m i t ôn tin
ến rất n n v i ũn rất n n Mối qu n tâm tần l p ôn
ún trãi r n tr n rất n iều luồn t ôn tin k v tr n p m vi
r n ẹp k ác nhau Côn ún b o x m xét tron mối qu n
v i sản p ẩm b o v i ơ qu n b o v v i n b o Do ôn ún
t n ìn n ận từ p ơn i n k n u Tron n m ối
t n uy n bi t t o n ữn ti u n ất n n về k ẩu – xã i tuổi i i t n n ề n i p oặ t o n u ầu v mon i k n u T ự
tế n min n y n n iều sản p ẩm b o m i r i p v o từn n m ôn ún i n t o i i t n tuổi t n ề n i p vùng miền quố t ân t …
ối v i n m ôn ún tron tuổi t iếu n i ơ qu n b o
ần xây ựn n n t n s o o t i u quả o n ất Sự tiếp ận
ề t i li n qu n t i t iếu n i n sự ki n i n t n xun qu n u sốn m tron i ìn n o i n tr n v n ồn xã i ều
b o ề ập N ữn t ôn tin un ấp o m k ôn
m n t n iải tr l m p on p ú o i sốn tin t ần m p n
n u ầu t ôn tin p p v i trẻ m m òn t n i o rất
t ự về n xử tron u sốn n ữn kỹ n n ần t iết trẻ t ôn
qu n ữn t p ẩm b o N o i r so v i n m ôn ún k t ì
ôn ún t iếu n i còn t ế i i ri n mìn ả về t ất tâm - sin lý n ận t v n o n v i n u ầu n uy n v n v t i n chún Do t t ấy rằn ôn ún t iếu n i n l n m ôn
ún xã i ặ t
1.1.2 Kỹ năng sống đối với lứa tuổi thiếu nhi
Hi n n y m t k i ni m n o t ốn n ất tr n to n t ế i i về kỹ
n n sốn Kỹ n n sốn tiếp ận t o n iều qu n i m k n u v iều n y ũn ản ởn ến p ân lo i kỹ n n sốn
Trang 23T o qu n ni m n y kỹ n n sốn sẽ p ân lo i t n :
M t qu n ni m k về kỹ n n sốn l qu n ni m o Tổ Y tế t ế
i i (WHO) r ự tr n lý t uyết tập xã i n ur (1977) t
l n ấn m n sự tập qu qu trìn trải n i m on n i qu sự t lũy kin n i m sốn ấu trú kin n i m v n n m lấy kin
n i m T o WHO n n ĩ “Kỹ n n sốn l n ữn n n lự i o tiếp p n v n ữn n vi t ự n ân t iải quyết i u quả n ữn y u ầu v t t u sốn n n y”
Còn theo Quỹ u tr n i ồn Li n Hi p Quố (UNI EF) “Kỹ n n sốn l n ữn kỹ n n tâm lý xã i li n qu n ến tri t n ữn i tr
v t i uối n t i n r bằn n ữn n vi làm cho các cá nhân có
t t n i v iải quyết i u quả y u ầu v t t u sốn ” V i qu n ni m n y kỹ n n sốn p ân lo i t n 3 n m: kỹ
n n xã i kỹ n n p t tri n n ận t v kỹ n n ối p v i ảm xú v làm ch bản t ân
N o i r òn n iều p ân lo i k n iều tổ n
Trang 24- Kỹ n n ôn n t ôn tin (t o ề n i i n trẻ t i m t
i n )
Tuy sự k bi t về qu n ni m n n t t ấy k i ni m ều
t ốn n ất rằn : Kỹ n n sống t u về p m tr n n lự t l b o m ả tri t t i v n vi (n ĩ r n ) m k ôn p ải l p m tr kỹ t uật
n n n vi; Kỹ n n sốn tồn t i i n n vi n n
v ả ở n tin t ần n t uy ảm xú bi u ảm…; Kỹ n n sốn vừ
m n t n n ân vừ m n t n xã i; Kỹ n n sốn l tập p sản p ẩm
n iều kỹ n n p t tri n ồn t i tr n t ự tế k iếu i
k iến m t n i t quản lý v ki m so t tốt tìn uốn tron t ơn l i iều n y ũn iúp on n i iải p n sự t iận s ãi
n t n v nân o ất l n u sốn T m l i t i u rằn “Kỹ
n n sốn l k ả n n l m bản t ân n xử lin o t i u quả v i
qu n ũn n tìn uốn tron u sốn ”
1.1.3 Vấn đề giáo dục kỹ năng sống cho thiếu nhi
Tron tiến n từ “ i o ” biết ến v i từ “ u tion” ây l
m t từ ố L tin ép bởi i từ l “Ex” v “Du r ” – “Ex-Du r ”
ến m sâu x ơn m uối n vi
Theo ông John Dewey (1859 – 1952) n triết n tâm l v
n ải i o n i Mỹ ôn o rằn n ân on n i k ôn b o
i v t qu quy luật sự ết v n v i sự ết t ì n ữn kiến
t kin n i m m n ân m n t o ũn sẽ biến mất Tuy n i n tồn t i
Trang 25xã i l i òi i p ải n ữn kiến t kin n i m on n i p ải v t
qu sự k ốn ế sự ết uy trì t n li n t sự sốn xã i
Gi o l “k ả n n ” lo i n i ảm bảo tồn t i xã i N o i r
ôn Jo n D w y ũn o rằn xã i k ôn tồn t i n truyền y
n n òn tồn t i n tron qu trìn truyền y ấy N vậy t o qu n
i m ôn Jo n D w y ôn ũn ề ập ến vi truyền t n n ôn
n i rõ ơn về m ti u uối n vi i o l y
N vậy t kết luận rằn “ i o ” l sự o n t i n m i
n ân ây ũn l m ti u sâu x i o ; n i i o y t
i l t ế tr n ĩ v p ải ẫn t n p ải truyền tải l i o
kỹ n n từ s m ún p ơn p p sẽ tự tin v n n n ẹn ơn tron
Trang 26quyền tự o b o tự o n ôn luận v quyền n ận t ôn tin p p
v i l tuổi mìn iều 17, ôn Li n p quố về quyền trẻ m ã
nêu rõ: Mọi trẻ em có quyền đ ợc tiếp cận thông tin từ nhiều nguồn khác
nhau, và các hính phủ cần phải khuyến khích các cơ quan thông tin đại chúng phổ biến những thông tin mà trẻ em có thể hiểu đ ợc ác hính phủ cần phải bảo vệ trẻ em khỏi những thông tin t liệu có hại cho phúc lợi của các em N vậy vi tiếp n ận t ôn tin n l n u ầu ồn t i l m t
trong n ữn quyền ơ bản trẻ m m to n xã i p ải qu n tâm Trong
vi i o kỹ n n sốn o t iếu n i n l m t tron n ữn n i
un yếu m p ơn ti n truyền t ôn n ến x m l m
ti u t u út ôn ún tron tuổi n y
Gi o kỹ n n sốn o l tuổi t iếu n i t ật sự vô n ần t iết Nếu k ôn i o kỹ n n sốn m ễ b lôi kéo v o n vi
ti u ự b o lự v o lối sốn kỷ l i n t ự n ễ b p t tri n l
l về n ân M t tron n uy n n ân ẫn ến i n t n ti u ự
m t b p ận sin p ổ t ôn tron t i i n vừ qu n l o
m t iếu n ữn kỹ n n ần t iết ối p v i n ữn vấn ề xảy r tron
u sốn ặ bi t l n ữn mối n uy i m n rìn rập l tuổi t iếu n i
Vì vậy ần p ải t ự i o kỹ n n sốn o m, giúp các em rèn luy n n vi tr n i m ối v i bản t ân i ìn n ồn v xã i; iúp m k ả n n n p t ự tr tìn uốn u sốn xây ựn mối qu n tốt ẹp v i i ìn b n b v m i n i sốn
t ự n n to n i o v l n m n
1.2 V trò ủ tru ề ì tr v ệ á ụ ỹ số t ếu
1.2.1 Khái niệm chương trình truyền hình
T o Luật b o n m 2016 ơn trìn truyền ìn l tập p tin
b i tr n b o ìn t o m t ề tron t i l n n ất n ấu i u n ận biết mở ầu v kết t ú p n y u ầu tuy n truyền ơ qu n b o
Trang 27truyền ìn n ằm m n l i i u quả o n ất o k n iả ơn trìn truyền
ìn t ấu (n tron n ữn p im i k v p im truyền ìn ) oặ
k ôn ấu (n tron t i li u tin t v truyền ìn t ự tế) N t l
uy n ề (n tron tr n p m t bản tin tr n i p ơn v m t số
b p im t ự i n o truyền ìn ) l sử (n tron tr n p n iều
p im t i li u v p im ấu) ún t n yếu l iản y i o iải tr y n tr n p tron tìn uốn i k v m s ow
1.2.2 Chương trình truyền hình thiếu nhi
ơn trìn truyền ìn n o t iếu n i l m t sản p ẩm b o sản xuất r p v n u ầu x m truyền ìn t iếu n i v i m
n n i o t ẩm mỹ ìn t n n ân o t iếu n i t ôn
qu vi un ấp n ữn t ôn tin bổ bổ tr kiến t kỹ n n kin
n i m sốn t o môi tr n vừ iải tr vừ tập o m t iếu n i iúp m p t tri n to n i n về t ất lẫn tin t ần
Truyền ìn o t iếu n i i n n y ồm mản n i un ính sau:
- N i un m n t n iải tr : tr n truyền ìn ồm p im (p im o t
ìn v p im t iếu n i) v n n ( n k k rối o t ản t iếu n i
mú rối) gameshow truyền ìn
n i u quả; t vấn iải quyết tìn uốn tron u sốn xun qu n trẻ
m (b n b n tr n i ìn v xã i)
N vậy ơn trìn truyền ìn t iếu n i l m t t p ẩm b o
t ri n lẻ n o ối t n ôn ún t iếu n i l n ữn ơn
Trang 28trìn n p ản n oặ truyền tải t ôn i p y t ôn tin n o về
on m mìn
Tron ơn trìn truyền ìn t iếu n i t iếu n i l ối t n tiếp n ận t ôn tin ồn t i ũn l ối t n p ản n truyền ìn
T iếu n i còn t trự tiếp oặ i n tiếp t m gia v o vi s n t o t
p ẩm truyền ìn N l i, truyền ìn ũn l iễn n t iếu n i n i
l n tiến n i suy n ĩ mìn về u sốn xun qu n n n sự p t tri n p ơn ti n truyền t ôn i n i t ì truyền ìn vẫn l sự lự
n ầu ết bậ mẹ i o o on m mìn v các em
t iếu n i ũn x m truyền ìn l tr n t i tr u ồi kiến t
mở r n tầm n ìn bản t ân
1.2.3 Chức năng giáo dục của truyền hình
N iều n i t n o rằn vi m t iếu n i x m truyền ìn
l k ôn tốt bởi n iều yếu tố ản ởn ến sin o t ũn n k iến
Trang 29Truyền ìn sự ấp ẫn ặ bi t n k ả n n i o tiếp v i on
n i bằn ả t n i v t i – i i qu n qu n tr n n ất iều n y bởi ặ tr n truyền ìn l truyền t n i u bằn ìn ản v âm
t n Vi i o qu truyền ìn luôn k n iả tiếp n ận rất n n
n v i u quả bởi n ữn u t ế vốn lo i ìn n y on n i tiếp
n ận t ôn tin qu t n i t 11% l n t ôn tin r t 83% qua t i v t t t i 94% nếu qu ả t n i v t i Truyền ìn truyền tải t ôn tin bằn ìn ản v âm t n t ôn tin sẽ t
n ến k n iả qu t n i v t i Vì vậy m t t ôn i p i o
ến ôn ún qu truyền ìn rõ r n sẽ i u quả ơn rất n iều so v i
lo i hình báo chí khác t n i truyền ìn l p ơn ti n m n ến
o ún t n ữn p út iây t iãn t ú v ối v i l tuổi t iếu n i ây
i sâu về m t ề tài dành cho t iếu n i t t o ơ i k t
k ả n n i trẻ Từ m t tìm t ấy niềm vui tron tập v t t iết lập n ữn t i qu n tìm i u t m về n ữn ì m ún
ảm t ấy y u t ơn trìn n : p im t i li u y t ế i i tự n i n
t ế i i n vật… l n ữn ơn trìn vừ m n t n iải tr vừ m n
t n i o n o trẻ Thông qua ơn trìn truyền ìn m
t k m p n ữn n lo i n vật oặ n ữn t m trẻ
k ôn t n ìn t ấy tron u sốn ằn ặt r n ữn âu i n :
on n ĩ iều ì sẽ xảy r tiếp t o? i ã l m iều ? Kết quả l ì? N ân vật sẽ t l m iều ì t y ổi? Chúng ta t iúp b n n
Trang 30suy n ĩ iải quyết vấn ề suy o n, p t tri n kỹ n n t uy
N o i r l tuổi t iếu n i òn l tuổi ễ b ản ởn bởi n ữn n i
t iếu n i l tuổi luôn luôn sự tò mò về t ế i i xun qu n tr n v
n ận t ũn tron i i o n ìn t n v p t tri n Vì vậy n ữn ì trẻ
m n ận biết ở l tuổi n y m sẽ n rất lâu iều n y iúp ơn trìn truyền ìn i o kỹ n n sốn thành công trong
vi t n ến t uy v n n trẻ, trở t n ôn i o kỹ
n n sốn t iết t ự v i u quả ối v i m t iếu n i
1.2.4 Tiêu chí và yêu cầu về tính giáo dục của chương trình truyền hình dành cho thiếu nhi
1.2.4.1 Tiêu chí về nội dung
T i H i t ảo sản xuất ơn trìn t iếu n i - Gi o kết p Giải tr nằm tron k uôn k ổ Li n o n Truyền ìn to n quố lần t 37 n m 2017 iễn r t i T n H ôn Lâm Kiết T n P i m ố i truyền ìn
Vi t N m o rằn : “Thiếu nhi là đối t ợng đặc biệt cần đ ợc quan tâm Tuy
nhiên hiện nay, th c trạng các ch ơng trình thiếu nhi vừa thiếu cũng nh chất l ợng ch a cao L c l ợng sản xuất cũng đang thiếu nên gần nh rất ít
Trang 31ch ơng trình do chúng ta sản xuất ây cũng l nh v c khó vì cách thức th c hiện cũng nh s đầu t nguồn l c ch a đ ợc nhiều, đặc biệt khi truyền hình
và các loại báo chí khác đang phải cạnh tranh v i Internet Hy vọng các đơn
vị sản xuất, các đài PT-TH trong cả n c cần quan tâm đầu t hơn nữa để các ch ơng trình dành cho thiếu nhi đ ợc cải thiện và đến gần v i các khán giả nhỏ tuổi hơn”
n ữn ơn trìn truyền ìn n o t iếu n i t ật sự t u út
v ấp ẫn ặ bi t l t n i o o òi i n ữn n i l m ơn trìn p ải p n yêu ầu m, ìn t n sở t n u ầu tin
t ần y u t ẩm mỹ o m Các ơn trìn truyền ình dành cho
t iếu n i xây ựn kết ấu v n i un ơn trìn v i m ti u p t tri n
o m n ữn b i về iều y lẽ p ải tron u sốn , các
ơn trìn truyền ìn t iếu n i òn iúp m sẽ r n luy n n ữn
kỹ n n sốn ần t iết ặ bi t v i n i un m n t n i o ân –
t i n – mỹ ần n l v bi n tập ẩn t ận ôn p u m n l i niềm n
k ởi n n ận cho các em thiếu n i v ả bậ p uyn
C ơn trìn t iếu n i ần t ả yếu tố i o v iải tr V
t m t ì n ữn n i l m truyền ìn sản xuất
ơn trìn t iếu n i ần t ấu i u tâm lý v n u ầu từn tuổi trẻ
em, p n ún n u cầu v tâm lý tiếp n ận trẻ
Trang 321.2.4.2 Tiêu chí về hình thức
Về ìn t ơn trìn truyền ìn n o t iếu n i ồm
t lo i n : Trò uy n n trẻ t ôn qu ơn trìn n i
ẫn n ìn ản min o ; t p truyền ìn v i n iều uy n m ;
m s ow trò ơi truyền ìn t ự tế trò ơi v u t i kiến t ; p im
i n ản p im truyền ìn n iều tập p im o t ìn ; b i v i n ữn môn t oặ kỹ n n ựn n i un ; ti u truyền t kiến
t ; ơn trìn âm n n t uật; s n t o; l m ồ t ôn …
Tron qu trìn t ự i n ơn trìn t iếu n i ần sự qu n s t
i ép mi u tả p ân t n i n ữn p ản n t iếu n i v i
ơn trìn truyền ìn n p t s n ồn t i tiến n iều tr t m ò
ý kiến từ n i l n v trẻ m tr n i n r n N ữn ề xuất về mặt lý
t uyết ự v o n ữn ặ i m tâm lý l tuổi n sản xuất n bi n
k o iễn… rất n n t m k ảo ý kiến uy n i i o v tâm lý i o
ở m i ơn trìn t
Tron t i i p ơn ti n vi tiếp t u sản p ẩm truyền ìn
l iều tất yếu Hãy biến n ữn n i lo ôn bố b mẹ k i on x m qu
n iều tivi iP i n t o i t ôn min … t n n ữn iều i tr v ữu
ơn bằn vi sản xuất r ơn trìn truyền ìn i o kỹ n n sốn ấp ẫn n o trẻ m ần n i n u xây ựn kết ấu v t
lo i p p v s ấp ẫn v i l tuổi t iếu n i
1.3 Đ u về t ếu u vự ồ ằ Sông Cửu Long
1.3.1 Một số đặc điểm về thiếu nhi khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
T iếu n i ở ồn bằn Sôn ửu Lon t ừ ởn m t nền v n o
n l sự un p v n n iều ân t (Kinh - Hoa - m -
K m r…) H t ốn n v n n t iếu n i sân bãi t t t o v
Trang 33v vui ơi iải tr trẻ m ã ìn t n p n m t p ần vui
ơi trẻ m ơ qu n b o p t t n - truyền ìn ã n iều
ơn trìn sân ơi k sin n o t iếu n i n iều l tuổi Son vi
ởn t v n vẫn òn sự p ân bi t iữ t n t nôn t ôn
v trẻ m ân t t i u số m t iếu n i ở t n p ố trun tâm t ì
n iều ơ i tiếp ận v i n iều p ơn ti n iải tr i n i n iều ơn trìn n iều o t n k ôn t u ì t iếu n i ở t n p ố l n òn ối
v i b n n ở v n nôn t ôn t ì ơ i tiếp ận v i lo i ìn iải tr
t ơn
1.3.2 Nhu cầu xem truyền hình của trẻ em Đồng bằng sông Cửu Long
Ở ồn bằn Sôn ửu Lon i n n y tr sự p t tri n m n mẽ
vô số p ơn ti n iải tr i n i sự xuất i n Int rn t v i m n xã
i k n Youtub bậ p uyn k n iều lự n p ơn ti n iải tr o on m mìn Tuy n i n ơn trìn truyền ìn n o
t iếu n i vẫn p ần bậ p uyn lự n o on m mìn Truyền ìn l lự n u ti n o n u ầu iải tr tron i ìn n i
ân k u vự ồn bằn sôn ửu Lon M i n ều lự n p ơn t
“n ìn” l yếu Truyền ìn v i l i t ế từ ìn ản m i t ều b y sẵn
tr n m n ìn n v i n ởn m u s âm t n âm n ã t o
n n s ấp ẫn ối v i n i ân tron trẻ m X m truyền ìn l
n uồn un ấp t ôn tin iải tr n n i ân k u vự n y trong giai
o n i n n y tron t iếu n i
Tiến sĩ i o N uyễn T y n tron buổi i t ảo Sản xuất
ơn trìn t iếu n i - Gi o kết p Giải tr ã trìn b y tron t m luận mìn n s u: “Tron t i i v n t n t n y muốn y k ôn muốn p ơn ti n t ôn tin truyền t ôn p ơn ti n ôn n (truyền
ìn Int rn t ) ều t m i t ự v o vi ìn t n n ân p t tri n tr tu ìn t n b i tr tin t ần o m i trẻ T ôn qu
Trang 34ơn trìn truyền ìn trò ơi k n xã i youtub trẻ tiếp ận v i
t ế i i ần trở t n m t ôn ân xã i bản v xã i to n ầu
V bậ p uyn muốn y k ôn muốn t ì ở t i i n y các thông tin qu truyền ìn int rn t o trẻ n ữn trải n i m ầu ti n về
xã i t ìn t n n ữn t y ổi về n vi iều n y n ữn n sản xuất ơn trìn ần p ải n ận t n m t n n truyền
ìn sự ẩn tr n ần t iết k i t iết kế n i un v ìn t uy n tải
n i un Tron n ữn n m ần ây n v i sự p t tri n vũ bão
n n t ôn tin n u ầu “x m tivi” ở trẻ n b / n tr n v i
n u ầu sử n t iết b ôn n tiếp ận v i t ôn tin IPhone, IPad iúp trẻ t x m p im x m m s ow ơi trò ơi t ơn t tron
k i ơn trìn truyền ìn t o trẻ tiếp n ận m t iều Tuy vậy u t ế ơn trìn p t tr n k n truyền ìn ối v i l tuổi n y l i nằm ở n ữn i m s u:
n vì n ữn u i m n y m b sự i p ối n tr n rất
n iều lo i ìn iải tr i n i ấp ẫn ơn rất n iều n n ơn trìn truyền ìn vẫn iếm tìn ảm ôn ảo m t iếu n i ũn n
bậ p uyn k u vự ồn bằn sôn ửu Lon
D k ôn sốn tron môi tr n n n n i n i n n ữn
t n p ố l n k tron ả n n n n u ầu vui ơi iải tr tập
Trang 35t iếu n i ở K u vự ồn bằn sôn ửu Lon vẫn rất o Hi n n y các em
k i biết biết viết ã t tiếp ận v i b o n b o n e
ơn trìn p t t n truyền ìn v ả truy ập int rn t N n l côn ún trẻ m ở t n p ố trun tâm ô t t n iều ki n tiếp
ận lo i ìn b o n m iữ m t l n t ôn tin k l n n tron k i ôn ún trẻ m nôn t ôn nơi ây n t iếu t ôn tin rất n iều
n ất l m ở v n sâu v n x xã n o tron t n trẻ m n i ân t
Tâm lý tiếp n ận t ôn tin t iếu n i k u vự ồn bằn sôn ửu Long ũn p t u v o t ốn b o n ất l i truyền ìn D từn b p s n tr n i n r n n n i u quả tiếp n ận m
từ ơn trìn truyền ìn vẫn o M t p ần l o ơn trìn o i p ơn t ự i n òn k n o n n về n i un v ìn
t Hi n n y i truyền ìn n M u p ần p t s n n ữn b
p im o t ìn p im t iếu n i ũ t p im ấp ẫn v t n xuy n lặp i lặp
l i ơn trìn k o i o t k ôn ấp ẫn về n i un ìn t v
t iếu sự t ơn t v i n i x m T m nữ t i i n m x m
ơn trìn n ri n o mìn k ôn n iều t n t ì m sẽ b l
t u v o quyết n mẹ tron vi lự n x m ơn trìn n o N mẹ x m t i sự thì các em x m t i sự x m p im t ì các em xem phim vì m i n 1 ti vi buổi tối l t i i n ả n n n u iải tr
T o ôn Li n Hi p Quố về quyền trẻ m ( R ) trẻ m quyền n n ơi vui ơi iải tr t m i o t n vui ơi iải
tr p p v i l tuổi tự o t m i i sốn v n n t uật òn Luật bảo v m s v i o trẻ m t ũn quy n rằn : “Trẻ m quyền vui ơi iải tr l n m n o t n v n n t uật t
t t o u l p p v i l tuổi” n vì t ế trẻ m quyền
t m i o t n vui ơi iải tr p p v i l tuổi tự o
t m i sin o t v n v n t uật t t t o u l Các
Trang 36o t n vui ơi iải tr l n m n n sẽ p p ần r n luy n o trẻ m
n ữn p ẩm ất ơ bản về tr tu o t ất iúp o trẻ m
s n t o r n luy n k ôn l n tr ởn t n ìn t n n ân
t o n t ự Do vậy ối v i vi tiếp ận ơn trìn truyền
ìn n o l tuổi mìn m ần n ữn âu uy n t n n ật ễ
i u ần ũi n ữn vấn ề k o - i sốn t ởn t … p p ần
k t sự s n t o trẻ iúp trẻ i u v n ữn iều y lẽ p ải
xử v n vi ún V vì t ế rất ần n ữn ơn trìn ề ập từn vấn ề t l tuổi n ằm mở r n i u biết suy n ĩ ki m so t iều n n n l tuổi t iếu n i n m ến v i n ữn iều tốt ẹp v o n t i n bản t ân mìn n ữn kỹ n n sốn ần
t iết t n v i t ế i i muôn m u xung quanh
1.4 Lý t u ết ê u: ý t u ết t xã (Social Learning Theory)
1.4.1 Giới thiệu lý thuyết học tập xã hội
H tập l m t qu trìn ự kỳ p t p u ản ởn bởi rất n iều yếu tố Do n iều t uyết tâm lý k n u ìn t n iải
Lý thuyết học tập xã hội vận hành như thế nào?
Tron suốt nử ầu t ế kỷ XX tâm lý n vi trở t n tr n
p i t ốn lĩn N ữn n tâm lý n vi r qu n i m tập l kết quả trải n i m trự tiếp v i môi tr n t ôn qu qu trìn li n
t ởn v n ố Lý thuyết n ur mặ ố rễ từ n iều k i
Trang 37ni m ơ bản từ t uyết tập truyền t ốn n n ôn l i tin rằn n ố trự tiếp k ôn t t n v i tất ả n t tập
Tron k i t uyết n vi về tập o rằn tất ả n t tập ều l kết quả n ữn li n t ởn ìn t n từ qu trìn iều ki n
n ố v trừn p t t if t uyết tập xã i n ur l i o rằn tập òn t xuất i n ơn iản bằn qu n s t n n
i m o rằn tr n t i tin t ần b n tron l p ần k ôn t t iếu
qu trìn n y uối n l t uyết n y n ận r rằn k ôn p ải
m t t ì l ồn n ĩ v i m t t y ổi tron n vi sẽ xuất i n Tron uốn H t uyết tập xã i n m 1977, n ur iải t rằn
“Học tập sẽ trở nên c c kỳ gian khổ, nếu không muốn nói là nguy hiểm, nếu con ng ời ta chỉ d a vào những ảnh h ởng do hành vi mang lại để quyết định mình sẽ làm gì tiếp theo May mắn thay là hầu hết các hành vi của con ng ời
đ ợc học tập bằng mắt thông qua các hình m u: từ quan sát ng ời khác, ta hình thành ý t ởng về cách thức hành vi đ ợc hình thành, và trong những lần liên t ởng về sau, thông tin mã hóa này đóng vai trò nh một kim chỉ nam hành động.”
Con ƣ ó t qua quan sát
M t tron số n ữn t n i m nổi tiến n ất tron l sử tâm lý
n ur ã mô tả i n t n trẻ v b t n ữn n vi ún qu n
Trang 38- M t ìn mẫu sốn t m t t ự t mô tả oặ t ự i n n vi
- M t ìn mẫu n ẫn bằn l i n i ở ây n l n ữn mô tả v iải t n vi
- M t ìn mẫu m n t n ìn t n t m t n ân vật t ật oặ iả
t ởn t ự i n n vi tron p im ản s b o ơn trìn truyền ìn
oặ p ơn ti n truyền t ôn trự tuyến
n ố b n n o i từ môi tr n k ôn p ải l yếu tố uy n ất ản ởn l n
n vi v qu trìn tập Ôn mô tả n ố từ b n tron l m t n
t ởn t ởn suất p t từ n i tâm b n tron on n i n lòn tự o sự
t mãn v ảm n ận về t n tựu t N ặt tr n tâm v o n ữn suy n ĩ v n ận t m n t n n i t i kết nối t uyết tập v i
t uyết về sự p t tri n n ận t Mặ k n iều s vở ặt un
t uyết tập xã i v o v i t uyết n vi n n n ur l i mô tả
n tiếp ận mìn t o m t ri n v i n l m t “ t uyết tập xã i.”
H t ả ất t ết à ũ ƣ ế sự t ổ trong hành vi
Trang 39Tron n iều tr n p tập t qu n s t t ấy n y k i
n vi m i t i n N n ôi k i t t ự sự vẫn t m t
số t o qu trìn tập n y k ôn qu n s t rõ r n M t số
n i t o t uyết n vi tin rằn tập ến m t t y ổi n vi m n
t n lâu i t ì tập qu qu n s t l i mô tả rằn on n i t
n ữn t ôn tin m i m k ôn bất kỳ n vi m i n o t i n.T
ần l u ý rằn k ôn p ải tất ả n vi qu n s t ều
t n ôn T i s o? yếu tố li n qu n ến ả mô ìn tập v ối
n n rất o l b n sẽ tập trun n iều ơn v o vi
Khả năng ghi nh : K ả n n l u trữ t ôn tin ũn l m t ấu p ần
qu n tr n tron qu trìn tập Vi i n t b ản ởn bởi m t
số yếu tố n n k ả n n truy xuất l i t ôn tin về s u v xử lý ự tr n
t ôn tin l yếu tố m n t n sốn òn ối v i tập qu qu n s t
Mô phỏng hành vi: M t k i b n ã tập trun v o mô ìn v l u trữ
t ôn tin i l lú t ự sự t ự i n n vi b n qu n s t n luy n tập n iều n vi b n sẽ ải t i n v t n n kỹ n n
n iều ơn
ộng l c: uối n tập qu qu n s t t n ôn b n
p ải n lự b t l i n vi ã ìn mẫu n ố v trừn p t n m t v i tron qu n tr n tron n lự Mặ vi trự
Trang 40tiếp trải n i m n ữn yếu tố t o n n n lự n y l rất i u quả n n bản
t ân vi qu n s t n i k trải n i m ũn m n l i i u quả k ôn kém
N vậy t t ấy rằn Lý t uyết tập xã i qu n tâm t i
p ơn i n xã i t y vì p ơn i n n ân truyền t ôn v n vi
mặ n vẫn ặ bi t ú ý t i p ơn t on n i tiếp ận môi tr n
xã i v quyết n i m mìn sẽ l m.Tron iều ki n xã i i n i tập xã i l n u ầu sự p t tri n v l n uy n v n n n
m i ôn ân Do ần t o ơ i v iều ki n tập suốt i v bất
ở âu o m i n ân tập xã i n l qu trìn k h thích phát tri n n uồn lự xã i
1.4.2 Áp dụng lý thuyết học tập xã hội trong nghiên cứu đề tài
n p ồn l n miến b t bi n H tập qu qu n s t k ôn p ải lú n o
ũn p ải vi qu n s t m t i t ự i n m t n n n o ún
t ũn t ôn qu n oặ x m n n n ữn n ân vật tron p im oặ s Và t n v n truyền t ôn i ún ơn
i l n l tuổi t iếu n i l vô n to l n N ữn n n t ự oặ
ti u ự ều t ìn t n từ vi qu n s t t iếu n i t ôn qu n ữn iều ún n x m v tiếp n ận n vì t ế ãy vận n Lý
t uyết tập xã i n ến vi i o n ữn n vi t ự o
m t iếu n i t l r n luy n v i o n ữn kỹ n n sốn o
m t ôn qu vi t o n n n ữn ơn trìn truyền ìn t ật sự ữu