1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

[IUH] Kinh tế vi mô chương 5: TT cạnh tranh hoàn toàn

31 543 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ cấu thị trườngCạnh tranh Hoàn toàn Độc quyền Hoàn toàn Cạnh tranh Độc quyền 4 MÔ HÌNH THỊ TRƯỜNG Độc quyền nhóm... Cơ cấu thị trườngCạnh tranh Hoàn toàn Độc quyền Hoàn toàn Cạnh tranh

Trang 2

TT cạnh tranh hoàn toàn

Chương 5

Trang 3

Cơ cấu thị trường

Cạnh tranh Hoàn toàn

Độc quyền Hoàn toàn

Cạnh tranh Độc quyền

4 MÔ HÌNH THỊ TRƯỜNG

Độc quyền nhóm

Trang 4

Cơ cấu thị trường

Cạnh tranh Hoàn toàn

Độc quyền Hoàn toàn

Cạnh tranh Độc quyền

Độc quyền nhóm

Trang 5

5.1.2 Đặc điểm của doanh nghiệp

cạnh tranh hoàn toàn Cầu hoàn toàn co giãn

Vai trò của người nhận giá

Tổng doanh thu Doanh thu trung bình Doanh thu biên

Ví dụ

Trang 6

$131 131 131 131 131 131 131 131 131 131

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

$ 0 131 262 393 524 655 786 917 1048 1179

$131 131 131 131 131 131 131 131 131 131

Giá SP (P)

(dthu TB)

Tổng Dthu (TR)

Doanh thu biên (MR)

Lượng Cầu (Q)

Đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn

] ] ] ] ] ] ] ] ] ]

Trang 7

ĐƯỜNG CẦU, DOANH THU BIÊN & TỔNG DOANH

THU TRONG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN

TR

D = MR

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1179 1048 917 786 655 524 393 262 131 0

Trang 8

5.2 QUYẾT ĐỊNH CỦA DN TRONG TT

CẠNH TRANH HOÀN TOÀN

Thứ nhất:

Phương pháp tổng doanh thu – tổng chi phí

Qui tắc quyết định:

Doanh nghiệp sản xuất trong ngắn hạn nếu:

1- Có lợi nhuận (hoặc)

2- Lỗ ít hơn chi phí cố định

Quá trình quyết định:

•Doanh nghiệp sẽ SX như thế nào?

•Doanh nghiệp SX số lượng bao nhiêu?

•Lời hay lỗ?

Trang 9

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

T ng ổ

S n ph m ả ẩ TFC TVC TR L i nhu n ợ ậ

$ 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100

$ 0

90 170 240 300 370 450 540 650 780 930

$ 100 190 270 340 400 470 550 640 750 880 1030

giá: $131

- $100

- 59

- 8 + 53 + 124 + 185 + 236 + 277 + 298 + 299 + 280

PHƯƠNG PHÁP TỔNG DOANH THU – TỔNG CHI PHÍ

$ 0 131 262 393 524 655 786 917 1048 1179 1310

Trang 10

$1,800 1,700 1,600 1,500 1,400 1,300 1,200 1,100 1,000 900 800 700 600 500 400 300 200 100 0

Tổng Chi phí

LN kinh tế Tối đa

$299

Điểm hoà vốn (Break-Even Point)

Trang 11

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN NGẮN HẠN

Trang 12

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

TổngSản phẩmAFC AVC

P =MR

TổngLời/lỗKinh tế

$100.00 50.00 33.33 25.00 20.00 16.67 14.29 12.50 11.11

$90.00 85.00 80.00 75.00 74.00 75.00 77.14 81.25 86.67

$190.00 135.00 113.33 100.00 94.00 91.67 91.43 93.75 97.78

- $100

- 59

- 8 + 53 + 124 + 185 + 236 + 277 + 298 + 299

PHƯƠNG PHÁP DOANH THU BIÊN – CHI PHÍ BIÊN

$ 131 131 131 131 131 131 131 131 131

MC

90 80 70 60 70 80 90 110 130

Kết quả tối

Đa hoá LN Tương tự!

Trang 13

$200 150 100 50 0

Lợi nhuận kinh tế

$131.00

$97.78

PHƯƠNG PHÁP DOANH THU BIÊN – CHI PHÍ BIÊN

Điểm tối đa hoá lợi nhuận

Trang 14

$200 150 100 50 0

Lợi nhuận kinh tế

$131.00

$97.78

PHƯƠNG PHÁP DOANH THU BIÊN – CHI PHÍ BIÊN

MR = MC Giải pháp Tối ưu

Điểm tối đa hoá lợi nhuận

Trang 15

PHƯƠNG PHÁP DOANH THU BIÊN – CHI PHÍ BIÊN

Điểm tối thiểu hoá lỗ

Trang 16

$200 150 100 50 0

Lỗ kinh tế

$81.00

$91.67

PHƯƠNG PHÁP DOANH THU BIÊN – CHI PHÍ BIÊN

Điểm tối thiểu hoá lỗ

Trang 17

$200 150 100 50 0

Trang 18

Điểm hoà vốn (LN thông thường)

Trang 19

Không Sản xuất - Dưới AVC

Trang 21

MC 3

Cung ngắn hạn của ngành

P

0 2 4 5 7 8 10 15 21

MC 1 Đường cung ngắn hạn của ngành là tổng theo chiều ngang S

các đường cung của DN.

Trang 23

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN TRONG DÀI HẠN

Trang 24

Lợi nhuận nhất thời & tái lập cân bằng dài hạn

S 1

MC AC

$60 50 40

$60 50 40

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN TRONG DÀI HẠN

MR

D 1

Trang 25

Tăng cầu làm tăng lợi nhuận.

MR

D 1

MC AC

$60 50 40

$60 50 40

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN TRONG DÀI HẠN

D 2

Lợi nhuận Kinh tế

S 1

Trang 26

Những người cạnh tranh mới làm tăng cung

và giá giảm làm giảm LN kinh tế.

MR

D 1

MC AC

$60 50 40

$60 50 40

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN TRONG DÀI HẠN

D 2

S 2

Trang 27

Cầu giảm, lỗ lã, và tái lập cân bằng dài hạn

S 1

MC AC

$60 50 40

$60 50 40

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN TRONG DÀI HẠN

D 1

MR

Trang 28

Cầu giảm gây ra lỗ.

MR

D 1

MC AC

$60 50 40

$60 50 40

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN TRONG DÀI HẠN

D 2

Trang 29

D 1

MC AC

$60 50 40

$60 50 40

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN TRONG DÀI HẠN

D 2

Trở lại LN

S 3

Những DN lỗ sẽ rút lui làm giảm cung

& giá trở lại vị trí LN kinh tế = 0.

Cung dài hạn

Trang 31

Hướng dẫn đọc bài chương 6

• Đặc điểm thị trường độc quyền hoàn toàn.

• Rào cản gia nhập

• Tổng doanh thu, doanh thu trung bình, doanh thu biên: khái niệm, công thức tính, đồ thị.

• Học bài phần chi phí ngắn hạn và dài hạn

• Tối đa hóa lợi nhuận, tối đa hóa doanh thu.

• Can thiệp của Chính phủ: thuế (theo sản lượng và không theo sản lượng), giá trần

Ngày đăng: 13/01/2021, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm