D 1D 2 Sự dịch chuyển của đường cầu khi giá hàng bổ sung tăng... Cần phân biệt sự khác nhau giữa sự di chuyển dọc theo đường cầu hoặc cung với sự dịch chuyển của toàn bộ đường cầu hoặ
Trang 5QUI LUẬT CẦU
• Khi giá giảm…
…Lượng cầu tăng
• Khi giá tăng…
…Lượng cầu giảm
Mối quan hệ nghịch biến giữa giá và lượng cầu
Trang 610 20 35 55 80
Trang 7SUY RA ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG TỪ CÁC
ĐƯỜNG CẦU CÁ NHÂN
Q1B Q2BĐường cầu của B
Q1 Q2Đường cầu th tr ng ị trường ường
P0
P1
P2
Q1A Q2AĐường cầu của A
Trang 810 20 35 55 80
Trang 930 40 60 80 +
ĐƯỜNG CẦU
Trang 1010 20 35 55 80
Trang 1110 20 35 55 80
Trang 12• Thị hiếu
• Số lượng người mua
• Thu nhập
– hàng thông thường & thứ cấp
– Thay thế & Bổ sung
Trang 15Khi giá bếp
ga giảm
D 1
D 2
Sự dịch chuyển của đường cầu khi
giá hàng thay thế giảm
Trang 16Khi giá bếp
ga tăng
D 1 D 2
Sự dịch chuyển của đường cầu khi
giá cả hàng thay thế tăng
Trang 17D 1 D 2
Sự dịch chuyển của đường cầu khi
giá cả bổ sung giảm
Trang 18D 1
D 2
Sự dịch chuyển của đường cầu khi
giá hàng bổ sung tăng
Trang 19Một số điểm cần chú ý về cầu và cung
1 Khi vẽ một đường cầu (hoặc cung) ta luôn
luôn nhấn mạnh điều kiện các yếu tố khác không đổi
2 Cần phân biệt sự khác nhau giữa sự di
chuyển dọc theo đường cầu (hoặc cung) với
sự dịch chuyển của toàn bộ đường cầu (hoặc đường cung).
Trang 20Thay đổi lượng cầu
(Di chuyển dọc theo đường cầu).
Thay đổi thu nhập, thị hiếu, hoặc
giá hàng hóa liên quan dẫn tới
Thay đổi cầu
(dịch chuyển đường cầu).
Trang 22QUI LUẬT CUNG
• Khi giá tăng…
…Lượng cung tăng
• Khi giá giảm…
…Lượng cung giảm
Mối quan hệ đồng biến giữa giá và lượng cung
Trang 23Q o
60 50 35 20 5
Trang 24Q o
60 50 35 20 5
Trang 25Q o
Lượng kem
$5 4 3 2 1
60 50 35 20 5
P Q S
KEM
80 70 60 45 30
S’
Cung tăng
Lượng cung
tăng
Đường cung
Trang 26Q o
60 50 35 20 5
Trang 27Q o
60 50 35 20 5
Cung giảm
Lượng cung
giảm
Đường cung
Trang 28• Giá nguyên vật liệu
• Công nghệ
• Thuế & trợ giá
• Kỳ vọng về giá
• Số lượng người bán
Trang 29• Giá nguyên vật liệu
Trang 3010 20 35 55 80
$5 4 3 2 1
60 50 35 20 5
200 B U Y E R S
P Q D
CẦU CÁ NHÂN
CẦU T.TRƯỜNG
2,000 4,000 7,000 11,000 16,000
200 S E L L E R S
12,000 10,000 7,000 4,000 1,000
P Q S
CUNG CÁ NHÂN
CUNG T.TRƯỜNG
CÂN BẰNG
Đồ th
ị…
Trang 31Q o
2,000 4,000 7,000 11,000 16,000
$5 4 3 2 1
12,000 10,000 7,000 4,000 1,000
CẦU & CUNG THỊ
TRƯỜNG
Trang 32Q o
2,000 4,000 7,000 11,000 16,000
$5 4 3 2 1
12,000 10,000 7,000 4,000 1,000
Dư cầu
CẦU & CUNG THỊ
TRƯỜNG
Trang 33Q o
2,000 4,000 7,000 11,000 16,000
$5 4 3 2 1
12,000 10,000 7,000 4,000 1,000
Trang 34Sự thay đổi trạng thái cân bằng
Sự thay đổi trạng thái cân bằng có thể
do sự thay đổi của cung hoặc cầu hoặc cả cung và cầu
C cung & c u cùng thay đổi ả cung & cầu cùng thay đổi ầu cùng thay đổi
Trang 36D D
3 và lượng bán
Trang 37Ñieåm caân baèng cuõ
Trang 38Điểm cân bằng mới
3 và lượng mua tăng
2.00
7
$2.50
4
Trang 40Cung thay đổi lớn hơn cầu
• When supply and demand both increase, quantity
will increase, but price may go up or down.
Trang 422.2.1 Hệ số co giãn của cầu
Hệ số co giãn của cầu theo giá
Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập
Hệ số co giãn chéo của cầu theo giá
Trang 43% thay đổi của giá
% thay đổi của lượng cầu
Thường được biểu diễn như là …
CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ
% P
% Q d
Hệ số co giãn 5
Trang 44P P/P
Trang 45Hệ số co giãn của cầu theo giá
E D > 1 : %∆Q>%∆P → cầu co giãn nhiều
E D < 1 : %∆Q<%∆P → cầu co giãn ít
E D = 1 : %∆Q=%∆P → cầu co giãn đơn vị
Trang 46CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ
Cầu hoàn toàn không co giãn
Cầu co giãn hoàn toàn
Trang 48P 2 – P 1 (P 1 + P 2 )/2
Trang 49Tổng doanh thu tăng
Cầu co giãn
Cầu co giãn
Cầu co giãn ít
Trang 50DOANH THU HAY TOÅNG CHI TIEÂU (TR)
Trang 54% thay đổi lượng cầu
% thay đổi thu nhập
Trang 55I I/I
Trang 57D 1
Q o
Một sự gia tăng tổng cầu không
đủ thời gian cho tổng cung thay đổi…
S m
Ngay lập tức
CO GIÃN CỦA CUNG THEO GIÁ
Trang 58đủ thời gian cho tổng cung thay đổi gây ra …
Trang 64Thuế
$
Trang 67Trường hợp đặc biệt:
Cầu co giãn hoàn toàn
(Cân bằng khi có thuế)
(Cân bằng khi chưa có thuế)
Giá bán trước
và sau khi đánh
thuế không đổi
Người bán chịu
thuế hoàn toàn
Trang 68khoản thuế
khoản tăng
do thuế
P2
Giá bán trước
khi đánh thuế
Trường hợp đặc biệt:
Cầu hoàn toàn không co giãn
(Cân bằng khi có thuế)
Người mua chịu
thuế hoàn toàn
Giá bán sau
khi đánh thuế
Trang 70Chính sách trợ cấp
Khi chính phủ trợ cấp, giữa người mua và người bán ai là người được hưởng phần trợ cấp đó?
Trang 71Giá bán trước
và sau khi được
trợ cấp vẫn
không đổi
(Cân bằng khi chưa có trợ cấp)
Trường hợp đặc biệt:
Cầu co giãn hoàn toàn
(Cân bằng khi được trợ cấp)
Người bán hưởng
toàn bộ trợ cấp
Khi CP trợ cấp, cung dịch chuyển sang phải một khoản s = 4.000
Trang 72(Cân bằng khi chưa có trợ cấp)
khoản trợ cấp
khoản giảm
do trợ cấp
Trường hợp đặc biệt:
Cầu hoàn toàn không co giãn
Người mua
hưởng toàn
bộ trợ cấp
Giá bán trước
khi được trợ cấp
Trang 74Được qui định thấp hơn cân bằng
Người tiêu dùng có lợi ?
Áp dụng trong trường hợp giá cân
bằng hình thành quá cao
Trang 75Giá cân bằng
12
Trang 76b GIÁ TỐI THIỂU (GIÁ SÀN)
Được qui định cao hơn giá cân bằng
Người sản xuất có lợi ?
Áp dụng trong trường hợp giá cân bằng hình thành quá thấp
Trang 77Thặng dư
3
Trang 78Hướng dẫn đọc bài chương 3
• Khái niệm hữu dụng, tổng hữu dụng, hữu dụng biên.
• Hữu dụng biên: các công thức tính, qui luật hữu dụng biên giảm dần
• Phối hợp tiêu dùng tối ưu
• Đường đẳng ích: khái niệm, đồ thị, đặc điểm, độ dốc
• Đường ngân sách: khái niệm, đồ thị, phương trình đường ngân sách, sự thay đổi của đường ngân
sách.